Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều (có đáp án) - Phần Các dạng bài ôn tập
12 câu hỏi
Điền chữ: g hoặc gh
......à .......ô | ........ế ........ỗ | ........im băng | Kẹo .........ôm |
gà gô | ghế gỗ | ghim băng | Kẹo gôm |
Điền vần: ai hay ay
Tr......... cây | Cối x.......... | M.......... xúc |
Gà m........... | Bàn t.......... | Ngọc tr.......... |
Trái cây | Cối xay | Máy xúc |
Gà mái | Bàn tay | Ngọc trai |
Điền vần: Oam hay oăm
a) Giếng nước sâu h..............
b) Bò nhai cỏ nhồm nh..............
c) Khỉ ng............. dưa hấu.
a) Giếng nước sâu hoắm.
b) Bò nhai cỏ nhồm nhoàm.
c) Khỉ ngoạm dưa hấu.
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
cây, mây, voi, sói
- Vòi ............... rất dài. - ................ bồng bềnh. | - ................... cho ta bóng mát. - ...................... rất hung dữ. |
- Vòi voi rất dài. - mây bồng bềnh. | - cây cho ta bóng mát. - sói rất hung dữ. |
Điền dấu hỏi, dấu ngã vào chữ nghiêng in đậm dưới đây:
Gió thôi | Sợ hai | Viên soi | Daiyếm |
Gió thổi | Sợ hãi | Viên sỏi | Dảiyếm |
Điền dấu huyền, dấu sắc vào chữ nghiêng in đậm dưới đây:
Cây lua | Dua xiêm | Ca cơ | Phải trai |
Cây lúa | Dừa xiêm | Cá cờ | Phải trái |
Nối ô chữ cho phù hợp:
Biển cả có |
| chơi đàn |
Mẹ dạy bé |
| nhiều tàu bè qua lại |
Nhà em |
| có cây thông to |



Nối từ với hình thích hợp:
|
|
|
|
|
|
|
|
Cái kẹo | Cái cung | Cà rốt | Cái kéo |

Sắp xếp các chữ thành câu rồi viết:
bố/ giỏ cá/ cho/ em
Viết câu: Bố cho em giỏ cá.
Sắp xếp các chữ thành câu rồi viết:
cua/ mua/ bố/ con
Viết câu: Bố mua con cua.
Sắp xếp các từ ngữ sau để được câu hoàn chỉnh:
a) hoa trái./ Vườn cây/ rất nhiều/ bà trồng
.........................................................................................................................................
b) tuyệt vời/ gia đình/ điều/ nhất/ là
.........................................................................................................................................
a) Viết câu: Vườn cây bà trồng rất nhiều hoa trái.
b) Viết câu: Điều tuyệt vời nhất là gia đình.












