DẠNG 1. KHÁI NIỆM, TÍNH CHẤT CỦA LUỸ THỪA, MŨ VÀ LÔGARIT
Đề thi
DẠNG 1. KHÁI NIỆM, TÍNH CHẤT CỦA LUỸ THỪA, MŨ VÀ LÔGARIT
A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT133 lượt thi
40 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tập hợp các căn bậc hai của 25 là 

\(\{ 5\} .\)

\(\{ - 5\} .\)

\(\{ - 5;5\} .\)

\(\{ 625\} .\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \({\rm{a}},{\rm{b}}\) là các số dương khác 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?

\(a = {a^{{{\log }_a}b}}.\)

\({\rm{b}} = {{\rm{a}}^{{{\log }_{\rm{a}}}{\rm{b}}}}.\)

\({\rm{b}} = {{\rm{b}}^{{{\log }_a}\;{\rm{b}}}}.\)

\({\rm{a}} = {{\rm{a}}^{{{\log }_b}{\rm{a}}}}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số 16 có bao nhiêu căn bậc hai? 

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \({\rm{a}} > 0,{\rm{a}} \ne 1\) và \({\rm{x}},{\rm{y}}\) là hai số dương. Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\({\log _a}(xy) = {\log _a}x \cdot {\log _a}y.\)

\({\log _a}(xy) = \frac{{{{\log }_a}x}}{{{{\log }_a}y}}.\)

\({\log _{\rm{a}}}({\rm{xy}}) = {\log _{\rm{a}}}{\rm{x}} + {\log _{\rm{a}}}{\rm{y}}.\)

\({\log _a}(xy) = \frac{{{{\log }_a}y}}{{{{\log }_a}x}}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \({\rm{a}} > 0,{\rm{a}} \ne 1\) và x, y là hai số dương. Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}x - {\log _a}y.\)

\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}x \cdot {\log _a}y.\)

\({\log _a}\frac{x}{y} = \frac{{{{\log }_a}x}}{{{{\log }_a}y}}.\)

\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}x + {\log _a}y.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho x>0,a>0,a≠1 và α≠0. Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\({\log _a}{x^\alpha } = \frac{1}{\alpha }{\log _a}x.\)

\({\log _{\rm{a}}}{{\rm{x}}^\alpha } = {\log _{\rm{a}}}(\alpha {\rm{x}}).\)

\({\log _{\rm{a}}}{{\rm{x}}^\alpha } = {\log _{\rm{a}}}\frac{{\rm{x}}}{\alpha }.\)

\({\log _{\rm{a}}}{{\rm{x}}^\alpha } = \alpha {\log _{\rm{a}}}{\rm{x}}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \({\rm{a}} > 0,{\rm{a}} \ne 1\) và x, y là hai số dương. Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\({\left( {{{\rm{a}}^{\rm{x}}}} \right)^{\rm{y}}} = {{\rm{a}}^{{\rm{xy}}}}.\)

\({\left( {{a^x}} \right)^y} = {a^{x + y}}.\)

\({\left( {{a^x}} \right)^y} = {a^{x - y}}.\)

\({\left( {{a^x}} \right)^y} = {a^{\frac{x}{y}}}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 40 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \({\rm{a}} > 0,{\rm{a}} \ne 1\) và n là số nguyên dương. Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\({{\rm{a}}^{ - {\rm{n}}}} = - {{\rm{a}}^{\rm{n}}}.\)

\({{\rm{a}}^{ - {\rm{n}}}} = \frac{1}{{{{\rm{a}}^{\rm{n}}}}}.\)

\({{\rm{a}}^{ - {\rm{n}}}} = \frac{{ - 1}}{{{{\rm{a}}^{\rm{n}}}}}.\)

\({a^{ - {\rm{n}}}} = {{\rm{a}}^{\rm{n}}}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \({\rm{a}} > 0,{\rm{a}} \ne 1\) và n là số nguyên dương lớn hơn 1. Phát biểu nào sau đây là đúng? 
 

\(\sqrt[n]{a} = {a^{\frac{1}{n}}}.\)

\(\sqrt[n]{a} = - {a^{\frac{1}{n}}}.\)

\(\sqrt[n]{{\rm{a}}} = \frac{{\rm{a}}}{{\rm{n}}}.\)

\(\sqrt[n]{{\rm{a}}} = \frac{1}{{{{\rm{a}}^{\frac{1}{n}}}}}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

 
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \({\rm{a}} = {\log _2}3,\;{\rm{b}} = {\log _5}3.\) Biểu thức \({\log _{10}}3\) bằng 

\(\frac{{{\rm{ab}}}}{{{\rm{a}} + {\rm{b}}}}.\)

\(\frac{1}{{\rm{a}}} + \frac{1}{{\;{\rm{b}}}}.\)

\(\frac{1}{{{\rm{ab}}}}.\)

ab.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\({\log _2}{x^2} = 2{\log _2}x,\forall x \ne 0.\)

\({\log _2}{{\rm{x}}^2} = \frac{1}{2}{\log _2}{\rm{x}},\forall {\rm{x}} \ne 0.\)

\({\log _2}{x^2} = {2^2}{\log _2}|x|,\forall x \ne 0.\)

\({\log _2}{x^2} = 2{\log _2}|x|,\forall x \ne 0.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho a là số dương khác \(1;{\rm{m}},{\rm{n}},{\rm{p}},{\rm{q}}\) là các số nguyên dương lớn hơn 1. Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\({\log _{\sqrt[m]{{{a^a}}}}}\sqrt[p]{{{a^q}}} = \frac{m}{n} \cdot \frac{q}{p}.\)

\({\log _{\sqrt[m]{{{a^n}}}}}\sqrt[p]{{{a^q}}} = \frac{n}{m} \cdot \frac{q}{p}.\)

\({\log _{\sqrt[m]{{{a^a}}}}}\sqrt[p]{{{a^q}}} = \frac{m}{n} \cdot \frac{p}{q}.\)

\({\log _{\sqrt[m]{{{a^n}}}}}\sqrt[p]{{{a^q}}} = \frac{n}{m} \cdot \frac{p}{q}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \({\rm{a}},{\rm{b}}\) là hai số thực dương thoả mãn \({{\rm{a}}^2} + {{\rm{b}}^2} = 98{\rm{ab}}.\) Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\(2{\log _2}({\rm{a}} + {\rm{b}}) = {\log _2}{\rm{a}} + {\log _2}\;{\rm{b}}.\)

\({\log _2}\frac{{a + b}}{2} = {\log _2}a + {\log _2}b.\)

\(2{\log _2}\frac{{a + b}}{{10}} = {\log _2}a + {\log _2}\;{\rm{b}}.\)

\({\log _2}\frac{{a + b}}{{10}} = 2\left( {{{\log }_2}a + {{\log }_2}b} \right)\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biết \({\log _2}3 = {\rm{a}}\) và \({\log _2}5 = {\rm{b}}.\) Kết quả tính \({\log _5}360\) theo a và b là 

\(\frac{{3{\rm{a}} + {\rm{b}} + 2}}{{\;{\rm{b}}}}.\)

\(\frac{{2{\rm{a}} + {\rm{b}} + 3}}{{\;{\rm{b}}}}.\)

\({\rm{b}}(2{\rm{a}} + {\rm{b}} + 3).\)

\({\rm{b}}(3{\rm{a}} + {\rm{b}} + 2).\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biết \({\log _8}3 = {\rm{a}}\) và \({\log _3}5 = {\rm{b}}.\) Kết quả tính \({\log _{10}}3\) theo a và b là 

\(3{\rm{a}} + {\rm{b}}.\)

ab.

\(\frac{1}{{a + 3b}}.\)

\(\frac{{3{\rm{a}}}}{{1 + 3{\rm{ab}}}}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biết \({\rm{a}} = {\log _2}3\) và \({\rm{b}} = {\log _2}5.\) Giá trị của biểu thức \({\log _{15}}45\) bằng 

\(\frac{{{\rm{a}} + {\rm{b}}}}{{2{\rm{a}} + {\rm{b}}}}.\)

\(\frac{{a + 2b}}{{a + b}}.\)

\(\frac{{2a + b}}{{a + b}}.\)

\(\frac{{a + b}}{{a + 2b}}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tập xác định của hàm số \(y = {x^{\frac{1}{7}}}\) là

\(\mathbb{R}\backslash 0.\)

\(\mathbb{R}.\)

\((0; + \infty ).\)

\([0; + \infty ).\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tập xác định của hàm số \({\rm{y}} = {{\rm{x}}^7}\) là

\(\mathbb{R}\backslash 0.\)

\(\mathbb{R}.\)

\((0; + \infty ).\)

\([0; + \infty ).\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tập xác định của hàm số \({\rm{y}} = {{\rm{x}}^{ - 7}}\) là 

\(\mathbb{R}\backslash 0.\)

\(\mathbb{R}.\)

\((0; + \infty ).\)

\([0; + \infty ).\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tập xác định của hàm số \({\rm{y}} = {7^{\rm{x}}}\) là

\(\mathbb{R}\backslash 0.\)

\(\mathbb{R}.\)

\((0; + \infty ).\)

\([0; + \infty ).\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tập xác định của hàm số \({\rm{y}} = {\log _7}{\rm{x}}\) là

\(\mathbb{R}\backslash 0.\)

\(\mathbb{R}.\)

\((0; + \infty ).\)

\([0; + \infty ).\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đạo hàm của hàm số \(y = {x^7}\) là 

\(7{x^6}.\)

\(\frac{{{x^8}}}{8}.\)

\({x^6}.\)

\({x^8}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đạo hàm của hàm số \({\rm{y}} = {7^{\rm{x}}}\) là 

\({7^x}\ln 7.\)

\({7^{{\rm{x}} - 1}}.\)

\(\frac{{{7^x}}}{{\ln 7}}.\)

\(({\rm{x}} - 1) \cdot {7^{{\rm{x}} - 1}}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đạo hàm của hàm số \({\log _7}x\) là 

\(\frac{1}{{\rm{x}}}.\)

\(\frac{1}{{{\rm{x}}\log 7}}.\)

\(\frac{{\ln 7}}{x}.\)

\(\frac{1}{{x\ln 7}}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đạo hàm của hàm số \({\log _7}(1 - x)\) là 

\(\frac{1}{{x - 1}}.\)

\(\frac{1}{{(x - 1)\log 7}}.\)

\(\frac{1}{{(x - 1)\ln 7}}.\)

\(\frac{1}{{(1 - x)\ln 7}}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bên là đồ thị hàm số nào?

Hình bên là đồ thị hàm số nào?     (ảnh 1)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},{\rm{a}} > 1.\)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},0 < {\rm{a}} < 1.\)

\(y = {\log _a}x,a > 1.\)

\({\rm{y}} = {\log _{\rm{a}}}{\rm{x}},0 < {\rm{a}} < 1.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bên là đồ thị hàm số nào?

Hình bên là đồ thị hàm số nào?     (ảnh 1)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},{\rm{a}} > 1.\)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},0 < {\rm{a}} < 1.\)

\(y = {\log _a}x,a > 1.\)

\({\rm{y}} = {\log _a}{\rm{x}},0 < {\rm{a}} < 1.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bên là đồ thị hàm số nào?

Hình bên là đồ thị hàm số nào?     (ảnh 1)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},{\rm{a}} > 1.\)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},0 < {\rm{a}} < 1.\)

\(y = {\log _a}x,a > 1.\)

\({\rm{y}} = {\log _a}{\rm{x}},0 < {\rm{a}} < 1.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bên là đồ thị hàm số nào?

Hình bên là đồ thị hàm số nào?     (ảnh 1)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},{\rm{a}} > 1.\)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},0 < {\rm{a}} < 1.\)

\(y = {\log _a}x,a > 1.\)

\({\rm{y}} = {\log _a}{\rm{x}},0 < {\rm{a}} < 1.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị phù hợp với hình bên?

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị phù hợp với hình bên?     (ảnh 1)

\({\rm{y}} = {{\rm{e}}^{\rm{x}}}.\)

\({\rm{y}} = {2^{\rm{x}}}.\)

\({\rm{y}} = {2^{ - {\rm{x}}}}.\)

\(y = {e^{ - x}}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

31.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số \({\rm{y}} = {\log _{\rm{a}}}{\rm{x}},{\rm{y}} = {\log _{\rm{b}}}{\rm{x}}\), \({\rm{y}} = {\log _{\rm{c}}}{\rm{x}}\) được cho như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số \({\rm{y}} = {\log _{\rm{a}}}{\rm{x}},{\rm{y}} = {\log _{\rm{b}}}{\rm{x}}\), \({\rm{y}} = {\log _{\rm{c}}}{\rm{x}}\) được cho như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)
 

\({\rm{b}} < {\rm{c}} < {\rm{a}}.\)

\({\rm{c}} < {\rm{a}} < {\rm{b}}.\)

\({\rm{a}} < {\rm{c}} < {\rm{b}}.\)

\({\rm{a}} < {\rm{b}} < {\rm{c}}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

32.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \({\rm{y}} = {\rm{f}}({\rm{x}})\) nào sau đây có ba tính chất sau?

(1) Tập xác định của hàm số là \((0; + \infty ).\)

(2) Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}.\)

(3) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f(x) =  + \infty ,\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f(x) =  - \infty .\)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},{\rm{a}} > 1.\)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},0 < {\rm{a}} < 1.\)

\(y = {\log _a}x,a > 1.\)

\(y = {\log _a}x,0 < a < 1.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

33.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \({\rm{y}} = {\rm{f}}({\rm{x}})\) nào sau đây có ba tính chất sau?

(1) Tập xác định của hàm số là \(\mathbb{R}.\)

(2) Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}.\)

(3) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } f(x) = 0,\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f(x) =  + \infty .\)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},{\rm{a}} > 1.\)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},0 < {\rm{a}} < 1.\)

\(y = {\log _a}x,a > 1.\)

\(y = {\log _a}x,0 < a < 1.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

34.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số \({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},{\rm{y}} = {{\rm{b}}^{\rm{x}}},{\rm{y}} = {{\rm{c}}^{\rm{x}}}\) được cho như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số \({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},{\rm{y}} = {{\rm{b}}^{\rm{x}}},{\rm{y}} = {{\rm{c}}^{\rm{x}}}\) được cho như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

\({\rm{b}} < {\rm{c}} < {\rm{a}}.\)

\({\rm{a}} < {\rm{c}} < {\rm{b}}.\)

\({\rm{c}} < {\rm{a}} < {\rm{b}}.\)

\({\rm{a}} < {\rm{b}} < {\rm{c}}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

35.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = f(x)\) nào sau đây có ba tính chất sau?

(1) Tập xác định của hàm số là \((0; + \infty ).\)

(2) Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}.\)

(3) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f(x) =  - \infty ,\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f(x) =  + \infty .\)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},{\rm{a}} > 1.\)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},0 < {\rm{a}} < 1.\)

\(y = {\log _a}x,a > 1.\)

\(y = {\log _a}x,0 < a < 1.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

36.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \({\rm{y}} = {\rm{f}}({\rm{x}})\) nào sau đây có ba tính chất sau?

(1) Tập xác định của hàm số là \(\mathbb{R}.\)

(2) Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}.\)

(3) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } f(x) =  + \infty ,\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f(x) = 0.\)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},{\rm{a}} > 1.\)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},0 < {\rm{a}} < 1.\)

\(y = {\log _a}x,a > 1.\)

\(y = {\log _a}x,0 < a < 1.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

37.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \({\rm{y}} = {\rm{f}}({\rm{x}})\) nào sau đây có bảng biến thiên như hình sau?

Hàm số \({\rm{y}} = {\rm{f}}({\rm{x}})\) nào sau đây có bảng biến thiên như hình sau? (ảnh 1)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},{\rm{a}} > 1.\)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},0 < {\rm{a}} < 1.\)

\(y = {\log _a}x,a > 1.\)

\(y = {\log _a}x,0 < a < 1.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

38.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số y=f(x) nào sau đây có bảng biến thiên như hình sau?

Hàm số y=f(x) nào sau đây có bảng biến thiên như hình sau?     (ảnh 1)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},{\rm{a}} > 1.\)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},0 < {\rm{a}} < 1.\)

\(y = {\log _a}x,a > 1.\)

\(y = {\log _a}x,0 < a < 1.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

39.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số y=f(x) nào sau đây có bảng biến thiên như hình sau?

Hàm số y=f(x) nào sau đây có bảng biến thiên như hình sau? (ảnh 1)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},{\rm{a}} > 1.\)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},0 < {\rm{a}} < 1.\)

\(y = {\log _a}x,a > 1.\)

\(y = {\log _a}x,0 < a < 1.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

40.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số y=f(x) nào sau đây có bảng biến thiên như hình sau?

Hàm số y=f(x) nào sau đây có bảng biến thiên như hình sau? (ảnh 1)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},{\rm{a}} > 1.\)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}},0 < {\rm{a}} < 1.\)

\(y = {\log _a}x,a > 1.\)

\(y = {\log _a}x,0 < a < 1.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tốt nghiệp THPT

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả