Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
30 câu hỏi
Hoàn thành bảng sau:
Phân số thập phân | Đọc phân số thập phân |
\[\frac{{13}}{{100}}\] |
|
\[\frac{{231}}{{100}}\] |
|
\[\frac{{19}}{{10}}\] |
|
\[\frac{{21}}{{10}}\] |
|
\(\frac{{73}}{{100}}\) |
|
\[\frac{{2\,\,198}}{{100}}\] |
|
\[\frac{{329}}{{1000}}\] |
|
Số?
\[\frac{4}{5} = \frac{{...}}{{10}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\] | \[\frac{{12}}{{25}} = \frac{{...}}{{100}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\] | \[\frac{9}{{50}} = \frac{{18}}{{...}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\] |
\[\frac{9}{8} = \frac{{...}}{{1\,\,000}} = \frac{{...}}{{10\,\,000}}\] | \[\frac{7}{4} = \frac{{...}}{{100}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\] | \[\frac{{34}}{{125}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}} = \frac{{...}}{{10\,\,000}}\] |
Viết các phân số \[\frac{6}{5};\frac{9}{2};\frac{{21}}{{125}};\frac{3}{8};\frac{7}{4};\frac{{21}}{{50}};\frac{{21}}{{25}}\] thành phân số thập phân
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
a) Năm phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{6}{5};\frac{7}{2};\frac{5}{4};\frac{{19}}{{25}};\frac{{210}}{{300}}\] là: \(\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}}\)
b) Năm phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{9}{4};\frac{1}{2};\frac{{21}}{{50}};\frac{{11}}{{25}};\frac{7}{8}\] là: \(\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}}\)
Hoàn thành bảng sau
Hỗn số | Đọc hỗn số | Phần nguyên | Phần phân số |
\[6\frac{7}{{12}}\] |
|
|
|
\[3\frac{{12}}{{67}}\] |
|
|
|
|
| 2 | \[\frac{{11}}{{120}}\] |
\[3\frac{2}{9}\] |
|
|
|
|
| 23 | \[\frac{1}{{21}}\] |
\[9\frac{{10}}{{21}}\] |
|
|
|
|
| 1 | \[\frac{{12}}{{27}}\] |
|
| 12 | \[\frac{{213}}{{190}}\] |
Viết hỗn số chỉ số hàng con vật có trong hình vẽ:

Chuyển các hỗn số \[2\frac{4}{9};1\frac{2}{{13}};7\frac{{10}}{{21}};6\frac{6}{{13}};5\frac{9}{{20}};9\frac{{23}}{{54}};1\frac{2}{9};2\frac{1}{8}\] thành phân số
Chuyển các phân số \[\frac{9}{7};\frac{5}{3};\frac{{19}}{5};\frac{{11}}{2};\frac{{21}}{4};\frac{{17}}{8};\frac{{32}}{{11}}\] thành hỗn số:
Cho các số thập phân: 2,35; 0,19; 6,087; 3,671; 218,2; 81,12; 19,372
a) Đọc các số đã cho
b) Làm tròn các số đã cho đến số tự nhiên gần nhất
c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
Viết các phân số \[\frac{1}{4};\frac{5}{2};\frac{{32}}{{125}};\frac{5}{8};\frac{{21}}{{20}};\frac{4}{5};\frac{{12}}{{25}}\] dưới dạng số thập phân:
Điền dầu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) 4,56 … 5,01 b) 2,980 … 2,98 c) 12,908 … 29,8 d) 20,78 … 31,9
e) 32,89 … 12,98 f) 0,98 … 1,2 g) 3,24 … 2,549 h) 12,43 … 10,768
i) 5,78 … 4,91 j) 9,67 … 3,5 k) 4 … 5,071 l) 7,89 … 9
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 4,56; 2,09; 7,98; 0,12; 9,04; 12,36; 5,70
b) 0,65; 8,90; 3,76; 1,8; 5,02; 3,21; 2,91
c) 6,98; 12,01; 3,14; 0,52; 9,3; 2,15; 0,098
d) 4,5; 0,21; 9,80; 1,2; 6,513; 5,19; 7,1
e) 12,98; 8,15; 2,09; 0,53; 3,71; 9,652; 10,48
Số | Làm tròn đến | ||
Hàng đơn vị | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | |
9,8026 |
|
|
|
18,7645 |
|
|
|
3,7091 |
|
|
|
12,0972 |
|
|
|
5,8729 |
|
|
|
10,2389 |
|
|
|
21,0936 |
|
|
|
65,8931 |
|
|
|
8,0973 |
|
|
|
Điền tỉ số thích hợp vào chỗ chấm
Hùng có 30 viên bi, Tuấn có 27 viên bi, Dũng có 23 viên bi, Đạt có 31 viên bi
a) Tỉ số số bi của bạn Hùng so với số bi của bạn Đạt là: \[\frac{{...}}{{...}}\]
b) Tỉ số số bi của bạn Tuấn so với số bi của bạn Dũng là: \[\frac{{...}}{{...}}\]
c) Tỉ số số bi của bạn Dũng so với tổng số bi của 4 bạn là: \[\frac{{...}}{{...}}\]
d) Tỉ số số bi của bạn Đạt so với tổng số bi của 4 bạn là: \[\frac{{...}}{{...}}\]
e) Tỉ số số bi của bạn Hùng so với tổng số bi của 3 bạn còn lại là: \[\frac{{...}}{{...}}\]
Hoàn thành bảng sau
Tỉ lệ bản đồ | 1 : 2 000 | 1 : 25 000 | 1 : 500 | 1 : 12 500 |
Độ dài trên bản đồ (cm) | 10 | 21 | 5 | 17 |
Độ dài thật (km) |
|
|
|
|
Gieo một con xúc xắc 20 lần rồi ghi lại kết quả số lần xuất hiện các chấm như sau:
Mặt | 1 chấm | 2 chấm | 3 chấm | 4 chấm | 5 chấm | 6 chấm |
Số lần xuất hiện | 3 | 2 | 4 | 5 | 4 | 2 |
a) Tỉ số của số lần xuất hiện mặt 2 chấm so với tổng số lần gieo là: \[\frac{{...}}{{...}}\]
b) Tỉ số của số lần xuất hiện mặt 1 chấm so với tổng số lần gieo là: \[\frac{{...}}{{...}}\]
c) Tỉ số của số lần xuất hiện mặt 5 chấm so với tổng số lần gieo là: \[\frac{{...}}{{...}}\]
d) Tỉ số của số lần xuất hiện mặt 3 chấm so với tổng số lần gieo là: \[\frac{{...}}{{...}}\]
e) Tỉ số của số lần xuất hiện mặt 4 chấm so với tổng số lần gieo là: \[\frac{{...}}{{...}}\]
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200, một hình chữ nhật có chiều dài 3 cm, chiều rộng 2,5 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó trên thực tế.
