Dạng 2: Một sô bài toán tổng hợp
Đề thi

Dạng 2: Một sô bài toán tổng hợp

A
Admin
ToánLớp 966 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, B = 600. Đường tròn tâm I, đường kính AB cắt BC ở D

a, Chứng minh AD vuông góc vói BC

b, Chứng minh đường tròn tâm K đường kính AC đi qua D

c, Tính độ dài cung nhỏ BD

Xem đáp án

a, ADB^ là góc nội tiếp trên đường kính AB => AD⊥BD

b, Do ADC^=900 nên DÎ đường tròn (k;AC2)

c, ∆IBD cân tại I có B^=600 =>  ∆IBD đều => BID^=600

=> lBD⏜=π.52.60180=56π cm

2. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB. Vẽ dây CD = R (thuộc cung AD). Nối AC và BD cắt nhau tại M

a, Chứng minh tam giác MCD đồng dạng với tam giác MBA. Tìm tỉ số đồng dạng

b, Cho ABC^=300, tính độ dài cung nhỏ AC

Xem đáp án

a, Khi M ở ngoài hay M nằm trong đường tròn thì ∆MCD và ∆MBA đều có 2 góc bằng nhau => ĐPCM

Tỷ số đồng dạng là: CDAB=12

b, ABC^=300 => AOC^=600 => lAC⏜=πR3

3. Tự luận
1 điểm

Cho π = 3,14. Hãy điền vào các bảng sau:

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Cho đường trong (O) bán kính OA. Từ trung điểm M của OA vẽ dây BC ^ OA. Biết độ dài đường tròn (O) 4π cm. Tính:

a, Bán kính đường tròn (O)

b, Độ dài hai cung BC của đường tròn

Xem đáp án

a, 2πR = 4π => R = 2cm

b, AOB^=600 (DOAB đều)

=> BOC^=1200

lBC⏜ nhỏ=π.R.120180=4π3 cm

và lBC⏜ lớn=83π cm

5. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = AC = 3cm và A^=1200. Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Xem đáp án

A^=1200 => OAC^=600

=> ∆OAC đều => R = AC = 30cm

=> C = 2πR = 6π cm

6. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD ngoại tiếp đường tròn (O). Vẽ ra phía ngoài tứ giác này bốn nửa đường tròn có đường kính lần lượt là bốn cạnh của tứ giác. Chứng minh rằng tổng độ dài của hai nửa đường tròn có đường kính là hai cạnh đối diện bằng tổng độ dài hai nửa đường tròn kia

Xem đáp án

Đặt AB = a; BC = b; CD = c; AD = d

CAB2=2π.a22=π.a2. Tương tự CCD2=π.c2

Vậy CAB2+CCD2=π2a+c

Có CBC2+CCD2=π2b+d

Tứ giác ABCD ngoại tiếp, kết hợp tính chất tiếp => a + c = b + d => ĐPCM

7. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác cân ABC nội tiếp đường tròn (O; R). Kẻ đường kính AD cắt BC tại H. Gọi M là một điểm trên cung nhỏ AC. Hạ BK ^ AM tại K. đường thẳng BK cắt CM tại E

a, Chứng mnh bốn điểm A, B, H, J thuộc một đường tròn

b, Chứng minh tam giác MBE cân tại M

c, Tại BE cắt đường tròn (O; R) tại N (N khác B). Tính độ dài cung nhỏ MN theo R. Giả sử A^=400

Xem đáp án

HS tự làm

8. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; R) với dây cung BC cố định. Điểm A thuộc cung lớn BC. Đường phân giác của BAC^ cắt đường tròn (O)tại D. Các tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại C và D cắt nhau tại E. Tịa CD cắt AB tại K, đường thẳng AD cắt CE tại I

a, Chứng minh BC song song DE

b, Chứng minh AKIC là tứ giác nội tiếp

c, Cho BC = R3 

Xem đáp án

a, AD là phân giác BAC^

=> D là điểm chính giữa BC⏜ => OD⊥BC

Mà DE là tiếp tuyến => ĐPCM

b, ECD^=12sđCD⏜=DAC^=BAD^ => Đpcm

c, HC = P32 => HOC^=600 => BOC^=1200

=> lBC⏜=π.R.12001800=23πR