Bội và ước của một số nguyên
Đề thi

Bội và ước của một số nguyên

A
Admin
ToánLớp 692 lượt thi
57 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm năm bội của: 5; -5.

Xem đáp án

Năm bội của 5 là {10; 15; 20; 25; 30};

năm bội của -5 là {-10;-15;-20;-25;-30}.

2. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các ước của: -6; 9; 12; -7; -196.

Xem đáp án

Các ước của -6 Là {-6;-3;-2;-l; l; 2; 3; 6}; phương pháp tương tự đối với các số còn lại.

3. Tự luận
1 điểm

Số 54 có bao nhiêu ước

Xem đáp án

54 = 2. 33 nên có tất cả 2 (1 + 1) ( 3 + 1) = 16 ước

4. Tự luận
1 điểm

Số -166 có bao nhiêu ước 

Xem đáp án

-166 = -2. 83 nên có tất cả 2 (1 + 1) ( 1 + 1) = 8 ước

5. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 23x = 69

Xem đáp án

x = 6923  = 3

6. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 5.|x| = 25.

Xem đáp án

|x| = 5  {- 5; 5}

7. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 15x + 3 = 48

Xem đáp án

x = 48 - 315 = 3

8. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 3.|x| + 2 = 38 + 9.

Xem đáp án

|x| = 15  {-15 ;15}

9. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống:

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho 6 chia hết cho x

Xem đáp án

x  Ư(6) = {-6; -3; -2; -l; l; 2; 3; 6}.

11. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho 8 chia hết cho x + 1

Xem đáp án

x + l   Ư (8) = {- 8; -4; -2; -1; 1; 2; 4; 8}. Từ đó tìm được {-9; -5; -3; -2; 0; 1; 3; 7}.

12. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho 10 chia hết cho x - 2

Xem đáp án

x - 2  Ư(10) = {-10; -5; - 2; -1; 1; 2; 5; 10). Từ đó tìm được  {-8; -3; 0; l; 3; 5; 7; 12}.

13. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho x + 6 chia hết cho x

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho x + 9 chia hết cho x + 1

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho 2x + 1 chia hết cho x - 1

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho 3x + 5 chia hết cho x

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho 4x + 11 chia hết cho 2x + 3

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho x2 + 2x - 11 chia hết cho x + 2

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Tìm năm bội của: 4; -3

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các ước của -1; -2; -5; 6

Xem đáp án

1=1;1;                                   (2)=2;1;1;2.(5)=5;1;1;5;                         (6)=6;3;2;1;1;2;3;6.

21. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các ước của 12 mà lớn hơn 3

Xem đáp án

(12)={12;6;4;3;2;1;1;2;3;4;6;12}

Các ước của 12 mà lớn hơn 3 thuộc tập hợp {4; 6; 12}

 

22. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp số:

A=3;4;5;6;7,             B = 10;11;12.

 a) Có thể lập được bao nhiêu tổng dạng (a + b) với a  A, b 

b) Trong các tổng trên có bao nhiêu tổng chia hết cho 3 ?

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các ước chung của 12 và -18

Xem đáp án

Tập hợp các ước của 12 và -18 là

(12)={12;6;4;3;2;1;1;2;3;4;6;12}.(18)={18;9;6;3;2;1;1;2;3;6;9;18}.

Suy ra tập hợp các ước chung của 12 và -18 là

C(12,18)={6;3;2;1;1;2;3;6}.

 

24. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các bội chung của 15 và -20

Xem đáp án

Ta có: BCNN15,20=22.3.5=60

Tập hợp các bội chung của 15 và -20 là

BC(12,18)={B60=0;±60;±120;...=60k /k.

25. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

Xem đáp án

26. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức [(-29).6] : 6

Xem đáp án

 29.6:6=29.6:6=29

27. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức [(-36).7] : 36

Xem đáp án

 36.7:36=7.39:39=7

28. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: [(-26).14].(-5) : 70

Xem đáp án

 26.14.5:70 = 26.(70):70=26.1=26

29. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n biết rằng n - 3 là ước của 7

Xem đáp án

n - 3 là ước của 7

Có Ư(7) = ±1;±7 n3±1;±7

 

30. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n biết rằng 2n - 1 là ước của 12 và 15 là bội của n

Xem đáp án

   2n - 1 là ước của 12 và 15 là bội của n

31. Tự luận
1 điểm

Cho x, y thuộc Z. Chứng minh rằng

6x + 11y là bội của 31 khi và chỉ khi x + 7y là bội của 31

Xem đáp án

32. Tự luận
1 điểm

Cho x, y thuộc Z. Chứng minh rằng 7x + 11y là bội của 13 khi và chỉ khi x - 4y là bội của 13

Xem đáp án

33. Tự luận
1 điểm

Tìm năm bội của -8 và 8

Xem đáp án

34. Tự luận
1 điểm

Tìm các bội của -36 biết rằng chúng nằm trong khoảng từ -100 đến 150

Xem đáp án

Các bội của -36 nằm trong khoảng từ -100 đến 150 là 72;36;0;36;72;108;144   

35. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các ước của -11

Xem đáp án

Ư(-11) =11;1;1;11

36. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các ước của 25

Xem đáp án

Các ước dương của 25 là: 1, 5, 25.

Số đối của các ước nguyên dương trên là: - 1; -5; -25.

Vậy các ước của 25 là: {- 25; - 5; -1; 1; 5; 25}.

37. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các ước của -100

Xem đáp án

Ư(-100)=100;50;25;20;10;54;21;1;2;4;5;10;20;25;50;100

38. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp ƯC(-12; 18; 28)

Xem đáp án

39. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp BC(15;-12;-30)

Xem đáp án

40. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết -5( x- 7) = 20

Xem đáp án

 5 x7 =20          x7      =20:5          x7      =4          x              =4+7          x              =3

41. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết -6|x + 2|

Xem đáp án

6x+2=0       x+2=0        x+2   =0        x           =2

42. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết -6|2 - x| = -18

Xem đáp án

62x=18       2x=18:6       2x=3  2x=32x=3             x=1x=5

43. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết 3x - (2 - 17) = 2

Xem đáp án

3x217=23x15      =23x+15              =23x                        =2153x                        =13x                          =133

44. Tự luận
1 điểm

Bạn Hùng nghĩ ra hai số nguyên . Biết số thứ nhất bằng hai lần số thứ hai. Nếu lấy số thứ hai trừ đi 10 thì bằng số thứ nhất trừ đi 5 . Tìm hai số đó ?

Xem đáp án

Vì lấy số thứ hai trừ đi 10 thì bằng số thứ nhất trừ đi 5 nên số thứ nhất lớn hơn số thứ hai là -5

Số thứ hai là -5 và số thứ nhất là -10

45. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n để 5n chia hết cho -2

Xem đáp án

5n chia hết cho -2 nên n là bội của 2

Vậy n = 2k(k  Z)

46. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n để -22 chia hết cho n

Xem đáp án

-22 chia hết cho n nên n là ước của 22

Vậy n22;11;2;1;1;2;11;22

47. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n để 9 chia hết cho n + 1

Xem đáp án

9 chia hết cho n + 1 nên n + 1 là ước của 9

Suy ra n+19;3;1;1;3;9

Vậy n10;4;2;0;2;8

48. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n để n - 18 chia hết cho 17

Xem đáp án

n - 18 chia hết cho 17 nên n - 18 là bội của 17

Suy ra n - 8 = 17k( k  Z)

Vậy n = 17k + 8 (k  Z)

49. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên a sao cho 2a  a1

Xem đáp án

50. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên a sao cho 3a - 8 a- 4

Xem đáp án

51. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên a sao cho: a2+ 7 là bội của a + 1

Xem đáp án

52. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng S=3+32+33+...+39 chia hết cho (-39)

Xem đáp án

S=3+32+33+34+35+36+37+38+39    =3+32+33+34+35+36+37+38+39    =39+33.39+36.39    =39.1+33+3639

Vậy S chia hết cho -39

53. Tự luận
1 điểm

Tìm cặp số nguyên x, y sao cho (x - 1)(y + 1) = 5

Xem đáp án

54. Tự luận
1 điểm

Tìm cặp số nguyên x, y sao cho x(y + 2) = -8

Xem đáp án

x;y=8;1,1;10,8;3,1;6,4;0,2;6,4;4,2;6

55. Tự luận
1 điểm

Tìm cặp số nguyên x, y sao cho xy - 2x - 2y = 0

Xem đáp án

xy2x2y=0x2y2=4x;y=3;6,6;3,1;2,2;1,4;40;0

56. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các cặp số nguyên x, y sao cho 20x + 10y = 2010

Xem đáp án

57. Tự luận
1 điểm

Cho a,b là các số nguyên . Chứng minh rằng 6a + 11b chia hết cho 31 khi và chỉ khi a + 7b chia hết cho 31  

Xem đáp án