Hoàn thành bảng sau
Số đo | Đọc số đo |
5,78 ha |
|
2,096 ha |
|
32,87 km2 |
|
123,9 km2 |
|
54,98 ha |
|
109,34 km2 |
|
9,07 km2 |
|
12,903 ha |
|
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 4,98 km2 = ………. ha b) 540 ha = ………. km2
c) 9,045 ha = ………. km2 d) 3,89 km2 = ………. ha
e) 3 km2 76 ha = ………. ha f) 12 870 ha = ………. km2 ………. ha
g) 9 km2 3 ha = ………. km2 h) 8 230 ha = ………. km2 ………. ha
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) 5,89 km2 … 5 890 ha b) 2 300 ha … 8,9 km2
c) 39 km2 24 ha … 4 700 ha d) 87,1 ha … 0,95 km2
e) 8,9 km2 … 892 ha f) 4,05 km2 … 405 ha
g) 3 km2 15 ha … 3,16 km2 h) 560 ha … 6,01 km2
i) 24,76 ha … 0,25 km2 j) 5,706 km2 … 690 ha
k) 10 km2 67 ha … 1 067 ha l) 6 km2 1 ha … 7,08 km2
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 3 km2 5 ha + 3,4 km2 = ………. ha
b) 2 106 ha + 2,64 km2 = ………. ha
c) 9 km2 50 ha – 436 ha = ………. ha
d) 5,49 km2 – 1 km2 50 ha = ………. km2
e) 1 km2 6 ha × 4 = ………. km2
f) 245 ha × 6 = …… km2 …… ha
g) 5 km2 60 ha : 5 = …… km2 …… ha
h) 2 640 ha : 4 = …… km2 …… ha
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 3 km2 9 ha = ………. km2 b) 6 km 98 m = ………. km
c) 2 tạ 98 kg = ………. yến d) 235 ha = ………. km2
e) 1 kg 652 g = ………. kg f) 8 m 12 mm = ………. cm
g) 12 tạ 98 kg = ………. tấn h) 0,165 tấn = … tạ … yến … kg
i) 8 l 12 ml = ………. l j) 9,653 km = … km … hm … dam …m
k) 4 m 63 cm = ………. m l) 5,68 km2 = … km2 … ha
Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé
a) 7,8 ha; 0,67 km2; 4 800 000 m2; 3 km2 89 ha; 2,03 km2
b) 4,065 km; 16 m; 12 700 dm; 2 km 123 m; 57 hm 8 m
c) 2 tấn 37 kg; 3,08 tạ; 0,895 tấn; 1 450 kg; 812 yến
d) 1 kg 245 g; 2,09 kg; 4 908 g; 0,067 yến; 3 kg
e) 3 m 98 cm; 2 098 mm; 48,9 dm; 509 cm; 109 cm 5 mm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 tấn 78 kg … 2,98 tấn b) 0,87 km2 … 9 ha
c) 4 km 9 m … 4,82 km d) 5 ha 870 m2 … 0,06 km2
e) 5 kg 980 g … 0,6 yến f) 7 m 9 cm … 0,008 km
g) 1 km2 65 ha … 201 km2 h) 1,092 m2 … 28 900 cm2
i) 3,09 m2 … 5 900 dm2 j) 5 dm2 7 cm2 … 0,6 m2
Hoàn thành bảng sau
Tổng | Tỉ số | Số lớn | Số bé |
392 | \[\frac{3}{4}\] |
|
|
1 450 | \[\frac{2}{3}\] |
|
|
192 | \[\frac{3}{5}\] |
|
|
900 | \[\frac{1}{5}\] |
|
|
1 080 | \[\frac{4}{5}\] |
|
|
Hoàn thành bảng sau
Hiệu | Tỉ số | Số lớn | Số bé |
111 | \[\frac{4}{7}\] |
|
|
240 | \[\frac{3}{5}\] |
|
|
462 | \[\frac{5}{8}\] |
|
|
92 | \[\frac{3}{7}\] |
|
|
150 | \[\frac{5}{6}\] |
|
|
Một hình chữ nhật có chu vi bằng 320 dm. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Mai mua 3 quyển vở hết 45 000 đồng và 1 quyển truyện hết 25 000 đồng. Hà mua 5 quyển vở và 2 quyển truyện như thế. Hỏi Hà phải trả cho người bán hàng bao nhiêu tiền?
Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 400 m. Chiều dài hơn chiều rộng 32 m. Tính diện tích mảnh đất đó.
Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 1 tạ 5 yến gạo. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 0,54 tạ gạo. Ngày thứ ba bán được bằng \[\frac{3}{4}\] ngày thứ hai. Ngày thứ tư bán được ít hơn ngày thứ ba 58 kg. Hỏi trong 4 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi



