Dạng 5: Tập hợp con có đáp án
Đề thi
Dạng 5: Tập hợp con có đáp án
A
Admin
ToánLớp 6144 lượt thi
16 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Cho A={1;3;a;b}, B={3;b}. ĐIền các ký tự ∈,∉,⊂ thích hợp
1  ...  A 3  ...  A 3  ...  B a  ...  B
1 ...  A 3  ...  A 3  ...  B a  ...  B A ...  B
Xem đáp án

1  ∈ A                    3  ∈  A                          3  ∈  B                                       a  ∉  B

    1 ⊂ A                     3  ⊂ A                         3  ⊂  B                  a  ⊄ B               A ⊃ B

2.Tự luận
• 1 điểm

Cho các tập hợp  A=x∈ℕ|9<x<99;  B=x∈ℕ*|x<100

Hãy điền dấu ⊂  hay ⊃ vào các ô dưới đây

ℕ .... ℕ* ;            A  ....... B

Xem đáp án

N  ⊃ ℕ* ;                   A ⊂B

3.Tự luận
• 1 điểm
Cho các tập hợp: A={1;2;3;4} ,B={3;4;5} . Viết các tập hợp vừa là tập hợp con của A, vừa là tập con của B
Xem đáp án

Các tập hợp vừa là tập hợp con của A  , vừa là tập hợp con của B:

Tập con không có phần tử nào: ∅

Tập con có một phần tử: 3 , 4

Tập con có hai phần tử: 3;4

4.Tự luận
• 1 điểm
Cho tập hợp B={a;b;c} . Viết tất cả các tập con của B . Hỏi tập hợp B có tất cả bao nhiêu tập hợp con?
Xem đáp án

- Tập hợp con của B không có phần từ nào là tập ∅

- Các tập hợp con của B có một phần tử là  a,b,c

- Các tập hợp con của B có hai phần tử là a,b,a,c,b,c

- Tập hợp con của B có 3 phần tử chính là a;b;c

Vậy tập hợp B có tất cả 23=8  tập hợp con.

5.Tự luận
• 1 điểm
Cho tập hợp A={a,b,c,d}
Viết các tập hợp con của A có một phần tử;
Viết các tập hợp con của A có hai phần tử.

Có bao nhiêu tập hợp con của A có ba phần tử? có bốn phần tử?

Tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con?

Xem đáp án

- Các tập hợp con của  có một phần tử: a,b,c,d

 - Các tập hợp con của A có hai phần tử. a,b,a,c,a,d,b,c,b,d,c,d

- Có ba phần tử: a,b,c,a,b,d,a,c,d,b,c,d

- Có bốn phần tử: a,b,c,d

 Tập hợp A có 24=16  hợp con.

6.Tự luận
• 1 điểm
Cho tập hợp: A={1;2;3;4}.
Viết các tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó đều là số chẵn

 Viết các tập hợp con của A.

Xem đáp án

Các tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó đều là số chẵn 2  4 ,  2;4 ,

  Các tập hợp con của A.

Tập con không có phần tử nào: ∅

Tập con có một phần tử: 1 ,2 ,3 , 4

Tập con có hai phần tử: 1;2 , 1;3 ,1;4 , 2;3 , 2;4 , 3;4

Tập con có ba phần tử:1;2;3 , 1;2;4 , 1;3;4 , 2;3;4

7.Tự luận
• 1 điểm

Trong ba tập hợp con sau đây, tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp còn lại. Dùng kí hiệu ⊂  để thể hiện quan hệ mỗi tập hợp trên với tập N  .

A  là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 20

B  là tập hợp các số lẻ 

C  là tập hợp các số tự nhiên khác 20  .

Xem đáp án

A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 20. A=0;1;2;3;...;19

B là tập hợp các số lẻ B=1;3;5;7;9;...

C=x∈ℕ|x≠20

, B⊂ℕ ,C⊂ℕ

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 16 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập con của tập còn lại?
a) A={m;n} và B={m;n;p;q}
b) C là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số giống nhau và là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 3.
c) E=a∈ℕ|5<a<10 và F6;7;8;9
Xem đáp án

a) A⊂B

b) C⊂D

c) E⊂F, F⊂E, E=F

9.Tự luận
• 1 điểm
Cho tập A={1;2;3}
a) Tập A có tất cả bao nhiêu tập con.
b) Viết tập hợp B gồm các phần tử là các tập con của
c) Khẳng định tập A là tập con của B đúng không?
Xem đáp án

a) Tập A có 23=8 tập con

b) Tập hợp B gồm các phần tử là các tập con của A làB=∅,1,2,3,1,2,1,3,2,3,1,2,3

c) A⊂B

10.Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số sao cho:

a. Có ít nhất 1 chữ số 5

b. Có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị một đơn vị.

c. Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị hai đơn vị.

Xem đáp án

a. Có ít nhất 1 chữ số 5 là  A=15;25;35;45;55;65;75;85;95;50;51;52;53;54;56;57;58;59

b. Có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị một đơn vị là B=98;87;76;65;54;43;32;21;10

c. Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị hai đơn vị là  C=13;24;35;46;57;68;79

11.Tự luận
• 1 điểm
Xét xem tập hợp A có là tập hợp con của tập hợp B không trong các tr¬ường hợp sau. a. A={1;3;5}; B={1;3;7} ,
b. B=x,y,z, A=x,y
c. A là tập hợp các số tự nhiên có tận cùng bằng 0, B là tập hợp các số tự nhiên chẵn.
Xem đáp án

a. Với  A=1;3;5,  B=1;3;7 thì  A⊄B

 b. Với  A=x,y,   B=x,y,zthì  A⊄B

c. A là tập hợp các số tự nhiên có tận cùng bằng 0, B là tập hợp các số tự nhiên chẵn thì A⊂B

12.Tự luận
• 1 điểm
Cho a thuộc {12;18;81}. Hãy xác định tập hợp M={a-b} .
Xem đáp án

M=12−5,18−5,81−5,12−9,18−9,81−9 hay  M=7,13,76,3,9,72

13.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp:   R=a∈ℕ|75≤a≤85;     S=b∈ℕ|75≤b<91

a) Viết các tập hợp trên bằng cách liệt kê các phần tử

b) Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử;

c) Dùng kí hiệu ⊂ để thực hiên mối quan hệ giữa hai tập hợp đó.

Xem đáp án

a) Các tập hợp trên bằng cách liệt kê các phần tử  R=75;76;77;...;84;85; S=75;76;77;...;89;90 

b) Tập hợp R có   85−75:1+1=11 phần tử.

    Tập hợp S có  90−75:1+1=16 phần tử.

 c) Mối quan hệ giữa hai tập hợp là R⊂S

14.Tự luận
• 1 điểm
Cho các tập hợp A={2;3;5;7;11} và B={1;3;5;7;9;11}
a. Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B.
b. Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A .
c. Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.
d. Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B.
Xem đáp án

a. Tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B là  C=2

b. Tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A là  D=1;9

c. Tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B là  E=3;5;7;11

d. Tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B là  F=1;2;3;5;7;9;11

15.Tự luận
• 1 điểm
Cho tập hợp A={1;2;3;x;a;b}
a. Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1 phần tử.
b. Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2 phần tử.
c. Tập hợp B={a;b;c} có phải là tập hợp con của A không?
Xem đáp án

a. Các tập hợp con của A có 1 phần tử là  1;2;3;x;a;b

b. Các tập hợp con của  có  phần tử là  1;2,1;3,1;x,1;a;1;b,2;3,2;x,2;a;2;b

3;x,3;a;3;b, 3;x,3;a;3;b,  x;a;x;b, a;b

c. B⊄A     

16.Tự luận
• 1 điểm

Tính số điểm về môn toán lớp 6A trong học kì I. Lớp 6A có 40 học sinh đạt ít nhất một điểm  10; có 27 học sinh đạt ít nhất hai điểm 10; có 19 học sinh đạt ít nhất ba điểm 10; có 14 học sinh đạt ít nhất bốn điểm 10 và không có học sinh nào đạt được năm điểm 10. Dùng kí hiệu ⊂ để thực hiện mối quan hệ giữa các tập hợp học sinh đạt số các điểm 10 của lớp 6A, rồi tính tổng số điểm 10 của lớp đó.

Xem đáp án

Gọi A là số học sinh đạt ít nhất 1 điểm

Gọi B là số học sinh đạt ít nhất 2 điểm

Gọi C là số học sinh đạt ít nhất 3 điểm

Gọi D là số học sinh đạt ít nhất 4 điểm

 Vì học sinh đạt 4 điểm 10 thì sẽ đạt 3 điểm 10 nên D⊂C

Vì học sinh đạt 3 điểm 10 thì sẽ đạt 2 điểm 10 nên C⊂B

Vì học sinh đạt 2 điểm 10 thì sẽ đạt 1 điểm 10 nên B⊂A

Vậy D⊂C⊂B⊂A

* Số học sinh đạt đúng 4 điểm 10 là 14  Số điểm 10 là  14.4=56

Số học sinh đạt đúng 3 điểm 10 là  19−14=5 Số điểm 10 là  5.3=15

Số học sinh đạt đúng 2 điểm 10 là  27−19=8 Số điểm 10 là  8.2=16

Số học sinh đạt đúng 1 điểm 10 là  40−27=13 Số điểm 10 là  13.1=13

Vậy tổng số điểm 10 của lớp 6A là  56+15+16+13=100

…………….

 

 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả