CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
28 câu hỏi
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Cho số tự nhiên n lớn hơn 1 và số thực a.
a) Nếu \({\rm{a}} > 0\) thì a có đúng 1 căn bậc n với mọi n nguyên dương.
Sai
b) Nếu n lẻ thì a luôn có đúng một căn bậc n với mọi số thực a.
Đúng
c) Nếu n chẵn thì a không có căn bậc n với mọi số thực âm a.
Đúng
d) Nếu n chẵn thì mọi số dương a luôn có hai căn bậc n là hai số đối nhau.
Đúng
Cho hàm số \(f(x) = {(0,5)^x}.\)

a) Tập xác định của hàm số là \(\mathbb{R}.\)
Đúng
b) Tập giá trị của hàm số là \((0; + \infty ).\)
Đúng
c) Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định.
Đúng
d) Hàm số đã cho có đồ thị như hình bên.
Sai
Cho hàm số \({\rm{f}}({\rm{x}}) = {\log _2}{\rm{x}}.\)

a) Tập xác định của hàm số là \(\mathbb{R}.\)
Sai
b) Tập giá trị của hàm số là \(\mathbb{R}.\)
Đúng
c) Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định.
Đúng
d) Hàm số đã cho có đồ thị như hình bên.’
Đúng
Cho hàm số \({\rm{f}}({\rm{x}}) = {\log _{0,5{\rm{x}}}}.\)

a) Tập xác định của hàm số là \((0; + \infty ).\)
Đúng
b) Tập giá trị của hàm số là \(\mathbb{R}.\)
Đúng
c) Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định.
Sai
d) Hàm số đã cho có đồ thị như hình bên.
Sai
Cho hàm số \({\rm{f}}({\rm{x}}) = {3^{\rm{x}}}.\)

a) Tập xác định của hàm số là \((0; + \infty ).\)
Sai
b) Tập giá trị của hàm số là \(\mathbb{R}.\)
Sai
c) Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định.
Đúng
d) Hàm số đã cho có đồ thị như hình bên.
Đúng
Xét phương trình \(\log 2\left( {{x^2} - 1} \right) = \log 2(mx).\)
a) Phương trình đã cho tương đương với \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{\rm{mx}} > 0}\\{{{\rm{x}}^2} - mx - 1 = 0}\end{array}} \right.\)
Đúng
b) Phương trình \({{\rm{x}}^2} - {\rm{mx}} - 1 = 0\) luôn có hai nghiệm \({{\rm{x}}_1},{{\rm{x}}_2}\) trái dấu \(\left( {{{\rm{x}}_1} < 0 < {{\rm{x}}_2}} \right)\) với mọi số thực m.
Đúng
c) Nếu \({\rm{m}} \ne 0\) và \({{\rm{x}}_1} < 0 < {{\rm{x}}_2}\) thì cả hai biểu thức \({\rm{m}}{{\rm{x}}_1},{\rm{m}}{{\rm{x}}_2}\) nhận giá trị âm.
Sai
d) Tập hợp các giá trị \(m\) để phương trình đã cho có nghiệm là \(\mathbb{R}\backslash 0.\)
Đúng
Cho hàm số \({\rm{f}}({\rm{x}}) = {{\rm{e}}^{{{\rm{x}}^2} - 2{\rm{x}}}}.\)
a) \({f^\prime }(x) = (x - 1){e^{{x^2} - 2x}}.\)
Sai
b) \({f^\prime }(x) = 0 \Leftrightarrow x = 1.\)
Đúng
c) \(f(0) = \frac{1}{e},f(1) = 0,f(2) = 0.\)
Sai
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số \({\rm{f}}({\rm{x}}) = {{\rm{e}}^{{{\rm{x}}^2} - 2{\rm{x}}}}\) trên [0 ; 2] là \(\frac{1}{{\rm{e}}}.\)
Đúng




