Bội và ước của một số nguyên
Đề thi
Bội và ước của một số nguyên
A
Admin
ToánLớp 6144 lượt thi
57 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tìm năm bội của: 5; -5.

Xem đáp án

Năm bội của 5 là {10; 15; 20; 25; 30};

năm bội của -5 là {-10;-15;-20;-25;-30}.

2.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tất cả các ước của: -6; 9; 12; -7; -196.

Xem đáp án

Các ước của -6 Là {-6;-3;-2;-l; l; 2; 3; 6}; phương pháp tương tự đối với các số còn lại.

3.Tự luận
• 1 điểm

Số 54 có bao nhiêu ước

Xem đáp án

54 = 2. 33 nên có tất cả 2 (1 + 1) ( 3 + 1) = 16 ước

4.Tự luận
• 1 điểm

Số -166 có bao nhiêu ước 

Xem đáp án

-166 = -2. 83 nên có tất cả 2 (1 + 1) ( 1 + 1) = 8 ước

5.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết 23x = 69

Xem đáp án

x = 6923  = 3

6.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết 5.|x| = 25.

Xem đáp án

|x| = 5 ⇔ x ∈ {- 5; 5}

7.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết 15x + 3 = 48

Xem đáp án

x = 48 - 315 = 3

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 57 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết 3.|x| + 2 = 38 + 9.

Xem đáp án

|x| = 15 ⇔ x ∈ {-15 ;15}

9.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào ô trống:

Xem đáp án

10.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho 6 chia hết cho x

Xem đáp án

x ∈ Ư(6) = {-6; -3; -2; -l; l; 2; 3; 6}.

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho 8 chia hết cho x + 1

Xem đáp án

x + l  ∈ Ư (8) = {- 8; -4; -2; -1; 1; 2; 4; 8}. Từ đó tìm được x ∈ {-9; -5; -3; -2; 0; 1; 3; 7}.

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho 10 chia hết cho x - 2

Xem đáp án

x - 2 ∈ Ư(10) = {-10; -5; - 2; -1; 1; 2; 5; 10). Từ đó tìm được x ∈ {-8; -3; 0; l; 3; 5; 7; 12}.

13.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho x + 6 chia hết cho x

Xem đáp án

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho x + 9 chia hết cho x + 1

Xem đáp án

15.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho 2x + 1 chia hết cho x - 1

Xem đáp án

16.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho 3x + 5 chia hết cho x

Xem đáp án

17.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho 4x + 11 chia hết cho 2x + 3

Xem đáp án

18.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho x2 + 2x - 11 chia hết cho x + 2

Xem đáp án

19.Tự luận
• 1 điểm

Tìm năm bội của: 4; -3

Xem đáp án

20.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tất cả các ước của -1; -2; -5; 6

Xem đáp án

−1=−1;1;                                   (−2)=−2;−1;1;2.(−5)=−5;−1;1;5;                         (6)=−6;−3;−2;−1;1;2;3;6.

21.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tập hợp các ước của 12 mà lớn hơn 3

Xem đáp án

(12)={−12;−6;−4;−3;−2;−1;1;2;3;4;6;12}

Các ước của 12 mà lớn hơn 3 thuộc tập hợp {4; 6; 12}

 

22.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp số:

A=3;4;5;6;7,             B = 10;11;12.

 a) Có thể lập được bao nhiêu tổng dạng (a + b) với a ∈ A, b ∈ B 

b) Trong các tổng trên có bao nhiêu tổng chia hết cho 3 ?

Xem đáp án

23.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tất cả các ước chung của 12 và -18

Xem đáp án

Tập hợp các ước của 12 và -18 là

(12)={−12;−6;−4;−3;−2;−1;1;2;3;4;6;12}.(18)={−18;−9;−6;−3;−2;−1;1;2;3;6;9;18}.

Suy ra tập hợp các ước chung của 12 và -18 là

C(12,−18)={−6;−3;−2;−1;1;2;3;6}.

 

24.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tập hợp các bội chung của 15 và -20

Xem đáp án

Ta có: BCNN15,20=22.3.5=60

Tập hợp các bội chung của 15 và -20 là

BC(12,−18)={B60=0;±60;±120;...=60k /k∈ℤ.

25.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống:

Xem đáp án

26.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức [(-29).6] : 6

Xem đáp án

 −29.6:6=−29.6:6=−29

27.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức [(-36).7] : 36

Xem đáp án

 −36.7:36=7.−39:39=7

28.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức: [(-26).14].(-5) : 70

Xem đáp án

 −26.14.−5:70 = −26.(−70):70=−26.−1=26

29.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên n biết rằng n - 3 là ước của 7

Xem đáp án

n - 3 là ước của 7

Có Ư(7) = ±1;±7 ⇒n−3∈±1;±7

 

30.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên n biết rằng 2n - 1 là ước của 12 và 15 là bội của n

Xem đáp án

   2n - 1 là ước của 12 và 15 là bội của n

31.Tự luận
• 1 điểm

Cho x, y thuộc Z. Chứng minh rằng

6x + 11y là bội của 31 khi và chỉ khi x + 7y là bội của 31

Xem đáp án

32.Tự luận
• 1 điểm

Cho x, y thuộc Z. Chứng minh rằng 7x + 11y là bội của 13 khi và chỉ khi x - 4y là bội của 13

Xem đáp án

33.Tự luận
• 1 điểm

Tìm năm bội của -8 và 8

Xem đáp án

34.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các bội của -36 biết rằng chúng nằm trong khoảng từ -100 đến 150

Xem đáp án

Các bội của -36 nằm trong khoảng từ -100 đến 150 là −72; −36;0;36;72;108;144   

35.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tất cả các ước của -11

Xem đáp án

Ư(-11) =−11; −1; 1; 11

36.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tất cả các ước của 25

Xem đáp án

Các ước dương của 25 là: 1, 5, 25.

Số đối của các ước nguyên dương trên là: - 1; -5; -25.

Vậy các ước của 25 là: {- 25; - 5; -1; 1; 5; 25}.

37.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tất cả các ước của -100

Xem đáp án

Ư(-100)=−100;−50;−25;−20;−10;−5−4;−2−1;1; 2;4;5;10; 20; 25; 50; 100

38.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tập hợp ƯC(-12; 18; 28)

Xem đáp án

39.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tập hợp BC(15;-12;-30)

Xem đáp án

40.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc Z biết -5( x- 7) = 20

Xem đáp án

– 5 x–7 =20          x−7      = 20:−5          x−7      =−4          x              = −4+7          x              =3

41.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc Z biết -6|x + 2|

Xem đáp án

−6x+2=0       x+2=0        x+2   =0        x           =−2

42.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc Z biết -6|2 - x| = -18

Xem đáp án

−62−x=−18       2−x=−18:−6       2−x=3  ⇒ 2−x=32−x=−3           ⇒  x=−1x=5

43.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc Z biết 3x - (2 - 17) = 2

Xem đáp án

3x–2–17=23x−−15      =23x+15              =23x                        =2−153x                        =−13x                          =−133

44.Tự luận
• 1 điểm

Bạn Hùng nghĩ ra hai số nguyên . Biết số thứ nhất bằng hai lần số thứ hai. Nếu lấy số thứ hai trừ đi 10 thì bằng số thứ nhất trừ đi 5 . Tìm hai số đó ?

Xem đáp án

Vì lấy số thứ hai trừ đi 10 thì bằng số thứ nhất trừ đi 5 nên số thứ nhất lớn hơn số thứ hai là -5

Số thứ hai là -5 và số thứ nhất là -10

45.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên n để 5n chia hết cho -2

Xem đáp án

5n chia hết cho -2 nên n là bội của 2

Vậy n = 2k(k ∈ Z)

46.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên n để -22 chia hết cho n

Xem đáp án

-22 chia hết cho n nên n là ước của 22

Vậy n∈−22; −11; −2; −1;1; 2; 11; 22

47.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên n để 9 chia hết cho n + 1

Xem đáp án

9 chia hết cho n + 1 nên n + 1 là ước của 9

Suy ra n+1∈−9; −3; −1; 1; 3; 9

Vậy n∈−10; −4; −2; 0; 2; 8

48.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên n để n - 18 chia hết cho 17

Xem đáp án

n - 18 chia hết cho 17 nên n - 18 là bội của 17

Suy ra n - 8 = 17k( k ∈ Z)

Vậy n = 17k + 8 (k ∈ Z)

49.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên a sao cho 2a  ⋮ a−1

Xem đáp án

50.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên a sao cho 3a - 8⋮ a- 4

Xem đáp án

51.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên a sao cho: a2+ 7 là bội của a + 1

Xem đáp án

52.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng S=3+32+33+...+39 chia hết cho (-39)

Xem đáp án

S=3+32+33+34+35+36+37+38+39    = 3+32+33+34+35+36+37+38+39    =39+33 . 39 + 36 . 39    =39.1+33+36 ⋮ −39 

Vậy S chia hết cho -39

53.Tự luận
• 1 điểm

Tìm cặp số nguyên x, y sao cho (x - 1)(y + 1) = 5

Xem đáp án

54.Tự luận
• 1 điểm

Tìm cặp số nguyên x, y sao cho x(y + 2) = -8

Xem đáp án

x;y = −8;−1, 1;−10, 8;−3, −1;6, −4;0, 2;−6, 4;−4, −2;−6

55.Tự luận
• 1 điểm

Tìm cặp số nguyên x, y sao cho xy - 2x - 2y = 0

Xem đáp án

xy−2x−2y=0⇔x−2y−2=4x;y=3;6, 6;3,1;−2, −2;1,4;40;0

56.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tất cả các cặp số nguyên x, y sao cho 20x + 10y = 2010

Xem đáp án

57.Tự luận
• 1 điểm

Cho a,b là các số nguyên . Chứng minh rằng 6a + 11b chia hết cho 31 khi và chỉ khi a + 7b chia hết cho 31  

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả