11 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 9: Độ dài đường tròn, cung tròn có đáp án (Vận dụng)
Đề thi

11 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 9: Độ dài đường tròn, cung tròn có đáp án (Vận dụng)

A
Admin
ToánLớp 983 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh AB = 4cm, B^=50o. Đường tròn tâm I, đường kính AB cắt BC ở D. Chọn khẳng định sai?

BCA^=40°

Độ dài cung nhỏ BD của (I) là 8π9 (cm)

DAC^=50°

Độ dài cung lớn BD của (I) là 3π2 (cm)

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh AB = 4cm, góc B = 50 độ Đường tròn tâm I, đường kính AB cắt BC ở D (ảnh 1)

Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh AB = 4cm, góc B = 50 độ Đường tròn tâm I, đường kính AB cắt BC ở D (ảnh 2)

Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh AB = 4cm, góc B = 50 độ Đường tròn tâm I, đường kính AB cắt BC ở D (ảnh 3)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = AC = 3cm, A^=120o. Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

12π

Xem đáp án

Cho tam giác ABC có AB = AC = 3cm, góc A = 120 độ Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (ảnh 1)

Cho tam giác ABC có AB = AC = 3cm, góc A = 120 độ Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (ảnh 2)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = AC = 4cm, A^=100o. Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

6,22π

3,11π

12,44π

Xem đáp án

Cho tam giác ABC có AB = AC = 4cm, góc A = 100 độ Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (ảnh 1)

Cho tam giác ABC có AB = AC = 4cm, góc A = 100 độ Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (ảnh 2)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh a (cm) là:

4πa33cm

2πa33cm

πa33cm

5πa33cm

Xem đáp án

Chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh a (cm) là  A. (4 pi a căn 3)/ 3 ( cm) (ảnh 1)

Chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh a (cm) là  A. (4 pi a căn 3)/ 3 ( cm) (ảnh 2)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh 3 (cm) là:

4π33cm

π3cm

2π33cm

2π3cm

Xem đáp án

Chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh 3 (cm) là  A. (4pi a căn 3)/ 3 ( cm) (ảnh 1)

Chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh 3 (cm) là  A. (4pi a căn 3)/ 3 ( cm) (ảnh 2)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (O) bán kính OA. Từ trung điểm M của OA vẽ dây BC⊥OA. Biết độ dài đường tròn (O) là 4π (cm). Độ dài cung lớn BC là:

4π3

5π3

7π3

8π3

Xem đáp án

Cho đường tròn (O) bán kính OA. Từ trung điểm M của OA vẽ dây BC vuông góc OA (ảnh 1)

Cho đường tròn (O) bán kính OA. Từ trung điểm M của OA vẽ dây BC vuông góc OA (ảnh 2)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (O) bán kính OA. Từ trung điểm M của OA vẽ dây BC⊥OA. Biết độ dài đường tròn (O) là 6π (cm). Độ dài cung lớn BC là:

4π3

Xem đáp án

Cho đường tròn (O) bán kính OA. Từ trung điểm M của OA vẽ dây BC vuông góc OA (ảnh 1)

Cho đường tròn (O) bán kính OA. Từ trung điểm M của OA vẽ dây BC vuông góc OA (ảnh 2)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (O;R) với dây cung BC cố định. Điểm A thuộc cung lớn BC. Đường phân giác của góc BAC^ cắt đường tròn (O) tại D. Các tiếp tuyến của đường tròn (O;R) tại C và D cắt nhau tại E. Tia CD cắt AB tại K, đường thẳng AD cắt CE tại I. Chọn khẳng định sai:

BC // DE

AKIC là tứ giác nội tiếp

AKIC không là tứ giác nội tiếp

OD⊥BC

Xem đáp án

Cho đường tròn (O;R) với dây cung BC cố định. Điểm A thuộc cung lớn BC. Đường phân giác của góc (ảnh 1)

Cho đường tròn (O;R) với dây cung BC cố định. Điểm A thuộc cung lớn BC. Đường phân giác của góc (ảnh 2)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (O;R) với dây cung BC cố định. Điểm A thuộc cung lớn BC. Đường phân giác của góc BAC^ cắt đường tròn (O) tại D. Các tiếp tuyến của đường tròn (O;R) tại C và D cắt nhau tại E. Tia CD cắt AB tại K, đường thẳng AD cắt CE tại I. Cho BC = R3. Tính theo R độ dài cung nhỏ BC của đường tròn (O;R)

2πR3

5πR3

7πR3

4πR3

Xem đáp án

Cho đường tròn (O;R) với dây cung BC cố định. Điểm A thuộc cung lớn BC. Đường phân giác của góc (ảnh 1)

Cho đường tròn (O;R) với dây cung BC cố định. Điểm A thuộc cung lớn BC. Đường phân giác của góc (ảnh 2)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O;R). Kẻ đường kính AD cắt BC tại H. Gọi M là một điểm trên cung nhỏ AC. Hạ BK⊥AM tại K. Đường thẳng BK cắt CM tại E. Tia BE cắt đường tròn (O;R) tại N (N khác B). Chọn câu đúng: Tam giác MBE

Cân tại M

Vuông tại M

Cân tại B

Tam giác đều

Xem đáp án

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O;R). Kẻ đường kính AD cắt BC tại H. Gọi M là một điểm (ảnh 1)

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O;R). Kẻ đường kính AD cắt BC tại H. Gọi M là một điểm (ảnh 2)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O;R). Kẻ đường kính AD cắt BC tại H. Gọi M là một điểm trên cung nhỏ AC. Hạ BK⊥AM tại K. Đường thẳng BK cắt CM tại E. Tia BE cắt đường tròn (O;R) tại N (N khác B). Tính độ dài cung nhỏ MN theo R

πR

πR2

πR3

πR4

Xem đáp án

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O;R). Kẻ đường kính AD cắt BC tại H. (ảnh 1)

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O;R). Kẻ đường kính AD cắt BC tại H. (ảnh 2)