Dạng câu đếm số chất
47 câu hỏi
Cho các chất: phenylamoni clorua, alanin, lysin, glyxin, etylamin. Số chất làm quỳ tím đổi màu là
2
3
4
5
Đáp án B
Các chất làm đổi màu quỳ tím là phenylamoni clorua, lysin,etylamin. Đáp án B
Chú ý trong alanin và glyxin đều có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2 không làm đổi màu quỳ
Cho các chất sau: anilin, phenylamoni clorua, alanin, lysin, natri axetat. Số chất có khả năng làm đổi màu quỳ tím là
4
3
5
2
Đáp án B
Cho các dung dịch: anilin, metylamin, glyxin, axit glutamic, valin, etylamin, phenol, lysin, alanin. Số chất làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là
5
6
4
7
Đáp án C
Các chất làm đổi màu quỳ tím ẩm
+ Sang xanh: metylamin, etylamin, lysin
+ Sang đỏ: axit glutamic
→ Có 4 chất
Cho các dung dịch amino axit sau: alanin, lysin, axit glutamic, valin, glyxin. Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là
5
4
3
2
Đáp án D
Trong các dung dịch sau: metylamin, anilin, etyl axetat, lysin, số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là
2
1
3
4
Đáp án A
metylamin, lysin
Cho quỳ tím vào mỗi dd sau: H2N–CH2–COONa (1), C6H5OH (2), CH3NH2 (3), C6H5NH2 (4), H2N–CH2–COOH (5), ClNH3–CH2–COOH (6), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (7), HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (8). Số dung dịch làm quỳ tím đổi màu là:
3
4
5
6
Đáp án C
Các chất làm quỳ tím chuyển màu xanh gồm (1), (3), (7)
Các chất làm quỳ tím chuyển màu đổ gồm (6), (8)
Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ?
4
5
2
3
Đáp án D
Có các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C6H5OH (phenol), Na2CO3, H2NCH2COOH, HCl. Trong các dd trên, số dd có thể làm đổi màu phenolphtalein là
2
3
4
5
Đáp án B
Các dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là: CH3NH2 , NaOH , Na2CO3
Cho dãy gồm các dung dịch: (1) phenylamoni clorua, (2) glyxin, (3) axit α -aminoglutaric, (4) axit axetic. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển màu đỏ là
4.
1
3
2
Đáp án C
cấu tạo các chất trong dung dịch: (1) phenylamoni clorua: C6H5NH3Cl,
(2) glyxin: H2NCH2COOH, (3) axit α -aminoglutaric: HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH,
(4) axit axetic: CH3COOH ||⇒ dung dịch các chất (1); (3) và (4) có tính axit
⇒ làm quỳ tím chuyển màu đỏ
Cho dãy các chất sau: (1) CH3NH2; (2) C6H5-NH3Cl, (3) H2N-CH2-COOH, (4) HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. Số chất trong dãy đổi màu quỳ tím sang đỏ là
2
1
3
4
Đáp án A
Cho các dung dịch: (1) axit axetic, (2) axit α-aminoaxetic, (3) axit α-aminopropionic, (4) axit α-aminoglutaric. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển màu đỏ là
1
2
3
4
Đáp án B
(1) axit axetic: CH3COOH và (4) axit α-aminoglutaric: HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH
có tính axit → làm quỳ tím chuyển màu đỏ. → chọn đáp án B. ♦.
p/s: (2) axit α-aminoaxetic: H2NCH2COOH, (3) axit α-aminopropionic: CH3CH(NH2)COOH
có số nhóm –NH2 bằng số nhóm –COOH ⇒ có môi trường gần như trung tính, không làm quỳ đổi màu.
Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất: anilin (1), metylamin (2), glyxin (3), axit glutamic (4), axit 2,6-điaminohexanoic (5), H2NCH2COONa (6). Số dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là
2
3
4
5
Đáp án B
Các chất làm quỳ tím hóa xanh gồm: metylamin (2), axit 2,6-điaminohexanoic (5), H2NCH2COONa (6)
Có các dd: NH2-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, CH3-CH2-NH2, NH2-CH2-COOH, số dung dịch làm xanh màu quỳ tím là
1
2
4
3
Đáp án B
Các dung dịch làm xanh màu quỳ tím:
Cho các chất: (1) đimetylamin, (2) phenylamin, (3) phenylamoni clorua, (4) axit α,ɛ–điaminocaproic, (5) hexametylenđiamin. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
2
4
5
3
Đáp án B
Trong các dung dịch (1) NH3, (2) NH4Cl, (3) CH3CH2NH2 , (4) HCOONa, (5) H2NCH2COOH, (6) H2N[CH2]4CH(NH2)COOH, và (7) HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH;
Số dung dịch làm xanh quỳ tím là
5
4
7
6
Đáp án B
Các dung dịch thỏa mãn là (1), (3), (4), (6)
Trong các dung dịch: HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (1); NH2-CH2-COOH (2); C6H5NH2 (anilin) (3); NH2-CH2-CH(NH2)-COOH (4); CH3-CH2-NH2 (5). Số dung dịch làm xanh quỳ tím là:
2
3
1
4
Đáp án A
Dung dịch làm xanh quỳ tím gồm (4) và (5)
Nhúng quỳ tím lần lượt vào các dung dịch chứa các chất riêng biệt sau: (1) metyl amin; (2) glyxin; (3) lysin; (4) axit glutamic. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
3
4
1
2
Đáp án D
Trong các chất: glyxin, lysin, anilin, metylamin, amoniac, metyl amoniclorua, natri hiđroxit. Số chất có khả năng làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh là
4
5
6
3
Đáp án A
Cho các chất sau: metylamin, điphenylamin, đimetylamin, anilin, etylamin, glyxin. Số chất làm cho quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
3
4
5
2
Đáp án A
Các chất làm quỳ ẩm hóa xanh là: CH3NH2 ; (CH3)2NH; C2H5NH2
⇒ 3 chất thỏa
Có các dung dịch sau: etylamin, benzylamin, glyxin, lysin và anilin. Số dung dịch chất đổi màu quỳ tím sang xanh là:
5B. 2
2
3
4
Đáp án C
Số dung dịch chất đổi màu quỳ tím sang xanh là:etylamin, benzylamin, lysin
Có các dung dịch sau (với dung môi nước): CH3NH2 (1); amoniac (2); HOOC-CH(NH2)-COOH (3); anilin (4); H2N-CH(COOH)-NH2 (5), lysin (6), axit glutamic (7). Số chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là
3
4
5
6
Đáp án B
• Có 4 hất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là CH3NH2 (1), amoniac (2),
H2N-CH(COOH)-NH2 (5), lysin (6)
Cho các chất sau : axit glutamic, valin, glyxin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳ tím : chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh, không đổi màu lần lượt là :
3, 1, 2
1, 2, 3
2, 1, 3
1, 1, 4
Đáp án D
Chất | Axit glutamic | valin | glyxin | alanin | trimetylamin | anilin |
Màu quỳ tím | Hồng | không đổi | không đổi | không đổi | xanh | không đổi |
CH3-CH(NH2)-COOH lần lượt tác dụng với các dung dịch chứa các chất sau: HCl, NaOH, NaCl, NH3, CH3OH, NH2-CH2-COOH. Số phản ứng có thể xảy ra là:
5
4
3
6
Đáp án A
Cho các chất sau: phenylamoni clorua, anilin, glyxin, ancol benzylic, metyl axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch KOH là:
4
1
2
3
Đáp án D
Các chất thỏa mãn là phenylamoni clorua, glyxin, metyl axetat
Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOCH3, C2H5NH2, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:
5
3
4
2
Đáp án C
Các phản ứng hóa học xảy ra:
• (1). H2NCH(CH3)COOH + KOH H2NCH(CH3)COOK + H2O.
• (2). C6H5 (phenol) + KOH C6H5OK + H2O.
• (3). CH3COOCH3 + KOH CH3COOK + CH3OH.
• (4). CH3NH3Cl + KOH CH3NH2 + KCl + H2O.
Chỉ có mỗi amin C2H5NH2 (có tính bazơ) không phản ứng với KOH.
Theo đó, đọc yêu cầu + đếm
Cho dãy các chất sau: H2NCH2COOH , C6H5NH3Cl , C2H5NH2, CH3COOC2H5. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch NaOH là
3
4
2
1
Đáp án A
Chỉ có C2H5NH2 không thỏa mãn
Cho các chất sau: etyl amin, glyxin, phenylamoni clorua, etyl axetat. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp là
2
1
3
4
Đáp án C
Chỉ có etylamin không thỏa mãn
Cho các chất: anilin; saccarozơ; glyxin; axit glutamic. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là:
3
2
1
4
Đáp án B
Cho dãy các chất : CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
3
2
4
1
Đáp án B
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
2
3
1
4
Đáp án A
Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH gồm:
H2NCH2COOH và CH3COOH
Cho dãy các chất: metyl axetat, tristearin, anilin, glyxin. Số chất có phản ứng với NaOH trong dung dịch ở điều kiện thích hợp là
3
4
2
1
Đáp án A
Số chất phản ứng với NaOH ở điều kiện thích hợp đó là:
+ Metyl axetat ⇔ CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH.
+ Tristearin ⇔ (C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C15H31COONa + C3H5(OH)3
+ Glyxin ⇔ H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOCH3. Số chất trong dãy có thể phản ứng được với dung dịch NaOH là
4
1
2
3
Đáp án C
Cho dãy các chất: etyl axetat, glyxin, metylamin, phenylamoni clorua. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là
3
1
2
4
Đáp án A
Cho các chất: Glyxin, metylamoni axetat, anilin và axit glutamic. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là
3
4
2
1
Đáp án B
Cho các chất sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, natri axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là
3
4
2đáp án A
Trong các chất trên, chỉ có metylamoni clorua không phản ứng được với dung dịch HC
1
Đáp án A
Trong các chất trên, chỉ có metylamoni clorua không phản ứng được với dung dịch HCl
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, CH3COOH, H2NCH2COONa, ClH3NCH2COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là
1
2
3
4
Đáp án C
Số chất trong dãy có khả năng tác dụng với HCl gồm:
H2N–CH2–COOH, C6H5NH2 và H2N–CH2–COONa
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là
2
4
3
1
Đáp án C
Các chất phản ứng với HCl trong dung dịch gồm : H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, HCOONH4, (CH3NH3)2CO3, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. Số lượng trong dãy phản ứng được với cả 2 dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
4
3
5
2
Đáp án A
● H2NCH2COOH: thỏa mãn do: + HCl: H2NCH2COOH + HCl → ClH3NCH2COOH.
+ NaOH: H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O.
● HCOONH4: thỏa mãn do: + HCl: HCOONH4 + HCl → HCOOH + NH4Cl.
+ NaOH: HCOONH4 + NaOH → HCOONa + NH3↑ + H2O.
● (CH3NH3)2CO3: thỏa mãn do: + (CH3NH3)2CO3 + 2HCl → CH3NH3Cl↑ + CO2↑ + H2O.
+ NaOH: (CH3NH3)2CO3 + 2NaOH → 2CH3NH2↑ + Na2CO3.
● C6H5NH2: không thỏa do không tác dụng với NaOH.
+ HCl: C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl.
● C2H5NH2: không thỏa do không tác dụng với NaOH.
+ HCl: C2H5NH2 + HCl → C2H5NH3Cl.
● CH3COOH: không thỏa do không tác dụng với HCl.
+ NaOH: CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O.
● H2NCH2CONHCH(CH3)COOH: thỏa mãn do: + HCl: Gly-Ala + 2HCl + H2O → Muối.
+ NaOH: Gly-Ala + 2NaOH → Gly-Na + Ala-Na + H2O.
⇒ chỉ có C6H5NH2, C2H5NH2 và CH3COOH không thỏa
Cho các chất sau: (NH4)2SO4; CH3COONH4; CH2(NH2)COOH; HCOOCH3; C6H5ONa; CH2=CHCOOH; NaHCO3; Al(OH)3; (NH4)2CO3. Số chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch KOH là:
5
6
7
8
Đáp án B
Cho các chất sau: CH3COONH4, CH3COOH3NCH3, C2H5NH2, H2NCH2COOC2H5. Số chất trong dãy vừa tác dụng được với NaOH và vừa tác dụng được với HCl trong dung dịch là:
2
3
1
4
Đáp án B
+ CH3COONH4
CH3COONH4 + NaOH → CH3COONa + NH3 + H2O.
CH3COONH4 + HCl → CH3COOH + NH4Cl. ⇒ Chọn
+ CH3COOH3NCH3
CH3COOH3NCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3NH2 + H2O
CH3COOH3NCH3 + HCl → CH3COOH + CH3NH3Cl ⇒ Chọn
+ C2H5NH2 là 1 amin ⇒ Loại.
+ H2NCH2COOC2H5
H2NCH2COOC2H5 + NaOH → H2NCH2COONa + C2H5OH
H2NCH2COOC2H5 + HCl → ClH3NCH2COOC2H5 ⇒ Chọn
Cho các chất sau: axit glutamic, amoni propionat, trimetylamin, metyl aminoaxetat, mantozơ, nilon-6,6. Số chất vừa phản ứng được với dung dic̣h HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH (trong điều kiện thích hợp) là
4
3
2
5
Đáp án A
Cho các chất sau HOOC-[CH2]2-CH(NH2)COOH (1); H2N-CH2-COOCH3 (2); ClH3N-CH2-COOH (3); H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH (4); HCOONH4 (5). Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl; vừa tác dụng với dung dịch NaOH là
2
5
4
3
Đáp án C
Các chất thỏa mãn : (1), (2), (4), (5)
Trong số các chất: glyxylalanin, etylamino axetat, etylamin, phenylamoni clorua, amoni axetat, số chất tác dụng được cả với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
2
3
4
5
Đáp án B
Cho Tyrosin HO-C6H4-CH2-CH(NH2)-COOH (-C6H4- là vòng thơm) lần lượt phản ứng với các chất sau: HCl ; NaOH ; Nước brom ; CH3OH/HCl (hơi bảo hoà). Số trường hợp xảy ra phản ứng là
2
1
3
4
Đáp án D
Cho các nhận định sau: (1) có tính chất lưỡng tính, (2) tham gia phản ứng este hóa khi có axit vô cơ mạnh xúc tác, (3) làm đổi màu quỳ tím ẩm, (4) thuộc loại α-amino axit. Số nhận định đúng với alanin là
1
3
2
4
Đáp án B
Nhận định (3) sai: alanin không làm đổi màu quỳ tím ẩm
Cho các nhận định sau: (1) phân tử chứa một nhóm amino và hai nhóm cacboxyl, (2) làm đổi màu quỳ tím ẩm, (3) tồn tại ở dạng ion lưỡng cực, (4) là thành phần chính của bột ngọt, (5) là thuốc hỗ trợ thần kinh.
Số nhận định đúng với axit glutamic là
5
3
2
4
Đáp án D
➤ thành phần chính của bột ngọt là muối mononatri glutamat ≠ axit glutamic
⇒ chỉ có nhận định (4) không đúng với axit glutamic
Cho các nhận định sau : (1) làm đổi màu quỳ tím ẩm, (2) thuộc loại α-amino axit, (3) là hợp chất tạp chức, (4) là chất rắn ở điều kiện thường.
Số nhận định đúng với các amino axit thiên nhiên là
1
2
3
4
Đáp án C
các amino axit thiên nhiên thuộc loại α–amino axit.
do đó, chúng là hợp chất tạp chức (chứa chức amino NH2 và cacboxyl COOH);
là chất rắn ở đk thường ⇒ nhận định (2); (3); (4) đúng. Chọn đáp án C. ♣.
➤ nhận định (1) sai vì như TH Glyxin: H2NCH2COOH không làm quỳ đổi màu.








