2048.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 8 Cánh diều cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 1
Quiz

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 8 Cánh diều cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 1

VietJack
VietJack
ToánLớp 620 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp \(A\) gồm các số tự nhiên lớn hơn 7 và không lớn hơn 12. Tập hợp \(A\) được viết bằng cách liệt kê các phần tử là        

\(A = \left\{ {7;\,\,8;\,\,9;\,\,10;\,\,11;\,\,12} \right\}\).

\(A = \left\{ {8;\,\,9;\,\,10;\,\,11} \right\}\).

\(A = \left\{ {8;\,\,9;\,\,10;\,\,11;\,\,12} \right\}\).

\(A = \left\{ {7;\,\,8;\,\,9;\,\,10;\,\,11} \right\}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(B = \left\{ {x \in \mathbb{N}*|\,\,x \le 5} \right\}\). Khẳng định nào sau đây là sai?        

\(0 \in B\).

\(5 \in B\).

\(6 \notin B\).

Tập hợp \(B\) có 5 phần tử.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba số nào sau đây là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần?

\(a - 1,\,\,a,\,\,a + 1\,\,\left( {a \in \mathbb{N}} \right)\).

\(a,\,\,a + 1,\,\,a + 2\,\,\left( {a \in \mathbb{N}} \right)\).

\(2a,\,\,3a,\,\,4a\,\,\left( {a \in \mathbb{N}} \right)\).

\(a + 1,\,\,a,\,\,a - 1\,\,\left( {a \in \mathbb{N}} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 22 viết bằng số La Mã là          

IIXX.

XIIX.

XXII.

XX.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của lũy thừa nào sau đây là sai?        

\({1^{1\,\,000}} = 1\).

\(1\,\,{000^0} = 1\).

\({0^{1\,\,000}} = 0\).

\[{0^{3\,\,000}} = 1\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chữ số \(x,\,\,y\) thích hợp điền vào \(*\) để \(\overline {4x6y} \) chia hết cho \(2,\,\,5,\,\,9\)        

\(x = 5;\,\,y = 0\).

\(x = 0;\,\,y = 5\).

\(x = 8;\,\,y = 0\).

\(x = 0;\,\,y = 8\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của số tự nhiên \(x\) để biểu thức \(A = 20 + 35 - 10 + x\) chia hết cho 5 là        

\(x\) là số tự nhiên chẵn.

\(x\) là số tự nhiên lẻ.

\(x\) là bội của \(5\).

\(x \in \left\{ {0;\,\,5} \right\}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số \(0,\,\,1,\,\,2,\,\,4,\,\,7,\,\,28,\,\,29,\,\,31\) có bao nhiêu số nguyên tố?        

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi phân tích \(160\) thành tích các thừa số nguyên tố thì số mũ của \(2\)        

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các ước nguyên tố của 18 là        

\(\left\{ {1;\,\,2;\,\,3} \right\}\).

\(\left\{ {2;\,\,3;\,\,9} \right\}.\)

\(\left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,9;\,\,18} \right\}\).

\(\left\{ {2;\,\,3} \right\}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần ít nhất bao nhiêu xe 36 chỗ ngồi để chở hết 300 cổ động viên của đội bóng?        

7 xe.

8 xe.

9 xe.

10 xe.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(a \vdots m\), \(b \vdots m\)\(m \in \mathbb{N}*\) thì         

\(m\) là bội chung của \(a\)\(b\).

\(m\) là ước chung của \(a\)\(b\).

\(m = \)ƯCLN\(\left( {a,\,\,b} \right)\).

\(m = \)BCNN\(\left( {a,\,\,b} \right)\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a = {2^3} \cdot 3 \cdot 7\)\(b = {2^2} \cdot {3^4} \cdot 5\) thì ƯCLN\(\left( {a,\,\,b} \right)\)        

\(12\).

\(24\).

\(60\).

\(420\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a = {2^4} \cdot 7\)\(b = {2^2} \cdot 3 \cdot 7\) thì BCNN\(\left( {a,\,\,b} \right)\)        

\(21\).

\(28\).

\(112\).

\(336\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số tự nhiên \(a\) vừa là ước của \(20\) vừa là bội của \(5.\) Có bao nhiêu số \(a\) thỏa mãn?        

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(C = \left\{ {...;\,\, - 4;\,\, - 2;\,\,0;\,\,2;\,\,4;\,\,...} \right\}\). Cách viết nào sau đây là đúng?        

\(C = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|x = 2k,\,\,k \in \mathbb{N}*} \right\}\).

\(C = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|x = - 2k,\,\,k \in \mathbb{N}} \right\}\).

\(C = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|x = 2k,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(C = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|x = - 2k,\,\,k \in \mathbb{N}} \right\}\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước đóng băng ở nhiệt độ dưới 0℃ trở xuống. Ở nhiệt độ –10℃ và 3℃. Trạng thái của nước lần lượt là        

Đóng băng và lỏng

Đóng băng và đóng băng

Lỏng và đóng băng

Lỏng và lỏng

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số nguyên \[2;\,\, - 17;\,\,5;\,\,1;\,\, - 2;\,\,0\] theo thứ tự giảm dần là        

\[5;\,\,2;\,\,1;\,\,0;\,\, - 2;\,\, - 17\].

\[ - 17;\,\, - 2;\,\,0;\,\,1;\,\,2;\,\,5\].

\[5;\,\,2;\,\,1;\,\,0;\,\, - 17;\,\, - 2\].

\[ - 2;\,\, - 17;\,\,0;\,\,1;\,\,2;\,\,5\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các số nguyên thỏa mãn \( - 10 < x \le 13\) là:        

\[36\].

\[47\].

\(23\).

\[46\].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đối của \( - \left( { - 21} \right)\)        

\(12\).

\( - 12\).

\( - 21\).

\(21\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Vào một ngày tháng một ở Moscow (Liên Bang Nga), buổi sáng nhiệt độ là \( - 5^\circ {\rm{C}}\), buổi trưa nhiệt độ tăng thêm \(2^\circ {\rm{C}}\), ban đêm nhiệt độ giảm \(4^\circ {\rm{C}}\). Hỏi nhiệt độ đêm hôm đó là bao nhiêu?        

\( - 7^\circ {\rm{C}}\).

\( - 11^\circ {\rm{C}}\).

\( - 8^\circ {\rm{C}}\).

\( - 10^\circ {\rm{C}}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chung cư có 25 tầng và 2 tầng hầm. Tầng trệt được đặt là tầng G, các tầng trên (lầu) được đánh số từ thấp đến cao là 1; 2; 3; …; 25 (tầng cao nhất là 25), các tầng hầm được đánh số từ cao xuống thấp là B1; B2. Một thang máy đang ở tầng 10, sau đó đi lên 7 tầng và xuống 20 tầng rồi lại lên 2 tầng. Hỏi cuối cùng thì thang máy dừng lại ở tầng nào?        

B1.

B2.

G.

1.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ đầu tuần tại một trạm nghiên cứu ở Nam Cực là \( - 20\)℃. Sau 6 ngày nhiệt độ tại đây là \( - 38\)℃. Hỏi trung bình mỗi ngày nhiệt độ thay đổi bao nhiêu độ C?        

giảm \(9\)℃.

giảm \(3\)℃.

giảm \(6\)℃.

giảm \(18\)℃.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba số nguyên \(a,\,\,b,\,\,c.\) Kết luận nào sau đây là đúng?        

\[a - \left( {b - c} \right) = a + b + c\].

\[a - \left( {b - c} \right) = a - b - c\].

\[a - \left( {b - c} \right) = - a - b - c\].

\[a - \left( {b - c} \right) = a - b + c\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tích \[\left( { - a} \right).\left( { - b} \right).\left( { - c} \right)\] với \(a,\,\,b,\,\,c\) là các số nguyên. Biểu thức nào sau đây bằng biểu thức đã cho?

\[\left( { - a} \right).\left( { - b} \right).c\].

\[\left( { - a} \right).b.c\].

\[abc\].

\[\left( { - a} \right).b.\left( { - c} \right)\].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây có ba cạnh bằng nhauvà ba góc bằng nhau?        

Hình tam giác.

Hình tam giác đều.

Hình thoi.

Hình vuông.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thang, hình bình hành và hình thoi cùng có tính chất nào sau đây?        

Hai cạnh đối bằng nhau.

Hai cạnh đối song song.

Bốn cạnh bằng nhau.

Hai đường chéo bằng nhau.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chữ nhật có tính chất nào sau đây?        

Các cạnh bằng nhau.

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

Bốn góc bằng nhau và bằng 60°.

Hai đường chéo bằng nhau.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thoi có tính chất nào sau đây?        

Hai đường chéo bằng nhau.

Bốn góc bằng nhau.

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?        

Các cạnh đối song song với nhau.

Các cạnh đối bằng nhau.

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Hai đường chéo bằng nhau.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack