Dạng 1. Biểu diễn một tập hợp cho trước
Đề thi
Dạng 1. Biểu diễn một tập hợp cho trước
A
Admin
ToánLớp 6156 lượt thi
45 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho các cách viết sau: A={a,b,c,d}; B={9,13,45} ; C={1,2,3} Có bao nhiêu tập hợp được viết đúng?

1

2

3

0

Xem đáp án

Đáp án C

 

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng ?

A=0;1;2;3.

A=0;1;2;3.

A=1;2;3.

A=0;1;2;3.

Xem đáp án

Đáp án D

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho M={a,5,b,c}. Khẳng định sai là

5∈M.

a∈M.

d∉M.

c∉M.

Xem đáp án

Đáp án D

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

A=6;7;8;9.

A=5;6;7;8;9.

A=6;7;8;9;10.

A=6;7;8.

Xem đáp án

Đáp án A

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tập hợp A={6;7;8;9;10} Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó. Chọn câu đúng

A=x∈ℕ|6≤x≤10.

A=x∈ℕ|6<x≤10.

A=x∈ℕ|6≤x<10.

A=x∈ℕ|6≥x≥10.

Xem đáp án

Đáp án A

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A=x∈ℕ|9<x<13

A=10;11;12.

A=9;10;11.

A=9;10;11;12;13.

A=9;10;11;12.

Xem đáp án

Đáp án A

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tập hợp A={1;2;3;4;5} và B={2;4;6;8} Các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là

1,2

2,4

6,8

4,5

Xem đáp án

Đáp án B

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 45 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tập hợp A={1;2;3;4;5} và B={2;4;6;8} .Các phần tử chỉ thuộc tập mà không thuộc tập là

6,8

3,4

1;3;5.

2;4.

Xem đáp án

Đáp án C

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tập hợp A={1;2;3;4;5} và B={2;4;6;8}. Các phần tử chỉ thuộc tập B mà không thuộc tập A là

6,8

3,4

1,3,5

2,4

Xem đáp án

Đáp án A

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

0 không thuộc ℕ*.

Tồn tại số a thuộc N nhưng không thuộc ℕ*.

Tồn tại số b thuộc ℕ* nhưng không thuộc N

8∈ℕ.

Xem đáp án

Đáp án C

11.Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp  các chữ cái trong từ “GIÁO VIÊN”.

Xem đáp án

Tập hợp các chữ cái trong từ “GIÁO VIÊN” là: A = {G, I, A, O, V, Ê, N}.

12.Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp  các chữ cái trong từ “HỌC SINH”.

Xem đáp án

Tập hợp các chữ cái trong từ “HỌC SINH” là: B=H,O,C,S,I,N

13.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp C các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC”.
Xem đáp án

Tập hợp các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC” là:  C=H,I,N,O,C

14.Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp các chữ cái trong từ “VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI”.

Xem đáp án

Tập hợp các chữ cái trong từ “VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI” là:

{V, I, Ê, T, N, A, M, Q, U, H, Ư, Ơ, G, Ô}.

15.Tự luận
• 1 điểm
Một năm có bốn quý. Viết tập hợp A các tháng của quý ba trong năm.
Xem đáp án

Tập hợp  các tháng của quý ba trong năm là: A=7;8;9 .

16.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp các tháng (dương lịch) có 30 ngày trong một năm.
Xem đáp án

Tập hợp các tháng (dương lịch) có 30 ngày trong một năm là B=4;6;9;11 .

17.Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử 

A=x∈ℕ|10<x<16

Xem đáp án

A=11;12;13;14;15

 
18.Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử

B=x∈ℕ|10≤x≤20

Xem đáp án

B=10;11;12;13;14;15;16;17;18;19;20

19.Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử C=x∈ℕ|5<x≤10

Xem đáp án

C=6;7;8;9;10

20.Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử D=x∈ℕ|1≤x<11

Xem đáp án

D=1;2;3;4;5;6;7;8;9;10

21.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng A={2;4;6;8;10}
Xem đáp án

 là tập hợp các số chẵn khác 0 và nhỏ hơn 10(hoặcA là tập hợp các số chẵn khác 0 và có một chữ số).

22.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng B={1;3;5;7;9;11}
Xem đáp án
B là tập hợp các số lẻ không lớn hơn 11
23.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng C={0;5;10;15;20;25;30}
Xem đáp án
C là tập hợp các số chia hết cho 5 và không vượt quá 30
24.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng D={1;4;7;10;13;16;19}
Xem đáp án

D là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 20 và chia cho 3 dư 1

25.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp A các số tự nhiên có một chữ số bằng hai cách.
Xem đáp án

Cách 1: A=0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 .

Cách 2: A=x∈ℕ|x<10 . 

26.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách.
Xem đáp án

Cách 1: M=6;7;8;9;10;11 .

Cách 2: M=x∈ℕ|5<x<12 .

27.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp N các số tự nhiên lớn hơn 9 và không vượt quá 16 bằng hai cách.
Xem đáp án

Cách 1: A=10;11;12;13;14;15;16 .

Cách 2:A=x∈ℕ|9<x≤16  hoặc A=x∈ℕ|9<x<17 .

28.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp P các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách.
Xem đáp án

Cách 1: P=1;2;3;.....;10;11 .

Cách 2: P=x∈ℕ*|x<12

29.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp Q các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 7 bằng hai cách.
Xem đáp án

Cách 1: Q=1;2;3;4;5;6;7 .

Cách 2: Q=x∈ℕ*|x≤7

30.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn 7 và nhỏ hơn hoặc bằng 17 bằng hai cách.
Xem đáp án

Cách 1: A=9;11;13;15;17  .

31.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 13 và nhỏ hơn 21 bằng hai cách.
Xem đáp án

Cách 1: A=14;16;18;20 .

32.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp các chữ số của các số: 97542, 29643, 900000
Xem đáp án

A=9;7;5;4;2

B=2;9;6;3;4

C=9;0

33.Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 4.

Xem đáp án

Gọi số có hai chữ số là  ab¯. Ta có  a≥1và a+b=4.  Do đó

a

1

2

3

4

b

3

2

1

0

Vậy tập hợp phải tìm là: C=13;22;31;40

34.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng cuả các chữ số là 6.
Xem đáp án

Gọi số có hai chữ số là ab¯ . Ta có a≥1  và a+b=6.  Do đó

a

1

2

3

4

5

6

b

5

4

3

2

1

0

Vậy tập hợp phải tìm là:  D=15;24;33;42;51;60

35.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng của các chữ số là 2
Xem đáp án

Gọi số có ba chữ số là abc¯ . Ta có  a≥1 và a+b+c=2.   Do đó

a

1

1

2

b

0

1

0

c

1

0

0

Vậy tập hợp phải tìm là:  D=101;110;200

36.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng của các chữ số là 4
Xem đáp án

Gọi số có ba chữ số là abc¯ . Ta có a≥1  và a+b+c=4.  Do đó

a

1

1

1

1

2

2

2

3

3

4

b

0

1

2

3

0

1

2

0

1

0

c

3

2

1

0

2

1

0

1

0

0

Vậy tập hợp phải tìm là:  D=103;112;121;130;202;211;220;301;310;400

37.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp các số tự nhiên có bốn chữ số mà tổng của các chữ số là 3
Xem đáp án

Gọi số có bốn chữ số là abcd¯ . Ta có a≥1  và a+b+c+d=3.  Do đó

a

1

1

1

1

1

1

2

2

2

3

b

0

0

0

1

1

2

0

0

1

0

c

0

1

2

0

1

0

0

1

0

0

d

2

1

0

1

0

0

1

0

0

0

Vậy tập hợp phải tìm là: 1002;1011;1020;1101;1110;1200;2001;2010;2100;3000

38.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp D các số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 đơn vị.
Xem đáp án

Gọi số có hai chữ số là ab¯ . Ta có a≥2  và a−b=2.  Do đó

a

2

3

4

5

6

7

8

9

b

0

1

2

3

4

5

6

7

Vậy tập hợp phải tìm là: D=20;31;42;53;64;75;86;97

39.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp E các số tự nhiên có hai chữ số và tích hai chữ số ấy bằng 12
Xem đáp án

Gọi số có hai chữ số là ab¯ . Ta có a≥1  và  a.b=12. Do đó

a

2

3

4

6

b

6

4

3

2

Vậy tập hợp phải tìm là: E=26;34;43;62

40.Tự luận
• 1 điểm
Cho tập hợp A={5;7} và B={2,9} . Viết tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc A , một phần tử thuộc B. Có bao nhiêu tập hợp như vậy?
Xem đáp án

Có 4 tập hợp thỏa mãn yêu cầu là:  M=5;2 , N=5;9 , P=7;2 , Q=7;9  .

41.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp gồm một phần tử thuộc A  và hai phần tử thuộc B.  Có bao nhiêu tập hợp như vậy?
Xem đáp án

Có 2 tập hợp thỏa mãn yêu cầu là:  D=5;2;9 , E=7;2;9 .

42.Tự luận
• 1 điểm
Cho tập hợp A={1;2;3} và B={4;5} . Viết tập hợp C một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B. Có bao nhiêu tập hợp như vậy?
Xem đáp án

Có 6 tập hợp C thỏa mãn yêu cầu là: 1;4 , 1;5  , 2;42;4 , 2;5 , 3;4 , 3;5 .

43.Tự luận
• 1 điểm
Viết tập hợp D gồm một phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B Có bao nhiêu tập hợp như vậy?
Xem đáp án

Có 3 tập hợp D   thỏa mãn yêu cầu là: 1;4;5 , 2;4;5 , 3;4;5  .

44.Tự luận
• 1 điểm
Cho tập hợp A={0;3;6;9;12;15;18} và B={0;2;4;6;8;10;12;14;16;18}. Viết tập hợp M gồm tất cả các phần tử vừa thuộc A , vừa thuộc B
Xem đáp án

Viết tập hợp  gồm tất cả các phần tử vừa thuộc A, vừa thuộc B là M=0;6;12;18

45.Tự luận
• 1 điểm
Cho tập hợp A={1;2;3;4;5;6;8;10} và B={1;3;5;7;9;11} .

Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B

Xem đáp án

Tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B  : C=2;4;6;8;10

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả