2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 59 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Phân số thập phân

Đọc phân số thập phân

\[\frac{{13}}{{100}}\]

 

\[\frac{{231}}{{100}}\]

 

\[\frac{{19}}{{10}}\]

 

\[\frac{{21}}{{10}}\]

 

\(\frac{{73}}{{100}}\)

 

\[\frac{{2\,\,198}}{{100}}\]

 

\[\frac{{329}}{{1000}}\]

 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Số?

\[\frac{4}{5} = \frac{{...}}{{10}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\]

\[\frac{{12}}{{25}} = \frac{{...}}{{100}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\]

\[\frac{9}{{50}} = \frac{{18}}{{...}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\]

\[\frac{9}{8} = \frac{{...}}{{1\,\,000}} = \frac{{...}}{{10\,\,000}}\]

\[\frac{7}{4} = \frac{{...}}{{100}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\]

\[\frac{{34}}{{125}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}} = \frac{{...}}{{10\,\,000}}\]

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số \[\frac{6}{5};\frac{9}{2};\frac{{21}}{{125}};\frac{3}{8};\frac{7}{4};\frac{{21}}{{50}};\frac{{21}}{{25}}\] thành phân số thập phân

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm

a) Năm phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{6}{5};\frac{7}{2};\frac{5}{4};\frac{{19}}{{25}};\frac{{210}}{{300}}\] là: \(\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}}\)

b) Năm phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{9}{4};\frac{1}{2};\frac{{21}}{{50}};\frac{{11}}{{25}};\frac{7}{8}\] là: \(\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}}\)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Hỗn số

Đọc hỗn số

Phần nguyên

Phần phân số

\[6\frac{7}{{12}}\]

 

 

 

\[3\frac{{12}}{{67}}\]

 

 

 

 

 

2

\[\frac{{11}}{{120}}\]

\[3\frac{2}{9}\]

 

 

 

 

 

23

\[\frac{1}{{21}}\]

\[9\frac{{10}}{{21}}\]

 

 

 

 

 

1

\[\frac{{12}}{{27}}\]

 

 

12

\[\frac{{213}}{{190}}\]

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết hỗn số chỉ số hàng con vật có trong hình vẽ:

Viết hỗn số chỉ số hàng con vật có trong hình vẽ: (ảnh 1)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Chuyển các hỗn số \[2\frac{4}{9};1\frac{2}{{13}};7\frac{{10}}{{21}};6\frac{6}{{13}};5\frac{9}{{20}};9\frac{{23}}{{54}};1\frac{2}{9};2\frac{1}{8}\] thành phân số

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Chuyển các phân số \[\frac{9}{7};\frac{5}{3};\frac{{19}}{5};\frac{{11}}{2};\frac{{21}}{4};\frac{{17}}{8};\frac{{32}}{{11}}\] thành hỗn số:

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho các số thập phân: 2,35; 0,19; 6,087; 3,671; 218,2; 81,12; 19,372

a) Đọc các số đã cho

b) Làm tròn các số đã cho đến số tự nhiên gần nhất

c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số \[\frac{1}{4};\frac{5}{2};\frac{{32}}{{125}};\frac{5}{8};\frac{{21}}{{20}};\frac{4}{5};\frac{{12}}{{25}}\] dưới dạng số thập phân:

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Điền dầu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 4,56 … 5,01          b) 2,980 … 2,98      c) 12,908 … 29,8       d) 20,78 … 31,9

e) 32,89 … 12,98      f) 0,98 … 1,2          g) 3,24 … 2,549         h) 12,43 … 10,768

i) 5,78 … 4,91          j) 9,67 … 3,5           k) 4 … 5,071             l) 7,89 … 9

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a) 4,56; 2,09; 7,98; 0,12; 9,04; 12,36; 5,70

b) 0,65; 8,90; 3,76; 1,8; 5,02; 3,21; 2,91

c) 6,98; 12,01; 3,14; 0,52; 9,3; 2,15; 0,098

d) 4,5; 0,21; 9,80; 1,2; 6,513; 5,19; 7,1

e) 12,98; 8,15; 2,09; 0,53; 3,71; 9,652; 10,48

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Số

Làm tròn đến

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

9,8026

 

 

 

18,7645

 

 

 

3,7091

 

 

 

12,0972

 

 

 

5,8729

 

 

 

10,2389

 

 

 

21,0936

 

 

 

65,8931

 

 

 

8,0973

 

 

 

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Điền tỉ số thích hợp vào chỗ chấm

Hùng có 30 viên bi, Tuấn có 27 viên bi, Dũng có 23 viên bi, Đạt có 31 viên bi

a) Tỉ số số bi của bạn Hùng so với số bi của bạn Đạt là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

b) Tỉ số số bi của bạn Tuấn so với số bi của bạn Dũng là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

c) Tỉ số số bi của bạn Dũng so với tổng số bi của 4 bạn là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

d) Tỉ số số bi của bạn Đạt so với tổng số bi của 4 bạn là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

e) Tỉ số số bi của bạn Hùng so với tổng số bi của 3 bạn còn lại là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Tỉ lệ bản đồ

1 : 2 000

1 : 25 000

1 : 500

1 : 12 500

Độ dài trên bản đồ (cm)

10

21

5

17

Độ dài thật (km)

 

 

 

 

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Gieo một con xúc xắc 20 lần rồi ghi lại kết quả số lần xuất hiện các chấm như sau:

Mặt

1 chấm

2 chấm

3 chấm

4 chấm

5 chấm

6 chấm

Số lần xuất hiện

3

2

4

5

4

2

a) Tỉ số của số lần xuất hiện mặt 2 chấm so với tổng số lần gieo là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

b) Tỉ số của số lần xuất hiện mặt 1 chấm so với tổng số lần gieo là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

c) Tỉ số của số lần xuất hiện mặt 5 chấm so với tổng số lần gieo là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

d) Tỉ số của số lần xuất hiện mặt 3 chấm so với tổng số lần gieo là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

e) Tỉ số của số lần xuất hiện mặt 4 chấm so với tổng số lần gieo là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200, một hình chữ nhật có chiều dài 3 cm, chiều rộng 2,5 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó trên thực tế.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Số đo

Đọc số đo

5,78 ha

 

2,096 ha

 

32,87 km2

 

123,9 km2

 

54,98 ha

 

109,34 km2

 

9,07 km2

 

12,903 ha

 

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 4,98 km2 = ………. ha                         b) 540 ha = ………. km2    

c) 9,045 ha = ………. km2                        d) 3,89 km2 = ………. ha

e) 3 km2 76 ha = ………. ha                     f) 12 870 ha = ………. km2 ………. ha

g) 9 km2 3 ha = ………. km2                    h) 8 230 ha = ………. km2 ………. ha

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 5,89 km2 … 5 890 ha                            b) 2 300 ha … 8,9 km2

c) 39 km2 24 ha … 4 700 ha                     d) 87,1 ha … 0,95 km2

e) 8,9 km2 … 892 ha                               f) 4,05 km2 … 405 ha

g) 3 km2 15 ha … 3,16 km2                      h) 560 ha … 6,01 km2

i) 24,76 ha … 0,25 km2                            j) 5,706 km2 … 690 ha

k) 10 km2 67 ha … 1 067 ha                     l) 6 km2 1 ha … 7,08 km2

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 3 km2 5 ha + 3,4 km2 = ………. ha

b) 2 106 ha + 2,64 km2 = ………. ha

c) 9 km2 50 ha – 436 ha = ………. ha

d) 5,49 km2 – 1 km2 50 ha = ………. km2

e) 1 km2 6 ha × 4 = ………. km2

f) 245 ha × 6 = …… km2 …… ha

g) 5 km2 60 ha : 5 = …… km2 …… ha

h) 2 640 ha : 4 = …… km2 …… ha

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 3 km2 9 ha = ………. km2                     b) 6 km 98 m = ………. km

c) 2 tạ 98 kg = ………. yến                      d) 235 ha = ………. km2

e) 1 kg 652 g = ………. kg                       f) 8 m 12 mm = ………. cm

g) 12 tạ 98 kg = ………. tấn                     h) 0,165 tấn = … tạ … yến … kg

i) 8 l 12 ml = ………. l                             j) 9,653 km = … km … hm … dam …m

k) 4 m 63 cm = ………. m                        l) 5,68 km2 = … km2 … ha

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé

a) 7,8 ha; 0,67 km2; 4 800 000 m2; 3 km2 89 ha; 2,03 km2

b) 4,065 km; 16 m; 12 700 dm; 2 km 123 m; 57 hm 8 m

c) 2 tấn 37 kg; 3,08 tạ; 0,895 tấn; 1 450 kg; 812 yến

d) 1 kg 245 g; 2,09 kg; 4 908 g; 0,067 yến; 3 kg

e) 3 m 98 cm; 2 098 mm; 48,9 dm; 509 cm; 109 cm 5 mm

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 2 tấn 78 kg … 2,98 tấn                         b) 0,87 km2 … 9 ha

c) 4 km 9 m … 4,82 km                           d) 5 ha 870 m2 … 0,06 km2

e) 5 kg 980 g … 0,6 yến                           f) 7 m 9 cm … 0,008 km

g) 1 km2 65 ha … 201 km2                       h) 1,092 m2 … 28 900 cm2

i) 3,09 m2 … 5 900 dm2                            j) 5 dm2 7 cm2 … 0,6 m2

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Tổng

Tỉ số

Số lớn

Số bé

392

\[\frac{3}{4}\]

 

 

1 450

\[\frac{2}{3}\]

 

 

192

\[\frac{3}{5}\]

 

 

900

\[\frac{1}{5}\]

 

 

1 080

\[\frac{4}{5}\]

 

 

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Hiệu

Tỉ số

Số lớn

Số bé

111

\[\frac{4}{7}\]

 

 

240

\[\frac{3}{5}\]

 

 

462

\[\frac{5}{8}\]

 

 

92

\[\frac{3}{7}\]

 

 

150

\[\frac{5}{6}\]

 

 

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 320 dm. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Mai mua 3 quyển vở hết 45 000 đồng và 1 quyển truyện hết 25 000 đồng. Hà mua 5 quyển vở và 2 quyển truyện như thế. Hỏi Hà phải trả cho người bán hàng bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 400 m. Chiều dài hơn chiều rộng 32 m. Tính diện tích mảnh đất đó.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 1 tạ 5 yến gạo. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 0,54 tạ gạo. Ngày thứ ba bán được bằng \[\frac{3}{4}\] ngày thứ hai. Ngày thứ tư bán được ít hơn ngày thứ ba 58 kg. Hỏi trong 4 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack