CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Đề thi
CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT144 lượt thi
28 câu hỏi
Đoạn văn

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho số tự nhiên n lớn hơn 1 và số thực a.

1.Tự luận
• 1 điểm

a) Nếu \({\rm{a}} > 0\) thì a có đúng 1 căn bậc n với mọi n nguyên dương.

Xem đáp án

Sai

2.Tự luận
• 1 điểm

b) Nếu n lẻ thì a luôn có đúng một căn bậc n với mọi số thực a.

Xem đáp án

Đúng

3.Tự luận
• 1 điểm

c) Nếu n chẵn thì a không có căn bậc n với mọi số thực âm a.

Xem đáp án

Đúng

4.Tự luận
• 1 điểm

d) Nếu n chẵn thì mọi số dương a luôn có hai căn bậc n là hai số đối nhau.

Xem đáp án

Đúng

Đoạn văn
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hàm số \(f(x) = {(0,5)^x}.\)

5.Tự luận
• 1 điểm

a) Tập xác định của hàm số là \(\mathbb{R}.\)

Xem đáp án

Đúng

6.Tự luận
• 1 điểm

b) Tập giá trị của hàm số là \((0; + \infty ).\)

Xem đáp án

Đúng

7.Tự luận
• 1 điểm

c) Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định.

Xem đáp án

Đúng

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 28 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

d) Hàm số đã cho có đồ thị như hình bên.

Xem đáp án

Sai

Đoạn văn
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hàm số \({\rm{f}}({\rm{x}}) = {\log _2}{\rm{x}}.\)

9.Tự luận
• 1 điểm

a) Tập xác định của hàm số là \(\mathbb{R}.\)

Xem đáp án

Sai

10.Tự luận
• 1 điểm

b) Tập giá trị của hàm số là \(\mathbb{R}.\)

Xem đáp án

Đúng

11.Tự luận
• 1 điểm

c) Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định.

Xem đáp án

Đúng

12.Tự luận
• 1 điểm

d) Hàm số đã cho có đồ thị như hình bên.’

Xem đáp án

Đúng

Đoạn văn
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hàm số \({\rm{f}}({\rm{x}}) = {\log _{0,5{\rm{x}}}}.\)

13.Tự luận
• 1 điểm

a) Tập xác định của hàm số là \((0; + \infty ).\)

Xem đáp án

Đúng

14.Tự luận
• 1 điểm

b) Tập giá trị của hàm số là \(\mathbb{R}.\)

Xem đáp án

Đúng

15.Tự luận
• 1 điểm

c) Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định.

Xem đáp án

Sai

16.Tự luận
• 1 điểm

d) Hàm số đã cho có đồ thị như hình bên.

Xem đáp án

Sai

Đoạn văn
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hàm số \({\rm{f}}({\rm{x}}) = {3^{\rm{x}}}.\)

17.Tự luận
• 1 điểm

a) Tập xác định của hàm số là \((0; + \infty ).\)

Xem đáp án

Sai

18.Tự luận
• 1 điểm

b) Tập giá trị của hàm số là \(\mathbb{R}.\)

Xem đáp án

Sai

19.Tự luận
• 1 điểm

c) Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định.

Xem đáp án

Đúng

20.Tự luận
• 1 điểm

d) Hàm số đã cho có đồ thị như hình bên.

Xem đáp án

Đúng

Đoạn văn
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Xét phương trình \(\log 2\left( {{x^2} - 1} \right) = \log 2(mx).\)

21.Tự luận
• 1 điểm

a) Phương trình đã cho tương đương với \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{\rm{mx}} > 0}\\{{{\rm{x}}^2} - mx - 1 = 0}\end{array}} \right.\)

Xem đáp án

Đúng

22.Tự luận
• 1 điểm

b) Phương trình \({{\rm{x}}^2} - {\rm{mx}} - 1 = 0\) luôn có hai nghiệm \({{\rm{x}}_1},{{\rm{x}}_2}\) trái dấu \(\left( {{{\rm{x}}_1} < 0 < {{\rm{x}}_2}} \right)\) với mọi số thực m.

Xem đáp án

Đúng

23.Tự luận
• 1 điểm

c) Nếu \({\rm{m}} \ne 0\) và \({{\rm{x}}_1} < 0 < {{\rm{x}}_2}\) thì cả hai biểu thức \({\rm{m}}{{\rm{x}}_1},{\rm{m}}{{\rm{x}}_2}\) nhận giá trị âm.

Xem đáp án

Sai

24.Tự luận
• 1 điểm

d) Tập hợp các giá trị \(m\) để phương trình đã cho có nghiệm là \(\mathbb{R}\backslash 0.\)

Xem đáp án

Đúng

Đoạn văn
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hàm số \({\rm{f}}({\rm{x}}) = {{\rm{e}}^{{{\rm{x}}^2} - 2{\rm{x}}}}.\)

25.Tự luận
• 1 điểm

a) \({f^\prime }(x) = (x - 1){e^{{x^2} - 2x}}.\)

Xem đáp án

Sai

26.Tự luận
• 1 điểm

b) \({f^\prime }(x) = 0 \Leftrightarrow x = 1.\)

Xem đáp án

Đúng

27.Tự luận
• 1 điểm

c) \(f(0) = \frac{1}{e},f(1) = 0,f(2) = 0.\)

Xem đáp án

Sai

28.Tự luận
• 1 điểm

d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số \({\rm{f}}({\rm{x}}) = {{\rm{e}}^{{{\rm{x}}^2} - 2{\rm{x}}}}\) trên [0 ; 2] là \(\frac{1}{{\rm{e}}}.\)

Xem đáp án

Đúng

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tốt nghiệp THPT

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả