
30 câu hỏi
nhanh, dễ nhận thấy.
chậm, khó nhận thấy,
nhanh, khó nhận thấy.
chậm, dễ nhận thấy.
Chọn B
tác nhân kích thích từ một hướng.
tác nhân kích thích không định hướng,
tác nhân kích thích yếu.
tác nhân kích thích mạnh.
Chọn A
Luôn có ý nghĩa thích nghi.
Chỉ xảy ra khi kích thích tác động từ một phía,
Luôn ngược lại với nguồn kích thích.
Chịu sự tác động của hoocmôn sinh trưởng.
Chọn C
Rễ cây luôn mọc về phía nguồn nước.
Tua cuốn của cây mướp quấn chặt vào cọc rào.
Ngọn cây hướng về phía ánh sáng.
Chạm vào cây trinh nữ, lá lập tức khép lại.
Chọn D
nhiều tác nhân kích thích.
tác nhân kích thích không định hướng,
tác nhân kích thích định hướng.
tác nhân kích thích ổn định.
Chọn B
bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng.
bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin.
bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin.
bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phản hồi thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng.
Chọn A
duỗi thẳng cơ thể.
co ở phần bị kích thích.
di chuyển đi chỗ khác.
co toàn bộ cơ thể.
Chọn D
các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau.
mỗi hạch là một trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể.
số lượng tế bào thần kinh nhiều.
các hạch thần kinh liên hệ với nhau.
Chọn B
hệ thần kinh dạng chuỗi hạch → hệ thần kinh dạng lưới → hệ thần kinh dạng ống.
hệ thần kinh dạng ống → hệ thần kinh dạng lưới → hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.
hệ thần kinh dạng chuỗi hạch → hệ thần kinh dạng ống → hệ thần kinh dạng lưới.
hệ thần kinh dạng lưới → hệ thần kinh dạng chuỗi hạch → hệ thần kinh dạng ống.
Chọn D
1.
2.
3.
4.
Chọn A
não giữa.
não trung gian.
bán cầu đại não.
tiểu não và hành não.
Chọn C
Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ tay.
Thụ quan đau ở da → sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ tay.
Thụ quan đau ở da → sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ tay.
Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ tay.
Chọn B
không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm so với phía ngoài màng mang điện dương.
không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương so với phía ngoài màng mang điện âm.
bị kích thích, phía trong màng mang điện dương so với phía ngoài màng mang điện âm.
bị kích thích, phía trong màng mang điện âm so với phía ngoài màng mang điện dương.
Chọn A
cổng K+ mở, mặt trong màng tích điện dương, mặt ngoài màng tích điện âm.
cổng K+ mở, mặt trong màng tích điện âm, mặt ngoài màng tích điện dương.
cổng Na+ mở, mặt trong màng tích điện dương, mặt ngoài màng tích điện âm.
cổng Na+ mở, mặt trong màng tích điện âm, mặt ngoài màng tích điện dương.
Chọn B
có sự thay đổi điện thế giữa trong và ngoài màng của tế bào thần kinh.
tế bào thần kinh ở trạng thái bị kích thích.
có sự thay đổi điện thế màng ở màng ngoài của tế bào thần kinh.
có sự thay đổi điện thế ở trong màng của tế bào thần kinh.
Chọn B
1.
2.
3.
4.
Chọn C
1.
2.
3.
4.
Chọn C
màng trước xináp.
màng sau xináp.
khe xináp.
chùy xináp
Chọn D
chùy xináp → màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináp.
khe xináp → màng trước xináp → màng sau xináp → chùy xináp.
màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináp → chùy xináp.
màng trước xináp → chùy xináp → khe xináp → màng sau xináp.
Chọn A
sự chuyển giao xung thần kinh qua xináp nhờ chất trung gian hóa học chỉ theo một chiều.
các thụ thể ở màng sau xináp chỉ tiếp nhận các chất trung gian hóa học theo một chiều.
khe xináp ngăn cản sự truyền tin ngược chiều.
chất trung gian hóa học bị phân giải sau khi đến màng sau xináp sẽ không có khả năng tái hợp.
Chọn A
được tích tụ ngày càng nhiều trong mô lân cận làm tăng xung điện.
phân giải thành axêtat và côlin rồi tái tổ hợp thành axêtincôlin.
bị phân hủy ngay để cơ quan bài tiết thải ra ngoài.
phân giải thành axêtat và côlin rồi được bài tiết ngay ra ngoài.
Chọn B
sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể.
học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể.
sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc cho loài.
Chọn C
kích thích → hệ thần kinh → cơ quan thụ cảm → cơ quan thực hiện → hành động.
kích thích → cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh → cơ quan thực hiện → hành động,
kích thích → cơ quan thực hiện → hệ thần kinh → cơ quan thụ cảm → hành động.
kích thích → cơ quan thụ cảm → cơ quan thực hiện → hệ thần kinh → hành động.
Chọn B
sự di truyền kiển gen từ thế hệ này qua thế hệ khác.
sự hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron.
sự hình thành các mối liên hệ mới giữa nơron và tế bào cơ.
sự hình thành các mối liên hệ mới giữa nơron và tế bào tuyến.
Chọn B
sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
sống của cá thể, được di truyền và thông qua học tập.
sống của cá thể, đặc trưng cho loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
Chọn A
là tập tính học được từ đồng loại.
những hành động rập khuôn mang tính bản năng.
chúng không biết ấp trứng.
chúng không phân biệt được trứng của mình.
Chọn B
1
2.
3.
4.
Chọn C
1.
2.
3.
4.
Chọn A
bẩm sinh.
học được.
bản năng.
vừa là bản năng vừa là học được.
Chọn B
giúp động vật xóa khỏi “bộ nhớ” của nó thông tin vô nghĩa.
làm nó tìm hiểu môi trường cho quen dần, phát hiện thứ cần và kẻ thù.
tạo điều kiện cho vật non dại sớm được mẹ nó che chở và nâng đỡ.
nhận biết cái lợi do được hưởng, cái hại do bị phạt ở môi trường.
Chọn C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















