Danh pháp
Đề thi

Danh pháp

A
Admin
Hóa họcLớp 1251 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Aminoaxit X có tên thường là Glyxin. Vậy công thức cấu tạo của X là:

CH3-CH(NH2)-COOH

H2N-[CH2]2-COOH

H2N-CH2-COOH

H2N-[CH2]3-COOH

Xem đáp án

Đáp án C

Glyxin là H2NCH2COOH

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gọi của H2NCH2COOH là 

glyxin

axit glutamic

metylamin

alanin

Xem đáp án

Đáp án A

A. Glyxin là H2NCH2COOH

B. Axit glutamic là HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

C. Metylamin là CH3NH2.

D. Alanin là H2N-CH(CH3)-COOH

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A có công thức CH3-CH(NH2)-COOH. Tên của A là:

Axit glutamic

Alanin

Valin

Glyxin

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu viết tắt Glu là chỉ chất amino axit có tên là:

axit glutamic

axit glutaric

glyxin

glutamin

Xem đáp án

Đáp án A

Kí hiệu viết tắt Glu là chỉ chất amino axit có tên là axit glutamic Chọn A

______________________________

Chú ý nhầm lẫn giữa đáp án A và B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Alanin là tên gọi của α-amino axit có phân tử khối bằng

103

117

75

89

Xem đáp án

Đáp án D

+ Alanin là một α–amino axit có ctpt là C3H7O2N

MAlanin = 89

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất NH2–CH(CH3) – COOH có tên gọi là

Valin

Glyxin

Alanin

Lysin

Xem đáp án

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên bán hệ thống của alanin [CH3CH(NH2)COOH] là

axit gultaric

axit α-aminobutiric

axit α-aminopropionic

axit α-aminoaxetic

Xem đáp án

Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch HCl và khi X tác dụng với nước brom tạo kết tủa. Tên gọi của X là

anilin

alanin

phenol

etylamin

Xem đáp án

Đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Amino axit (X) có phân tử khối bằng 89. Tên gọi của (X) là :

Lysin

Alanin

Glyxin

Valin

Xem đáp án

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất hữu cơ: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là 

propan-2-amin và axit aminoetanoic

propan-2-amin và axit 2-aminopropanoic

propan-1-amin và axit 2-aminopropanoic

propan-1-amin và axit aminoetanoic

Xem đáp án

đáp án B

CH3CH(CH3)NH2 : propan-2-amin

CH3CH(NH2)COOH : axit 2-aminopropanoic

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên hệ thống của amino axit có công thức CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH là:

Axit 2-amino-3-metylbutanoic

Axit 2-amino-2-isopropyletanoic

Axit 2-amino isopentanoic

Axit 3-amino-2-metylbutanoic

Xem đáp án

Đáp án A

• Đánh số mạch C: C4H3-C3H(CH3)-C2H(NH2)-C1OOH

→ Gọi tên: axit 2-amino-3-metylbutanoic → Chọn A.

• Axit-2-amino-2-isopropyletanoic là danh pháp sai của CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH vì xác định sai mạch chính.

• Axit 2-amino isopentanoic là danh pháp sai. Tên gọi đúng phải là axit α-amino isopentanoic.

• Axit 3-amino-2-metylbutanoic là danh pháp sai vì đánh số mạch C sai.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các tên dưới đây, tên nào không phù hợp với chất C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH ? 

Phenylalanin

Axit 2-amino-3-phenylpropanoic

Axit 2-amino-2-benzyletanoic

Axit α-amino-β-phenylpropionic

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án C sai vì ở đây mạch chính là mạch dài nhất và có 3C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gọi nào sai với công thức tương ứng? 

HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH: axit glutamic

H2N[CH2]6NH2: hexan-1,6-điamin

CH3CH(NH2)COOH: glyxin

CH3CH(NH2)COOH: alanin

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH → Axit glutamic

H2N[CH2]6NH2 → Hexan-1,6-điamin

CH3CH(NH2)COOH → Alanin

CH3CH(NH2)COOH → Alanin (Giống câu C)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gọi nào sau đây không phù hợp với hợp chất NH2CH(CH3)COOH?

Axit 2-aminopropanoic

Alanin

Axit α-aminopropionic

Axit α-aminoisopropionic

Xem đáp án

Đáp án D

Axit α – aminoisopropionic là CH3–CH(CH3)(NH2)–COOH

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gọi các amin nào dưới đây không đúng với công thức cấu tạo? 

CH3NHCH3: đimetylamin

H2NCH(CH3)COOH: anilin

CH3CH2CH2NH2: propylamin

CH3CH(CH3)NH2: isopropylamin

Xem đáp án

Đáp án B

B sai vì H2NCH(CH3)COOH là alanin còn anilin là C6H5NH2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Valin có công thức cấu tạo như sau:

Tên gọi của valin theo danh pháp thay thế là:

axit 3-metyl -2- aminobutiric

axit 2-amino-3-metylbutanoic

axit 2-amin-3-metylbutanoic

axit 3-metyl-2-aminbutanoic

Xem đáp án

Đáp án B

Xem lại bài học:

Dựa vào tên thay thế của axit cacboxylic, bạn có thể gọi tên thay thế của amino axit theo quy tắc:

 

|| Tên gọi của valin theo danh pháp thay thế là axit 2-amino-3-metylbutanoic.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho amino axit có công thức cấu tạo như sau:

Tên gọi của amino axit trên theo danh pháp thay thế là

axit 2-metyl -3- aminobutanoic

axit 2-amin-3-metylbutanoic

axit 3-amino-2-metylbutanoic

axit α-aminoisovaleric

Xem đáp án

Đáp án C

axit 3-amino-2-metylbutanoic

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất có tên gọi axit β-aminopropionic phù hợp với chất nào sau đây?

CH3CH(NH2)COOH

CH3CH(NH2)CH(CH3)COOH

H2NCH2CH2COOH

H2NCH2CH2CH2COOH

Xem đáp án

Đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Amino axit X có công thức cấu tạo:

Tên gọi đúng của X là: 

Axit 2-amino-3-phenylpropanoic

Axit α-amino-β-phenylpropanoic

Axit 2-amino-3-phenylpropionic

Axit 2-amino-2-benzyletanoic

Xem đáp án

Đáp án A

Nhóm amino ở vị trí 2( α) và nhóm phenyl ở vị trí 3( β)

Nên tên gọi của X là Axit 2-amino-3-phenylpropanoic

Nếu dùng  thì phải là:Axit α-amino-β-phenylpropanoic

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dd brom. Tên gọi của X là

axit β-aminopropionic

metyl aminoaxetat

axit α-aminopropionic

amoni acrylat

Xem đáp án

Đáp án D

Chất X có CTPT C3H7O2N và làm mất màu brom là: CH2=CHCOONH4, có tên là amoni acrylat

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây có tên gọi etyl α-aminopropionat?

CH3-CH(NH2)-COONa

NH2-(CH2)4-COOH

CH3-CH(NH2)-COOC2H5

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH

Xem đáp án

Đáp án C

CH3- CH(NH2)-COONa : natri aminoetanat (muối của aminoaxit)

NH2-(CH2)4-COOH : Axit 4-aminohexanoic (aminoaxit)

CH3-CH(NH2)-COOC2H5 : etyl α-aminopropionat (este của aminoaxit)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH : Axit 2,6- điaminohexanoic (aminoaxit- axit glutamic)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa cấu tạo và tên gọi

Axit 2-amino-3-phenylpropanoic

(CH3)2CH-CH(NH2)COOH : Axit 3-amino-2-metylbutanoic

(CH3)2CH-CH2-CH(NH2)COOH : Axit 2-amino-4-metylpentanoic

CH3CH2CH(CH3)CH(NH2)COOH : Axit 2-amino-3-metylpentanoic

Xem đáp án

Đáp án B

B sai, phải là: Axit 2-amino-3-metylbtanoic

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X được tạo bới ancol metylic và α-amino axit A. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 51,5. Amino axit A là:

Axit α -aminocaproic

Alanin

Glyxin

Axit glutamic

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có MX = 103 < 147 → lọai D

Nhận thấy A, B, C đều là các α-amino axit no, chứa 1 nhóm COOH, 1 nhóm NH2 → este X có cấu tạo H2N-R-COOCH3

Mà M= 103 → MR = 28 → R (C2H4) → α-amino axit có cấu tạo CH3-CH(NH2)-COOH (Alanin)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

α-aminoaxit X có phần trăm khối lượng của nitơ là 15,7303%, của oxi là 35,9551%. Tên gọi của X là:

glyxin

lysin

axit glutamic

alanin

Xem đáp án

Đáp án D

N : O = 15,730314:35,955116  = 1 : 2

chọn N = 1 và O = 2.

MX = 14 ÷ 0,157303 = 89 g/mol

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 1 mol 1 amino axit X phản ứng vừa đủ với 2 mol KOH hoặc 1 mol HCl (đều trong dung dịch). X không phản ứng với dung dịch Br2. Đốt cháy hoàn toàn 2,38 gam X thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc). Tên gọi của X là:

axit 2-aminopentan-1,5-đioic

axit aminobutanđioic

axit 2-aminopropanđioic

axit glutamic

Xem đáp án

Đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối mononatri của axit nào sau đây được dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt)? 

Axit stearic

Axit gluconic

Axit glutamic

Axit amino axetic

Xem đáp án

Đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây là đúng ?

Tại điều kiện thường alanin ở trạng thái lỏng

Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

Hợp chất H2NCH2COOCH3 có tên gọi là metyl amoni axetat

Nhỏ dung dịch metyl amin vào dung dịch sắt (III) clorua thấy xuất hiện kết tủa nâu đỏ

Xem đáp án

Đáp án D