Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 5125 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Phân số thập phân

Đọc phân số thập phân

\[\frac{{13}}{{100}}\]

 

\[\frac{{231}}{{100}}\]

 

\[\frac{{19}}{{10}}\]

 

\[\frac{{21}}{{10}}\]

 

\(\frac{{73}}{{100}}\)

 

\[\frac{{2\,\,198}}{{100}}\]

 

\[\frac{{329}}{{1000}}\]

 

Xem đáp án

Phân số thập phân

Đọc phân số thập phân

\[\frac{{13}}{{100}}\]

Mười ba phần một trăm

\[\frac{{231}}{{100}}\]

Hai trăm ba mươi mốt phần một trăm

\[\frac{{19}}{{10}}\]

Mười chín phần mười

\[\frac{{21}}{{10}}\]

Hai mươi mốt phần mười

\(\frac{{73}}{{100}}\)

Bảy mươi ba phần một trăm

\[\frac{{2\,\,198}}{{100}}\]

Hai nghìn một trăm chín mươi tám

\[\frac{{329}}{{1000}}\]

Ba trăm hai mươi chín phần một nghìn

2. Tự luận
1 điểm

Số?

\[\frac{4}{5} = \frac{{...}}{{10}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\]

\[\frac{{12}}{{25}} = \frac{{...}}{{100}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\]

\[\frac{9}{{50}} = \frac{{18}}{{...}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\]

\[\frac{9}{8} = \frac{{...}}{{1\,\,000}} = \frac{{...}}{{10\,\,000}}\]

\[\frac{7}{4} = \frac{{...}}{{100}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\]

\[\frac{{34}}{{125}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}} = \frac{{...}}{{10\,\,000}}\]

Xem đáp án

\[\frac{4}{5} = \frac{8}{{10}} = \frac{{800}}{{1\,\,000}}\]

\[\frac{{12}}{{25}} = \frac{{48}}{{100}} = \frac{{480}}{{1\,\,000}}\]

\[\frac{9}{{50}} = \frac{{18}}{{100}} = \frac{{180}}{{1\,\,000}}\]

\[\frac{9}{8} = \frac{{1\,\,125}}{{1\,\,000}} = \frac{{11\,\,250}}{{10\,\,000}}\]

\[\frac{7}{4} = \frac{{175}}{{100}} = \frac{{1\,\,750}}{{1\,\,000}}\]

\[\frac{{34}}{{125}} = \frac{{272}}{{1\,\,000}} = \frac{{2\,\,720}}{{10\,\,000}}\]

3. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số \[\frac{6}{5};\frac{9}{2};\frac{{21}}{{125}};\frac{3}{8};\frac{7}{4};\frac{{21}}{{50}};\frac{{21}}{{25}}\] thành phân số thập phân

Xem đáp án

\[\frac{6}{5} = \frac{{6 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{{12}}{{10}}\]

\[\frac{9}{2} = \frac{{9 \times 5}}{{2 \times 5}} = \frac{{45}}{{10}}\]

\[\frac{{21}}{{125}} = \frac{{21 \times 8}}{{125 \times 8}} = \frac{{168}}{{1\,\,000}}\]

\[\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 125}}{{8 \times 125}} = \frac{{375}}{{1\,\,000}}\]

\[\frac{7}{4} = \frac{{7 \times 25}}{{4 \times 25}} = \frac{{175}}{{100}}\]

\[\frac{{21}}{{50}} = \frac{{21 \times 2}}{{50 \times 2}} = \frac{{42}}{{100}}\]

\[\frac{{21}}{{25}} = \frac{{21 \times 4}}{{25 \times 4}} = \frac{{84}}{{100}}\]

4. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm

a) Năm phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{6}{5};\frac{7}{2};\frac{5}{4};\frac{{19}}{{25}};\frac{{210}}{{300}}\] là: \(\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}}\)

b) Năm phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{9}{4};\frac{1}{2};\frac{{21}}{{50}};\frac{{11}}{{25}};\frac{7}{8}\] là: \(\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}}\)

Xem đáp án

a)

\[\frac{6}{5} = \frac{{6 \times 20}}{{5 \times 20}} = \frac{{120}}{{100}}\]; \[\frac{7}{2} = \frac{{7 \times 50}}{{2 \times 50}} = \frac{{350}}{{100}}\]; \[\frac{5}{4} = \frac{{5 \times 25}}{{4 \times 25}} = \frac{{125}}{{100}}\];\[\frac{{19}}{{25}} = \frac{{19 \times 4}}{{25 \times 4}} = \frac{{76}}{{100}}\];

\[\frac{{210}}{{300}} = \frac{{210:3}}{{300:3}} = \frac{{70}}{{100}}\]

Vậy: Năm phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{6}{5};\frac{7}{2};\frac{5}{4};\frac{{19}}{{25}};\frac{{210}}{{300}}\] là: \[\frac{{120}}{{100}};\frac{{350}}{{100}};\frac{{125}}{{100}};\frac{{76}}{{100}};\frac{{70}}{{100}}\]

b)

\[\frac{9}{4} = \frac{{9 \times 25}}{{4 \times 25}} = \frac{{225}}{{100}}\]; \[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 50}}{{2 \times 50}} = \frac{{50}}{{100}}\]; \[\frac{{21}}{{50}} = \frac{{21 \times 2}}{{50 \times 2}} = \frac{{42}}{{100}}\]; \[\frac{{11}}{{25}} = \frac{{11 \times 4}}{{25 \times 4}} = \frac{{44}}{{100}}\];

\[\frac{7}{5} = \frac{{7 \times 20}}{{5 \times 20}} = \frac{{140}}{{100}}\]

Vậy: Năm phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{9}{4};\frac{1}{2};\frac{{21}}{{50}};\frac{{11}}{{25}};\frac{7}{8}\] là: \[\frac{{225}}{{100}};\frac{{50}}{{100}};\frac{{42}}{{100}};\frac{{44}}{{100}};\frac{{140}}{{100}}\]

5. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Hỗn số

Đọc hỗn số

Phần nguyên

Phần phân số

\[6\frac{7}{{12}}\]

 

 

 

\[3\frac{{12}}{{67}}\]

 

 

 

 

 

2

\[\frac{{11}}{{120}}\]

\[3\frac{2}{9}\]

 

 

 

 

 

23

\[\frac{1}{{21}}\]

\[9\frac{{10}}{{21}}\]

 

 

 

 

 

1

\[\frac{{12}}{{27}}\]

 

 

12

\[\frac{{213}}{{190}}\]

Xem đáp án

Hỗn số

Đọc hỗn số

Phần nguyên

Phần phân số

\[6\frac{7}{{12}}\]

Sáu và bảy phần mười hai

6

\[\frac{7}{{12}}\]

\[3\frac{{12}}{{67}}\]

Ba và mười hai phần sáu mươi bảy

3

\[\frac{{12}}{{67}}\]

\[2\frac{{11}}{{120}}\]

Hai và mười một phần một trăm hai mươi

2

\[\frac{{11}}{{120}}\]

\[3\frac{2}{9}\]

Ba và hai phần chín

3

\[\frac{2}{9}\]

\[23\frac{1}{{21}}\]

Hai mươi ba và một phần hai mươi mốt

23

\[\frac{1}{{21}}\]

\[9\frac{{10}}{{21}}\]

Chín và mười phần hai mươi mốt

9

\[\frac{{10}}{{21}}\]

\[1\frac{{12}}{{27}}\]

Một và mười hai phần hai mươi bảy

1

\[\frac{{12}}{{27}}\]

\[12\frac{{213}}{{190}}\]

Mười hai và hai trăm mười ba phần một trăm chín mươi

12

\[\frac{{213}}{{190}}\]

6. Tự luận
1 điểm

Viết hỗn số chỉ số hàng con vật có trong hình vẽ:

Viết hỗn số chỉ số hàng con vật có trong hình vẽ: (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết hỗn số chỉ số hàng con vật có trong hình vẽ: (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Chuyển các hỗn số \[2\frac{4}{9};1\frac{2}{{13}};7\frac{{10}}{{21}};6\frac{6}{{13}};5\frac{9}{{20}};9\frac{{23}}{{54}};1\frac{2}{9};2\frac{1}{8}\] thành phân số

Xem đáp án

\[2\frac{4}{9} = 2 + \frac{4}{9} = \frac{{18}}{9} + \frac{4}{9} = \frac{{22}}{9}\]

\[1\frac{2}{{13}} = 1 + \frac{2}{{13}} = \frac{{13}}{{13}} + \frac{2}{{13}} = \frac{{15}}{{13}}\]

\[7\frac{{10}}{{21}} = 7 + \frac{{10}}{{21}} = \frac{{147}}{{21}} + \frac{{10}}{{21}} = \frac{{157}}{{21}}\]

\[6\frac{6}{{13}} = 6 + \frac{6}{{13}} = \frac{{78}}{{13}} + \frac{6}{{13}} = \frac{{84}}{{13}}\]

\[5\frac{9}{{20}} = 5 + \frac{9}{{20}} = \frac{{100}}{{20}} + \frac{9}{{20}} = \frac{{109}}{{20}}\]

\[9\frac{{23}}{{54}} = 9 + \frac{{23}}{{54}} = \frac{{486}}{{54}} + \frac{{23}}{{54}} = \frac{{509}}{{54}}\]

\[1\frac{2}{9} = 1 + \frac{2}{9} = \frac{9}{9} + \frac{2}{9} = \frac{{11}}{9}\]

\[2\frac{1}{8} = 2 + \frac{1}{8} = \frac{{16}}{8} + \frac{1}{8} = \frac{{17}}{8}\]

8. Tự luận
1 điểm

Chuyển các phân số \[\frac{9}{7};\frac{5}{3};\frac{{19}}{5};\frac{{11}}{2};\frac{{21}}{4};\frac{{17}}{8};\frac{{32}}{{11}}\] thành hỗn số:

Xem đáp án

\[\frac{9}{7} = \frac{{7 + 2}}{7} = 1 + \frac{2}{7} = 1\frac{2}{7}\]

\[\frac{5}{3} = \frac{{3 + 2}}{3} = 1 + \frac{2}{3} = 1\frac{2}{3}\]

\[\frac{{19}}{5} = \frac{{15 + 4}}{5} = 3 + \frac{4}{5} = 3\frac{4}{5}\]

\[\frac{{11}}{2} = \frac{{10 + 1}}{2} = 5 + \frac{1}{2} = 5\frac{1}{2}\]

\[\frac{{21}}{4} = \frac{{20 + 1}}{4} = 5 + \frac{1}{4} = 5\frac{1}{4}\]

\[\frac{{17}}{8} = \frac{{16 + 1}}{8} = 2 + \frac{1}{8} = 2\frac{1}{8}\]

\[\frac{{32}}{{11}} = \frac{{22 + 10}}{{11}} = 2 + \frac{{10}}{{11}} = 2\frac{{10}}{{11}}\]

9. Tự luận
1 điểm

Cho các số thập phân: 2,35; 0,19; 6,087; 3,671; 218,2; 81,12; 19,372

a) Đọc các số đã cho

b) Làm tròn các số đã cho đến số tự nhiên gần nhất

c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

Xem đáp án

a) b)

Số

Đọc số thập phân

Làm tròn đến số tự nhiên gần nhất

2,35

Hai phẩy ba mươi lăm

2

0,19

Không phẩy mười chín

0

6,087

Sáu phẩy không trăm tám mươi bảy

6

3,671

Ba phẩy sáu trăm bảy mươi mốt

4

218,2

Hai trăm mười tám phẩy hai

218

81,12

Tám mươi mốt phẩy mười hai

81

19,372

Mười chín phẩy ba trăm bảy mươi hai

19

 c)

So sánh: 218,2 > 81,12 > 19,372 > 6,087 > 3,671 > 2,35 > 0,19

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

218,2; 81,12; 19,372; 6,087; 3,671; 2,35; 0,19

10. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số \[\frac{1}{4};\frac{5}{2};\frac{{32}}{{125}};\frac{5}{8};\frac{{21}}{{20}};\frac{4}{5};\frac{{12}}{{25}}\] dưới dạng số thập phân:

Xem đáp án

\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 25}}{{4 \times 25}} = \frac{{25}}{{100}} = 0,25\]

\[\frac{5}{2} = \frac{{5 \times 5}}{{2 \times 5}} = \frac{{25}}{{10}} = 2,5\]

\[\frac{{32}}{{125}} = \frac{{32 \times 8}}{{125 \times 8}} = \frac{{256}}{{1\,\,000}} = 0,256\]

\[\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 125}}{{8 \times 125}} = \frac{{625}}{{1\,\,000}} = 0,625\]

\[\frac{{21}}{{20}} = \frac{{21 \times 5}}{{20 \times 5}} = \frac{{105}}{{100}} = 1,05\]

\[\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{8}{{10}} = 0,8\]

\[\frac{{12}}{{25}} = \frac{{12 \times 4}}{{25 \times 4}} = \frac{{48}}{{100}} = 0,48\]

11. Tự luận
1 điểm

Điền dầu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 4,56 … 5,01          b) 2,980 … 2,98      c) 12,908 … 29,8       d) 20,78 … 31,9

e) 32,89 … 12,98      f) 0,98 … 1,2          g) 3,24 … 2,549         h) 12,43 … 10,768

i) 5,78 … 4,91          j) 9,67 … 3,5           k) 4 … 5,071             l) 7,89 … 9

Xem đáp án

a) 4,56 < 5,01       b) 2,980 = 2,98    c) 12,908 < 29,8     d) 20,78 < 31,9

e) 32,89 > 12,98   f) 0,98 < 1,2        g) 3,24 > 2,549      h) 12,43 > 10,768

i) 5,78 > 4,91        j) 9,67 > 3,5        k) 4 < 5,071           l) 7,89 < 9

12. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a) 4,56; 2,09; 7,98; 0,12; 9,04; 12,36; 5,70

b) 0,65; 8,90; 3,76; 1,8; 5,02; 3,21; 2,91

c) 6,98; 12,01; 3,14; 0,52; 9,3; 2,15; 0,098

d) 4,5; 0,21; 9,80; 1,2; 6,513; 5,19; 7,1

e) 12,98; 8,15; 2,09; 0,53; 3,71; 9,652; 10,48

Xem đáp án

a) 

So sánh: 0,12 < 2,09 < 4,56 < 5,70 < 7,98 < 9,04 < 12,36

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,12; 2,09; 4,56; 5,70; 7,98; 9,04; 12,36

b)

So sánh: 0,65 < 1,8 < 2,91 < 3,21 < 3,76 < 5,02 < 8,90

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,65; 1,8; 2,91; 3,21; 3,76; 5,02; 8,90

c)

So sánh: 0,098 < 0,52 < 2,15 < 3,14 < 6,98 < 9,3 < 12,01

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,098; 0,52; 2,15; 3,14; 6,98; 9,3; 12,01

d)

So sánh: 0,21 < 1,2 < 4,5 < 5,19 < 6,513 < 7,1 < 9,80

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,21; 1,2; 4,5; 5,19; 6,513; 7,1; 9,80

e)

So sánh: 0,53 < 2,09 < 3,71 < 8,15 < 9,652 < 10,48 < 12,98

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,53; 2,09; 3,71; 8,15; 9,652; 10,48; 12,98

13. Tự luận
1 điểm

Số

Làm tròn đến

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

9,8026

 

 

 

18,7645

 

 

 

3,7091

 

 

 

12,0972

 

 

 

5,8729

 

 

 

10,2389

 

 

 

21,0936

 

 

 

65,8931

 

 

 

8,0973

 

 

 

Xem đáp án

Số

Làm tròn đến

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

9,8026

10

9,8

9,80

18,7645

19

18,8

18,76

3,7091

4

3,7

3,71

12,0972

12

12,1

12,10

5,8729

6

5,9

5,87

10,2389

10

10,2

10,24

21,0936

21

21,1

21,10

65,8931

66

65,9

65,89

8,0973

8

8,1

8,10

14. Tự luận
1 điểm

Điền tỉ số thích hợp vào chỗ chấm

Hùng có 30 viên bi, Tuấn có 27 viên bi, Dũng có 23 viên bi, Đạt có 31 viên bi

a) Tỉ số số bi của bạn Hùng so với số bi của bạn Đạt là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

b) Tỉ số số bi của bạn Tuấn so với số bi của bạn Dũng là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

c) Tỉ số số bi của bạn Dũng so với tổng số bi của 4 bạn là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

d) Tỉ số số bi của bạn Đạt so với tổng số bi của 4 bạn là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

e) Tỉ số số bi của bạn Hùng so với tổng số bi của 3 bạn còn lại là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

Xem đáp án

Hùng có 30 viên bi, Tuấn có 27 viên bi, Dũng có 23 viên bi, Đạt có 31 viên bi

a) Tỉ số số bi của bạn Hùng so với số bi của bạn Đạt là: \[\frac{{30}}{{31}}\]

b) Tỉ số số bi của bạn Tuấn so với số bi của bạn Dũng là: \[\frac{{27}}{{23}}\]

c) Tỉ số số bi của bạn Dũng so với tổng số bi của 4 bạn là: \[\frac{{23}}{{111}}\]

d) Tỉ số số bi của bạn Đạt so với tổng số bi của 4 bạn là: \[\frac{{31}}{{111}}\]

e) Tỉ số số bi của bạn Hùng so với tổng số bi của 3 bạn còn lại là: \[\frac{{30}}{{81}}\]

15. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Tỉ lệ bản đồ

1 : 2 000

1 : 25 000

1 : 500

1 : 12 500

Độ dài trên bản đồ (cm)

10

21

5

17

Độ dài thật (km)

 

 

 

 

Xem đáp án

Tỉ lệ bản đồ

1 : 2 000

1 : 25 000

1 : 500

1 : 12 500

Độ dài trên bản đồ (cm)

10

21

5

17

Độ dài thật (km)

0,2

5,25

0,025

2,125

16. Tự luận
1 điểm

Gieo một con xúc xắc 20 lần rồi ghi lại kết quả số lần xuất hiện các chấm như sau:

Mặt

1 chấm

2 chấm

3 chấm

4 chấm

5 chấm

6 chấm

Số lần xuất hiện

3

2

4

5

4

2

a) Tỉ số của số lần xuất hiện mặt 2 chấm so với tổng số lần gieo là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

b) Tỉ số của số lần xuất hiện mặt 1 chấm so với tổng số lần gieo là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

c) Tỉ số của số lần xuất hiện mặt 5 chấm so với tổng số lần gieo là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

d) Tỉ số của số lần xuất hiện mặt 3 chấm so với tổng số lần gieo là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

e) Tỉ số của số lần xuất hiện mặt 4 chấm so với tổng số lần gieo là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

Xem đáp án

a) Tỉ số của số lần xuất hiện mặt 2 chấm so với tổng số lần gieo là: \[\frac{2}{{20}} = \frac{1}{{10}}\]

b) Tỉ số của số lần xuất hiện mặt 1 chấm so với tổng số lần gieo là: \[\frac{3}{{20}}\]

c) Tỉ số của số lần xuất hiện mặt 5 chấm so với tổng số lần gieo là: \[\frac{4}{{20}} = \frac{1}{5}\]

d) Tỉ số của số lần xuất hiện mặt 3 chấm so với tổng số lần gieo là: \[\frac{4}{{20}} = \frac{1}{5}\]

e) Tỉ số của số lần xuất hiện mặt 4 chấm so với tổng số lần gieo là: \[\frac{5}{{20}} = \frac{1}{4}\]

17. Tự luận
1 điểm

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200, một hình chữ nhật có chiều dài 3 cm, chiều rộng 2,5 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó trên thực tế.

Xem đáp án

Bài giải

Trên thực tế, chiều dài của hình chữ nhật đó là:

3 × 200 = 600 (cm)

Trên thực tế, chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

2,5 × 200 = 500 (cm)

Trên thực tế, diện tích hình chữ nhật đó là:

600 × 500 = 300 000 (cm2) = 30 m2

Đáp số: 30 m2

18. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Số đo

Đọc số đo

5,78 ha

 

2,096 ha

 

32,87 km2

 

123,9 km2

 

54,98 ha

 

109,34 km2

 

9,07 km2

 

12,903 ha

 

Xem đáp án

Số đo

Đọc số đo

5,78 ha

Năm phẩy bảy mươi tám héc – ta

2,096 ha

Hai phẩy không trăm chín mươi sáu héc – ta

32,87 km2

Ba mươi hai phẩy tám mươi bảy ki – lô – mét vuông

123,9 km2

Một trăm hai mươi ba phẩy chín ki – lô – mét vuông

54,98 ha

Năm mươi bốn phẩy chín mươi tám héc – ta

109,34 km2

Một trăm linh chín phẩy ba mươi tư ki – lô – mét vuông

9,07 km2

Chín phẩy không bảy ki – lô – mét vuông

12,903 ha

Mười hai phẩy chín trăm linh ba héc – ta

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 4,98 km2 = ………. ha                         b) 540 ha = ………. km2    

c) 9,045 ha = ………. km2                        d) 3,89 km2 = ………. ha

e) 3 km2 76 ha = ………. ha                     f) 12 870 ha = ………. km2 ………. ha

g) 9 km2 3 ha = ………. km2                    h) 8 230 ha = ………. km2 ………. ha

Xem đáp án

a) 4,98 km2 = 498 ha                            b) 540 ha = 5,4 km2

c) 9,045 ha = 0,09045 km2                   d) 3,89 km2 = 389 ha

e) 3 km2 76 ha = 376 ha                        f) 12 870 ha = 128 km2 70 ha

g) 9 km2 3 ha = 9,03 km2                      h) 8 230 ha = 82 km2 30 ha

20. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 5,89 km2 … 5 890 ha                            b) 2 300 ha … 8,9 km2

c) 39 km2 24 ha … 4 700 ha                     d) 87,1 ha … 0,95 km2

e) 8,9 km2 … 892 ha                               f) 4,05 km2 … 405 ha

g) 3 km2 15 ha … 3,16 km2                      h) 560 ha … 6,01 km2

i) 24,76 ha … 0,25 km2                            j) 5,706 km2 … 690 ha

k) 10 km2 67 ha … 1 067 ha                     l) 6 km2 1 ha … 7,08 km2

Xem đáp án

a)

5,89 km2 = 589 ha

So sánh: 589 < 5 890

Vậy: 5,89 km2 < 5 890 ha

b)

8,9 km2 = 890 ha

So sánh: 2 300 > 890

Vậy: 2 300 ha > 8,9 km2

c)

39 km2 24 ha = 3 924 ha

So sánh: 3 924 < 4 700

Vậy: 39 km2 24 ha < 4 700 ha

d)

0,95 km2 = 95 ha

So sánh: 87,1 < 95

Vậy: 87,1 ha < 0,95 km2

e) 8,9 km2 … 892 ha

8,9 km2 = 890 ha

So sánh: 890 < 892

Vậy: 8,9 km2 < 892 ha

f)

4,05 km2 = 405 ha

So sánh: 405 = 405

Vậy: 4,05 km2 = 405 ha

g)

3 km2 15 ha = 3,15 km2

So sánh: 3,15 < 3,16

Vậy: 3 km2 15 ha < 3,16 km2

h)

6,01 km2 = 601 ha

So sánh: 560 < 601

Vậy: 560 ha < 6,01 km2

i)

0,25 km2 = 25 ha

So sánh: 24,76 < 25

Vậy: 24,76 ha < 0,25 km2

j)

5,706 km2 = 570,6 ha

So sánh: 570,6 < 690

Vậy: 5,706 km2 < 690 ha

k)

10 km2 67 ha = 1 067 ha

So sánh: 1 067 = 1 067

Vậy: 10 km2 67 ha = 1 067 ha

l)

6 km2 1 ha = 6,01 km2

So sánh: 6,01 < 7,08

Vậy: 6 km2 1 ha < 7,08 km2

21. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 3 km2 5 ha + 3,4 km2 = ………. ha

b) 2 106 ha + 2,64 km2 = ………. ha

c) 9 km2 50 ha – 436 ha = ………. ha

d) 5,49 km2 – 1 km2 50 ha = ………. km2

e) 1 km2 6 ha × 4 = ………. km2

f) 245 ha × 6 = …… km2 …… ha

g) 5 km2 60 ha : 5 = …… km2 …… ha

h) 2 640 ha : 4 = …… km2 …… ha

Xem đáp án

a) 3 km2 5 ha + 3,4 km2 = 305 ha + 340 ha = 645 ha

b) 2 106 ha + 2,64 km2 = 2 106 + 264 ha = 2 370 ha

c) 9 km2 50 ha – 436 ha = 950 ha – 436 ha = 514 ha

d) 5,49 km2 – 1 km2 50 ha = 5,49 km2 – 1,5 km2 = 3,99 km2

e) 1 km2 6 ha × 4 = 1,06 km2 × 4 = 4,24 km2

f) 245 ha × 6 = 1 470 ha = 14 km2 70 ha

g) 5 km2 60 ha : 5 = 1 km2 12 ha

h) 2 640 ha : 4 = 660 ha = 6 km2 60 ha

22. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 3 km2 9 ha = ………. km2                     b) 6 km 98 m = ………. km

c) 2 tạ 98 kg = ………. yến                      d) 235 ha = ………. km2

e) 1 kg 652 g = ………. kg                       f) 8 m 12 mm = ………. cm

g) 12 tạ 98 kg = ………. tấn                     h) 0,165 tấn = … tạ … yến … kg

i) 8 l 12 ml = ………. l                             j) 9,653 km = … km … hm … dam …m

k) 4 m 63 cm = ………. m                        l) 5,68 km2 = … km2 … ha

Xem đáp án

a) 3 km2 9 ha = 3,09 km2                      b) 6 km 98 m = 6,098 km

c) 2 tạ 98 kg = 29,8 yến                        d) 235 ha = 2,35 km2

e) 1 kg 652 g = 1,652 kg                       f) 8 m 12 mm = 801,2 cm

g) 12 tạ 98 kg = 1,298 tấn                    h) 0,165 tấn = 1 tạ 6 yến 5 kg

i) 8 l 12 ml = 8,012 l                             j) 9,653 km = 9 km 6 hm 5 dam 3 m

