Dạng 3. Tính số các số tự nhiên
8 câu hỏi
Có bao nhiêu số có năm chữ số?
Số lớn nhất có năm chữ số là: 99 999. Số nhỏ nhất có năm chữ số là :10 000. Số các số có năm chữ số là : .
Có bao nhiêu số có sáu chữ số ?
Số các số có sáu chữ số là : 900 000 số.
Tính số các số tự nhiên chẵn có bốn chữ số.
Các số tự nhiên chẵn có bốn chữ số là 1000 ; 1002 ; 1004 ; … ; 9998, trong đó số lớn nhất (số cuối) là 9998, số nhỏ nhất (số đầu) là 1000, khoảng cách giữa hai số liên tiếp là :
.
Theo công thức nêu trên, số các số tự nhiên chẵn có bốn chữ số là : (số)
Muốn viết tất cả các số tự nhiên từ 100 đến 999 phải dùng bao nhiêu chữ số 9 ?
Ta lần lượt tính các chữ số 9 ở hàng đơn vị, ở hàng chục và ở hàng trăm.
Các số chứa chữ số 9 ở hàng đơn vị: 109, 119, … , 999 gồm (số)
Các số chứa chữ số 9 ở hàng chục:
190, 191,… , 199 gồm (số)
290, 291 ,… , 299 gồm 10 số …
990, 991,999 gồm 10 số.
Các số chứa chữ số 9 ở hàng chục có : (số)
Các số chứa chữ số 9 ở hàng trăm : 900, 901,… , 999 gồm (số)
Vậy tất cả có: (chữ số 9).
Số có hai chữ số là , khoảng cách giữa các số là 1.
Vậy tất cả có số có hai chữ số.
Số có ba chữ số là , khoảng cách giữa các số là 1.
Vậy tất cả có số có hai chữ số.
Số có chín chữ số là , khoảng cách giữa các số là 1.
Vậy tất cả có số có chín chữ số.
Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có ba chữ số?
Số lẻ có ba chữ số là , khoảng cách giữa các số lẻ là 2.
Vậy tất cả có số lẻ có ba chữ số.








