Đề-chia-tay
Đề thi

Đề-chia-tay

Nghĩa Lê
Nghĩa Lê
3 lượt thi
44 câu hỏi
Tiêu đề nhóm
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian O x y z , cho mặt cầu ( S ) có phương trình ( x 1 ) 2 + ( y + 4 ) 2 + z 2 = 9 . Đường kính của mặt cầu ( S ) bằng

R 2 = 9 R = 3

9

18 C 6 D. 3
  • 2. Tự luận
    1 điểm

    Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R { 1 . và có bảng xét dấu của đạo hàm f ( x ) như hình vẽ dưới đây. Số điểm cực trị của hàm số y = f ( x )

    D. 3 .

  • 3. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm trên R và hàm số y = f ( x ) là hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

    ( ; 1 ) .

    (0;1).

    (1;2).

    C. (1;2).

    (-1;1) D. (-1;1) Cho dt f ( x ) , hỏi f ( x ) nhin chiêndi trên or dưór Ok
  • 4. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Cho vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x = 0 x = 2 . Cắt phần vật thể này bởi mặt phẳng vuông góc với trục O x tại điểm có hoành độ x ( 0 x 2 ) thì phần chung của mặt phẳng và vật thể là một tam giác đều có độ dài cạnh bằng x 2 2 x Tính thể tích của vật thể này.

    V = 8 3 15 .
    V = 4 3 15 .
    V = 16 15 .
    V = 32 15 . S = canh 2 3 4
  • 5. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f ( x ) , trục hoành và hai đường thẳng x = 3 , x = 2 , như hình vẽ bên dưới. Đặt a = 3 1 f ( x ) d x , b = 1 2 f ( x ) d x . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    S = a b .
    S = a + b .
    S = b a .
    S = a b .
  • S = 3 1 δ ( x ) d x + 1 2 δ ( x ) = a + b 3 -3 -3 -3 -3 -3 1 2 d ( x ) d x A. ( 1 2 ; 5 ) . B. ( 1 2 ; + ) . C. ( 5 ; + ) . D. ( ; 5 ) . ques đó dé
  • 6. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Cho cấp số cộng ( u n ) thỏa mãn u 1 + u 7 = 12 , số hạng u 4 của cấp số đó bằng u 4 = u + 3 d

    A. 8 .

    B 6.

    12.

    4. u 1 + ( u 1 + 6 d ) = 2 u 1 + 6 d = 12 u 1 + 3 d = 6 Sẽ không còn ai gõ đầu khi em sai ngu nữa. Vì vậy, làm đến đâu chắc đến đó. Không sai ngu dù chỉ 1 câu!
    7. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Trong mặt phẳng O x y cho elip có phương trình chính tắc x 2 25 + y 2 9 = 1 . Tiêu cự của elip đó là

    10.

    6 .

    4. a = 5 b = 3

    8 .

    8. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Tập nghiệm của phương trình sin 2 x = 1

    A. S = { π 4 + k π | k Z } .

    S = { π 4 + k π | k Z } . x = π 4 + k π
    S = { π 4 + 2 k π | k Z } 2 x 5 > 0 , 5 2
    S = { π 2 + k π | k Z } .
    9. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Tập xác định D của hàm số y = log 0 , 3 ( 2 x 5 )

    log 0 , 3 ( 2 x 5 ) 0 2 x 5 0 , 3 0 .02 x 6 x 3 . 2 x 1

    D = ( 5 2 ; + ) .
    D = ( ; 3 ] . (C.) D = ( 5 2 ; 3 ] . D. D = [ 3 ; + ) .
    10. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Cho f ( x ) = 5 x thì f ( x + 1 ) f ( x ) bằng = 5 x + 1 5 x = 5.5 x 5 x = 4.5 x

    4.

    4 f ( x )
    5 f ( x ) .
    5. a n + m = a n a m
    11. Tự luận
    1 điểm

    Một hộp đựng 15 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 15. Chọn ngẫu nhiên 6 tấm thẻ trong hộp. Xác suất để tổng các số ghi trên 6 tấm thẻ được chọn là một số lẻ bằng. c +

    115c: C8.C7

    5 l t c : C 8 5 . C 7 1

    C. 72 143 . P = C 8 1 C 7 5 + C 8 3 C 7 3 + C 8 5 C 7 1 C 6

    12. Tự luận
    1 điểm

    Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

    Mốt của mẫu số liệu trên là

    M 0 = 40 + 12 9 2.12 ( 9 + 10 ) 20

    D. 42.

    13. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Cho hình chóp S . A B C có đáy A B C là tam giác vuông tại B. Cạnh bên S A vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết S A = A B = 4 a , B C = 3 a . Thể tích của khối chóp S . A B C

    A. 4 a 3 .

    (B.) 8 a 3 .

    16 a 3
    24 a 3 .
    14. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Cho hình hộp chữ nhật A B C D . A B C D biết A A = 4 , A B = 4 , B C = 6 . Thể tích khối chóp A . A B C D bằng

    32 .

    16.

    96.

    48. V = 1 3 4 6 4
    15. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Cho hình lăng trụ đứng A B C . A B C có tất cả các cạnh bằng 1. Góc tạo bởi đường thẳng A C và mặt phẳng ( A B C ) bằng

    45 .

    90°.

    60°.

    30°.

    16. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Cho hình chóp S . A B C có đáy A B C là tam giác đều. Gọi các điểm E , F lần lượt là trung điểm của S B S C . Khi đó góc giữa E F A B bằng

    60 .

    45°.

    30°.

    90°.

    17. Tự luận
    1 điểm

    Cho hình hộp A B C D . A B C D

    Xem đáp án

    . Chọn đẳng thức đúng

    A. A C = A B + A B + A D .

    B. D B = D A + D D + D B .

    C. D B = D A + D D + D C

    D. A C = A C + A B + A D .

    18. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Cho hình chóp S . A B C có đáy A B C là tam giác vuông tại B. Cạnh bên S A vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết S A = A B = 4 a , B C = 3 a . Thể tích của khối chóp S . A B C

    A. 4 a 3 .

    (B.) 8 a 3 .

    16 a 3 .
    24 a 3 . V = 1 3 ( 1 2 3 4 ) 4 = 8
    19. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Cho hình lăng trụ đứng A B C . A B C có tât cả các cạnh bằng 1. Góc tạo bởi đường thăng A C và mặt phẳng ( A B C ) bằng

    45°.

    90°.

    60°.

    30°.

    20. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Cho hình chóp S . A B C có đáy A B C là tam giác đều. Gọi các điểm E , F lần lượt là trung điểm của S B S C . Khi đó góc giữa E F A B bằng

    A 60 .

    45°.

    30°.

    90°.

    21. Tự luận
    1 điểm

    Trong không gian O x y z , đường thẳng đi qua hai điểm A ( 1 ; 2 ; 3 ) , B ( 5 ; 4 ; 1 ) có phương trình chính tắc là

    A B = ( 4 ; 2 ; 4 )

    A. x + 1 2 = y + 2 1 = z + 3 2 .

    u = ( 2 ; 1 ; 2 )

    B x 1 2 = y 2 1 = z 3 2 .

    C. x + 5 2 = y + 4 1 = z 1 2 .

    (D.) y 7 2 = 4 5 1 = 21 + 3 2 .

    1 = 1 = 1

    22. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Trong không gian O x y z , phương trình đường thẳng đi qua điểm A ( 1 ; 2 ; 3 ) và song song với đường thẳng d : { x = 1 t y = t z = 1 4 t

    Neir Δ d thi u Δ = k u d ( k 0 ) ( 1 ; 1 ; 4 )

    x 1 1 = y + 2 1 = z + 3 4 .
    x 1 1 = y + 2 1 = z 3 4 .
    x 1 1 = y 2 1 = z 3 4 .
    x 1 = 3 y 1 = z + 1 4 . y 3 1 x 1 = y 3 1 = 3 + 1 4
    23. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Trong không gian tọa độ O x y z , cho vec tơ M O = i + 5 j 2 k . Tọa độ điểm M

    1 = 1 = 1

    (-1;5;-2).

    (-1;0;0).

    (-1;-5;2).

    (1;-5;2) .

    24. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Trong không gian với hệ tọa độ ( O x y z ) , cho ba điểm không thẳng hàng A ( 12 ; 10 ; 2 ) , B ( 4 ; 6 ; 9 ) - và E ( 6 ; 6 ; 4 ) . Để tứ giác ABEF là hình bình hành thì toạ độ điểm F A B = ( 8 ; 4 ; 11 )

    (-14;10;-15).

    (-10;10;11).

    (-22;22;3).

    (-2;-2;-7). E A B = F E Nhap: E F = A B F = E A B
    25. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Trong không gian O x y z , hai đường thẳng d : x 1 2 = y + 2 1 = z 4 3 d : { y = t z = 2 + 3 t có vị trí tương đối là:

    cắt nhau.

    song song.

    chéo nhau.

    B(-1;0;-2)

    26. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Cho hai mặt phẳng ( α ) : 3 x 2 y + 2 z + 7 = 0 ( β ) : 5 x 4 y + 3 z + 1 = 0 . Phương trình mặt phẳng ( P ) đi qua gốc tọa độ đồng thời vuông góc ( α ) ( β ) là: n ( P ) = [ n ( α ) , n ( B ) ]

    2 z = θ .

    2 x + y 2 z = 0 .
    2 x + y 2 z + 1 = 0
    2 x y + 2 z = 0
    Tiêu đề nhóm
    Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai.
    27. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Cho hàm số y = x 2 x + 1 x + 1 có đồ thị là C. Khi đó

    Đồ thị C nhận đường thẳng y = x 2 là tiệm cận xiên và có tâm đối xứng là I 1 ; -3
    Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị C có phương trình là y = 2 x 1
    Đồ thị C cắt đường thẳng y = 3 x 1 tại hai điểm phân biệt.
    Tiếp tuyến của đồ thị C tại giao điểm của C với trục O y là đường thẳng y = 2 x + 1 .
    28. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Cho hàm số y = x 2 x + 1 x + 1 có đồ thị là ( C ) . Khi đó

    Đa) Đồ thị ( C ) nhận đường thẳng y = x 2 là tiệm cận xiên và có tâm đối xứng là I ( 1 ; 3 )

    • b) Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị ( C ) có phương trình là y = 2 x 1

      (1) c) Đồ thị ( C ) cắt đường thẳng y = 3 x 1 tại hai điểm phân biệt.

    Ad) Tiếp tuyến của đồ thị ( C ) tại giao điểm của ( C ) với trục O y là đường thẳng y = 2 x + 1 .

    ( 0 ; + )

    x 2 x + 1 x + 1 2 x + 1 x 2 x 2 + x

    y = ( 2 x 1 ) ( x + 1 ) ( x 2 x + 1 ) ( x + 1 ) 2 = x 2 + 2 x 2 ( x + 1 ) 2

    x 2 x + 1 x + 1 = 3 x 1 x 2 x + 1 = ( x + 1 ) ( 3 x 1 ) x 2 x + 1 = 3 x 2 + 2 x 1 2 x 2 + 3 x 2 = 0
    y = y ( x 0 ) ( x x 0 ) + y y = 2 ( x 0 ) + 1 y = 2 x + 1
    29. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Sau một trận mưa lớn, lượng nước mưa đổ vào bể chứa của một trạm bơm được mô phỏng bởi hàm số lưu lượng v ( t ) = 100 + 20 t t 2 ( m 3 / phút ) , với t là thời gian tính bằng phút, 0 t 25 . Tại thời điểm t = 0 , bể chứa đang có sẵn 650 m 3 nước.

    Sa) Tại thời điểm t = 10 phút, tốc độ nước đổ vào bể là 100 m 3 / phút. v ( 10 )

    Tổng lượng nước mưa đố thêm vào bê sau 15 phút đầu tiên được tính bởi công thức Q = 0 15 ( t 2 + 20 t + 100 ) d t . 0 15 v ( t ) d t Tửy hờng n’è của bế sam 15 pdain: Q = 0 15 v ( t ) d t ( S )
    Để tránh tràn bể, tại thời điểm t = 0 , trạm bơm bắt đầu vận hành xả nước ra kênh với công suất cố định là 150 m 3 / phút. Khi đó hàm số biểu thị tốc độ thay đổi lượng nước trong bể tại thời điểm t f ( t ) = t 2 + 20 t 50 . f ( t ) = v ( t ) 150 = 100 + 20 t t 2 150 = t 2 + 20 t 50
    Biết rằng bể chứa của trạm bơm có dung tích tối đa là 1000 m 3 0 đến 25 phút, trạm bơm trên không bị tràn bể chứa. Xér f ( t ) = t 2 + 20 t 50 (tong tớ đọ thas toí)
    t 0 10 5 2 10 + 5 2 25
    g ( f ) = 0 Q ( t ) = t 3 3 + 10 t 2 50 t +650 +650 Q τ 1052
    30. Tự luận
    1 điểm

    Trong không gian với hệ trục tọa độ O x y z , cho hình chóp đều S . A B C D với đáy A B C D là hình vuông cạnh bằng 2 2 và cạnh bên S A = 4 . Gọi O là tâm của hình vuông A B C D

    Xem đáp án

    . Chọn hệ trục tọa độ O x y z với gốc tọa độ O , điểm B O x , C O y , S O z (tham khảo hình vẽ) a) Tọa độ của điểm A ( 0 ; 2 ; 0 )

    Đ b) Gọi G là trọng tâm của tam giác S A B , khi đó khoảng cách từ G đến ( O x y ) bằng 2 3 3 h 0 2 G

    c) Nếu điểm E ( a ; 0 ; b ) là một điểm thuộc mặt phẳng ( O x z ) sao cho ba điểm C , E , G thẳng hàng thì tích a . b = 3 m = 4 2 k = 3 3

    A của biểu thức T = m 2 + n 2 = 1

    مyz

    31. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Sau một trận mưa lớn, lượng nước mưa đổ vào bể chứa của một trạm bơm được mô phỏng bởi hàm số lưu lượng v ( t ) = 100 + 20 t t 2 ( m 3 / phút ) , với t là thời gian tính bằng phút, 0 t 25 . Tại thời điểm t = 0 , bể chứa đang có sẵn 650 m 3 nước.

  • Tại thời điểm t = 10 phút, tốc độ nước đổ vào bể là 100 m 3 / phút.
  • Tổng lượng nước mưa đổ thêm vào bể sau 15 phút đầu tiên được tính bởi công thức Q = 0 15 ( t 2 + 20 t + 100 ) d t .
  • Để tránh tràn bể, tại thời điểm t = 0 , trạm bơm bắt đầu vận hành xả nước ra kênh với công suất cố định là 150 m 3 / phút. Khi đó hàm số biểu thị tốc độ thay đổi lượng nước trong bể tại thời điểm t f ( t ) = t 2 + 20 t 50 .
  • Biết rằng bể chứa của trạm bơm có dung tích tối đa là 1000 m 3 . Trong suốt khoảng thời gian từ 0 đến 25 phút, trạm bơm trên không bị tràn bể chứa.
  • Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ O x y z , cho hình chóp đều S . A B C D với đáy A B C D là hình vuông cạnh bằng 2 2 và cạnh bên S A = 4 . Gọi O là tâm của hình vuông A B C D
  • Xem đáp án

    . Chọn hệ trục tọa độ O x y z với gốc tọa độ O , điểm B O x , C O y , S O z (tham khảo hình vẽ)

    • a) Tọa độ của điểm A ( 0 ; 2 ; 0 )
    • b) Gọi G là trọng tâm của tam giác S A B , khi đó khoảng cách từ G đến ( O x y ) bằng 2 3 3
      • c) Nếu điểm E ( a ; 0 ; b ) là một điểm thuộc mặt phẳng ( O x z ) sao cho ba điểm C , E , G thẳng hàng thì tích a . b = 3
      • d) Nếu điểm M ( 0 ; m ; n ) thuộc mặt phẳng ( O y z ) sao cho M G + M B đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của biểu thức T = m 2 + n 2 = 1
    32. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Một xạ thủ bắn bia, trên bia có các vòng tròn tính điểm (từ 5 đến 10) như hình vẽ. Mỗi lần bắn, xác suất xạ thủ bắn trúng vòng 8 là 0,25; trúng vòng dưới 8 (kể cả bắn trượt) là 0,4 . Gọi P 1 , P 2 lần lượt là xác suất xạ thủ đó bắn trúng vòng 10 và vòng 9 trong mỗi lần bắn. Biết rằng nếu xạ thủ đó bắn ba phát vào bia thì xác suất cả ba lần bắn trúng vòng 10 là 0,003375.

  • P 1 = 0 , 15 .
  • P 2 = 0 , 18 .
  • Nếu xạ thủ đó bắn ba phát thì xác suất đạt 29 điểm là 0,0045.

    Nếu xạ thủ đó bắn ba phát thì xác suất đạt ít nhất 28 điểm là 0,05175 .

    33. Trắc nghiệm
    1 điểm

    Một xạ thủ bắn bia, trên bia có các vòng tròn tính điểm (từ 5 đến 10) như hình vẽ. Mỗi lần bắn, xác suất xạ thủ bắn trúng vòng 8 là 0,25; trúng vòng dưới 8 (kể cả bắn trượt) là 0,4. Gọi P 1 , P 2 lần lượt là xác suất xạ thủ đó bắn trúng vòng 10 và vòng 9 trong mỗi lần bắn. Biết rằng nếu xạ thủ đó bắn ba phát vào bia thì xác suất cả ba lần bắn trúng vòng 10 là 0,003375.

    P 1 = 0 , 15 . Đ
    P 2 = 0 , 18 . S

    Nếu xạ thủ đó bắn ba phát thì xác suất đạt 29 điểm là

    0,0045

    Nếu xạ thủ đó bắn ba phát thì xác suất đạt ít nhất 28 điểm là 0,05175. P 1 P 1 P 1 = 0 , 003375 P ( 10 of ) = 0 , 15 Có: P ( < 8 ) + P ( 8 d ) + P ( 9 d ) + P ( 10 đ ) = 1 0 , 4 + 0 , 25 + 0 , 2 + 0 , 15 = 1 \begin{tabular}[t]{|l|l|l|l|l|l|l|l|l|l|l|} \hline \multirow[t]{3}{*}{} & 10 & 10 & 8 & → & 0 , 15 2 0 , 25 & 28ct: & 10 & 9 & 9 & 0 , 15 0 , 2 2 \ \hline & 10 & 8 & 10 & & i & & 9 & 10 & 9 & 11 \ \hline & 8 & 10 & 10 & & " & & 9 & 9 & 10 & " \ \hline \end{tabular} P = 0 , 016875 + 0 , 018 + 0 , 0135 + 0 , 003375
    34. Tự luận
    1 điểm

    Cho hình chóp S , A B C có đáy là tam giác đều cạnh 6 . Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phắng ( A B C ) trùng với trung điểm của đoạn thẳng A B . Biết góc phẳng nhị diện [ S , B C , A ] bằng 60° Tính thể tích V của khối chóp S . A B C (không làm tròn các phép tính trung gian, kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng phần mười).

    V = 1 3 6 2 3 4 4 , 5 23 , 4

    35. Tự luận
    1 điểm

    Vào ngày 15 tháng 1 năm 2026 anh Bình gửi vào ngân hàng 1tỷ đồng với lãi suất 0 , 6 % /tháng. Kể từ tháng 2 năm 2026, cứ vào ngày 15 mỗi tháng anh Bình đến ngân hàng rút ra 25 triệu đồng để chi tiêu. Hỏi sau bao nhiêu tháng anh Bình rút hết tiền trong ngân hàng (ở tháng cuối cùng, số tiền rút ra có thể ít hơn 25 triệu đồng).

    Rú 1 sór tiền cón dinh hày thay: T = A ( 1 + r ) n x ( 1 + r ) n 1 r

    0 = 1000 ( 1 + 0 , 6 % ) n 25 ( 1 + 0 , 6 % ) n 1 0 , 6 % 46

    36. Tự luận
    1 điểm

    Trong hình vuông A B C D có bốn cung parabol đồng dạng cắt nhau tạo thành hình gạch chéo như sau. Các đường chéo của hình vuông đồng thời là tiếp tuyến của các parabol tại A và C, cũng như tại B và D. Hỏi diện tích của hình gạch chéo (phần tô đậm) bằng bao nhiêu mét vuông nếu cạnh hình vuông A B C D trong sảnh vào có độ dài 6 m .

    y 1 = 2 a x y 1 = a x 2 + c qua ( 3 ; 3 ) y 2 = x y 2 = 1

    { y ( a ) = g ( a ) y ( a ) = g ( a )

    y = 1 6 x 2 + 3 2 S = 8 x 0 3 [ ( 1 6 x 2 + 3 2 ) x ) ] d x = 12

    37. Tự luận
    1 điểm

    Trong hệ trục O x y z (đơn vị mét), bồn chứa là mặt cầu K tâm M ( 1 ; 2 ; 3 ) , bán kính r = 6 . Mặt phẳng cắt miệng bồn E : x + y + 2 z 1 = 0 tạo một vành tròn ( C ) . Người ta chế tạo một khối nón tròn xoay có đáy đúng là đường tròn ( C ) . Khối nón này được chọn sao cho với mọi điểm A ( C ) , đường sinh đi qua A là một tiếp tuyến của mặt cầu K tại A. Hãy tính thể tích V của khối nón bằng bao nhiêu m 3 (không làm tròn các phép tính trung gian, kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng đơn vị)

    6 h n c n = ( 6 5 ) 2 ( 30 ) 2 = 5 6 H N = N M N A ( N M 2 + N A 2 N A = 6 5 V = 1 3 5 6 π ( 30 ) 2 = 30 385

    38. Tự luận
    1 điểm

    Một cái túi chứa ( 2 n + 1 ) đồng xu. Biết rằng có ( n 1 ) đồng xu trong số đó đều có hình "mặt sấp" ở cả hai phía, còn các đồng xu còn lại là đồng xu cân bằng. Lấy ngẫu nhiên một đồng xu từ túi ra và tung. Nếu xác suất để lần tung đó cho kết quả mặt sấp là 31 42 , hãy xác định giá trị của n .

    Dań 2S: n 1 Ang cán bă: 2 n + 1 ( n 1 ) = n + 2 A dág' 2 S n 1 2 n + 1 A B S

    P ( B ) = ( n 1 2 n + 1 ) 1 + ( n + 2 2 n + 1 ) 1 2 = 31 42 n = 31

    Tiêu đề nhóm
    Phần 3. Câu trả lời ngắn.
    39. Tự luận
    1 điểm

    Cho hình chóp S , A B C có đáy là tam giác đều cạnh 6 . Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ( A B C ) trùng với trung điểm của đoạn thẳng A B . Biết góc phẳng nhị diện [ S , B C , A ] bằng 60°. Tính thể tích V của khối chóp S . A B C (không làm tròn các phép tính trung gian, kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng phần mười).

    40. Tự luận
    1 điểm

    Vào ngày 15 tháng 1 năm 2026 anh Bình gửi vào ngân hàng 1tỷ đồng với lãi suất 0,6% /tháng. Kể từ tháng 2 năm 2026, cứ vào ngày 15 mỗi tháng anh Bình đến ngân hàng rút ra 25 triệu đồng để chi tiêu. Hỏi sau bao nhiêu tháng anh Bình rút hết tiền trong ngân hàng (ở tháng cuối cùng, số tiền rút ra có thể ít hơn 25 triệu đồng).

    41. Tự luận
    1 điểm

    Trong hình vuông A B C D có bốn cung parabol đồng dạng cắt nhau tạo thành hình gạch chéo như sau. Các đường chéo của hình vuông đồng thời là tiếp tuyến của các parabol tại A và C, cũng như tại B và D. Hỏi diện tích của hình gạch chéo (phần tô đậm) bằng bao nhiêu mét vuông nếu cạnh hình vuông A B C D trong sảnh vào có độ dài 6m.

    42. Tự luận
    1 điểm

    Trong hệ trục O x y z (đơn vị mét), bồn chứa là mặt cầu K tâm M ( 1 ; 2 ; 3 ) , bán kính r = 6 . Mặt phẳng cắt miệng bồn E : x + y + 2 z 1 = 0 tạo một vành tròn ( C ) . Người ta chế tạo một khối nón tròn xoay có đáy đúng là đường tròn ( C ) . Khối nón này được chọn sao cho với mọi điểm A ( C ) , đường sinh đi qua A là một tiếp tuyến của mặt cầu K tại A. Hãy tính thể tích V của khối nón bằng bao nhiêu m 3 (không làm tròn các phép tính trung gian, kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng đơn vị)

    43. Tự luận
    1 điểm

    Một công ty sản xuất dụng cụ thể thao nhận được một đơn đặt hàng sản xuất 300.000 quả bóng Pickleball. Công ty này sở hữu một số máy móc, mỗi máy có thể sản xuất được 60 quả bóng trong một giờ. Chi phí thiết lập máy này là 125 ngàn đồng cho mỗi máy. Khi được thiết lập, hoạt động sản xuất sẽ hoàn toàn diễn ra tự động dưới sự giám sát. Số tiền phải trả cho người giám sát là 90 ngàn đồng một giờ. Số máy móc công ty nên sử dụng là bao nhiêu để chi phí hoạt động là thấp nhất?

    44. Tự luận
    1 điểm

    Một cái túi chứa ( 2 n + 1 ) đồng xu. Biết rằng có ( n 1 ) đồng xu trong số đó đều có hình "mặt sấp" ở cả hai phía, còn các đồng xu còn lại là đồng xu cân bằng. Lấy ngẫu nhiên một đồng xu từ túi ra và tung. Nếu xác suất để lần tung đó cho kết quả mặt sấp là 31 42 , hãy xác định giá trị của n .