k) 4 m 63 cm = 4,63 m                         l) 5,68 km2 = 5 km2 68 ha

23. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé

a) 7,8 ha; 0,67 km2; 4 800 000 m2; 3 km2 89 ha; 2,03 km2

b) 4,065 km; 16 m; 12 700 dm; 2 km 123 m; 57 hm 8 m

c) 2 tấn 37 kg; 3,08 tạ; 0,895 tấn; 1 450 kg; 812 yến

d) 1 kg 245 g; 2,09 kg; 4 908 g; 0,067 yến; 3 kg

e) 3 m 98 cm; 2 098 mm; 48,9 dm; 509 cm; 109 cm 5 mm

Xem đáp án

a)

Đổi: 7,8 ha = 78 000 m2; 0,67 km2 = 670 000 m2; 3 km2 89 ha = 3 890 000 m2; 2,03 km2 = 2 030 000 m2

So sánh: 4 800 000 > 3 890 000 > 2 030 000 > 670 000 > 78 000

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé là:

4 800 000 m2; 3 km2 89 ha; 2,03 km2; 0,67 km2; 7,8 ha

b)

Đổi: 4,065 km = 4 065 m; 12 700 dm = 1 270 m; 2 km 123 m = 2 123 m;

57 hm 8 m = 5 708 m

So sánh: 5 708 > 4 065 > 2 123 > 1 270 > 16

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé là:

57 hm 8 m; 4,065 km; 2 km 123 m; 12 700 dm; 16 m

c)

Đổi: 2 tấn 37 kg = 2 037 kg; 3,08 tạ = 308 kg; 0,895 tấn = 895 kg; 812 yến = 8 120 kg

So sánh: 8 120 > 2 037 > 1 450 > 895 > 308

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé là:

812 yến; 2 tấn 37 kg; 1 450 kg; 0,895 tấn; 3,08 tạ

d)

Đổi: 1 kg 245 g = 1 245 g; 2,09 kg = 2 090 g; 0,067 yến = 670 g; 3 kg = 3 000 g

So sánh: 4 908 > 3 000 > 2 090 > 1 245 > 670

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé là:

4 908 g; 3 kg; 2,09 kg; 1 kg 245 g; 0,067 yến

e)

Đổi: 3 m 98 cm = 3 980 mm; 48,9 dm = 4 890 mm; 509 cm = 5 090 mm;

109 cm 5 mm = 1 095 mm

So sánh: 5 090 > 4 890 > 3 980 > 2 098 > 1 095

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé là:

509 cm; 48,9 dm; 3 m 98 cm; 2 098 mm; 109 cm 5 mm

24. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 2 tấn 78 kg … 2,98 tấn                         b) 0,87 km2 … 9 ha

c) 4 km 9 m … 4,82 km                           d) 5 ha 870 m2 … 0,06 km2

e) 5 kg 980 g … 0,6 yến                           f) 7 m 9 cm … 0,008 km

g) 1 km2 65 ha … 201 km2                       h) 1,092 m2 … 28 900 cm2

i) 3,09 m2 … 5 900 dm2                            j) 5 dm2 7 cm2 … 0,6 m2

Xem đáp án

a)

2 tấn 78 kg = 2,078 tấn

So sánh: 2,078 < 2,98

Vậy: 2 tấn 78 kg < 2,98 tấn

b)

0,87 km2 = 87 ha

So sánh: 87 > 9

Vậy: 0,87 km2 > 9 ha

c)

4 km 9 m = 4,009 km

So sánh: 4,009 < 4,82

Vậy: 4 km 9 m < 4,82 km

d)

5 ha 870 m2 = 50 870 m2

0,06 km2 = 60 000 m2

So sánh: 50 870 < 60 000

Vậy: 5 ha 870 m2 < 0,06 km2

e)

5 kg 980 g = 5 980 g

0,6 yến = 6 000 g

So sánh: 5 980 < 6 000

Vậy: 5 kg 980 g < 0,6 yến

f)

7 m 9 cm = 709 cm

0,008 km = 800 cm

So sánh: 709 < 800

Vậy: 7 m 9 cm < 0,008 km

g)

1 km2 65 ha = 1,65 km2

So sánh: 1,65 < 201

Vậy: 1 km2 65 ha < 201 km2

h)

1,092 m2 = 10 920 cm2

So sánh: 10 920 < 28 900

Vậy: 1,092 m2 < 28 900 cm2

i)

3,09 m2 = 309 dm2

So sánh: 309 < 5 900

Vậy: 3,09 m2 < 5 900 dm2

j)

5 dm2 7 cm2 = 507 cm2

0,6 m2 = 6 000 cm2

So sánh: 507 < 6 000

Vậy: 5 dm2 7 cm2 < 0,6 m2

25. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Tổng

Tỉ số

Số lớn

Số bé

392

\[\frac{3}{4}\]

 

 

1 450

\[\frac{2}{3}\]

 

 

192

\[\frac{3}{5}\]

 

 

900

\[\frac{1}{5}\]

 

 

1 080

\[\frac{4}{5}\]

 

 

Xem đáp án

Tổng

Tỉ số

Số lớn

Số bé

392

\[\frac{3}{4}\]

224

168

1 450

\[\frac{2}{3}\]

870

580

192

\[\frac{3}{5}\]

120

72

900

\[\frac{1}{5}\]

750

150

1 080

\[\frac{4}{5}\]

480

600

26. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Hiệu

Tỉ số

Số lớn

Số bé

111

\[\frac{4}{7}\]

 

 

240

\[\frac{3}{5}\]

 

 

462

\[\frac{5}{8}\]

 

 

92

\[\frac{3}{7}\]

 

 

150

\[\frac{5}{6}\]

 

 

Xem đáp án

Hiệu

Tỉ số

Số lớn

Số bé

111

\[\frac{4}{7}\]

259

148

240

\[\frac{3}{5}\]

600

360

462

\[\frac{5}{8}\]

1 232

770

92

\[\frac{3}{7}\]

161

69

150

\[\frac{5}{6}\]

900

750

27. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 320 dm. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Xem đáp án

Bài giải

Nửa chu vi hình chữ nhật là:

320 : 2 = 160 (dm)

Tổng số phần bằng nhau là:

3 + 1 = 4 (phần)

Chiều dài của hình chữ nhật là:

160 : 4 × 3 = 120 (dm)

Chiều rộng của hình chữ nhật là:

160 – 120 = 40 (dm)

Diện tích hình chữ nhật đó là:

120 × 40 = 4 800 (dm2) = 48 (m2)

Đáp số: 48 m2

28. Tự luận
1 điểm

Mai mua 3 quyển vở hết 45 000 đồng và 1 quyển truyện hết 25 000 đồng. Hà mua 5 quyển vở và 2 quyển truyện như thế. Hỏi Hà phải trả cho người bán hàng bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Bài giải

Giá tiền của một quyển vở là:

45 000 : 3 =  15 000 (đồng)

Hà mua 5 quyển vở hết số tiền là:

15 000 × 5 = 75 000 (đồng)

Hà mua 2 quyển truyện hết số tiền là:

25 000 × 2 = 50 000 (đồng)

Hà phải trả cho người bán hàng số tiền là:

75 000 + 50 000 = 125 000 (đồng)

Đáp số: 125 000 đồng

29. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 400 m. Chiều dài hơn chiều rộng 32 m. Tính diện tích mảnh đất đó.

Xem đáp án

Bài giải

Nửa chu vi mảnh đất đó là:

400 : 2 = 200 (m)

Chiều dài của mảnh đất đó là:

(200 + 32) : 2 = 116 (m)

Chiều rộng của mảnh đất đó là:

116 – 32 = 84 (m)

Diện tích mảnh đất đó là:

116 × 84 = 9 744 (m2)

Đáp số: 9 744 m2

30. Tự luận
1 điểm

Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 1 tạ 5 yến gạo. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 0,54 tạ gạo. Ngày thứ ba bán được bằng \[\frac{3}{4}\] ngày thứ hai. Ngày thứ tư bán được ít hơn ngày thứ ba 58 kg. Hỏi trong 4 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

Xem đáp án

Bài giải

Đổi: 1 tạ 5 yến = 150 kg, 0,54 tạ = 54 kg

Ngày thứ hai cửa hàng bán được số gạo là:

150 + 54 = 204 (kg)

Ngày thứ ba cửa hàng bán được số gạo là:

204 × \[\frac{3}{4}\] = 153 (kg)

Ngày thứ tư cửa hàng bán được số gạo là:

153 – 58 = 95 (kg)

Trong 4 ngày cửa hàng bán được số gạo là:

150 + 204 + 153 + 95 = 602 (kg)

Đáp số: 602 kg gạo