Bài tập toán 6 : Bội và ước của một số nguyên
Đề thi

Bài tập toán 6 : Bội và ước của một số nguyên

A
Admin
ToánLớp 691 lượt thi
32 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm năm bội của: 5; -5.

Xem đáp án

Năm bội của 5 là {10; 15; 20; 25; 30};

Năm bội của -5 là {-10;-15;-20;-25;-30}.

2. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các ước của: -6; 9; 12; -7; -196. 

Xem đáp án

Các ước của -6 Là {-6;-3;-2;-l; l; 2; 3; 6}; phương pháp tương tự đối với các số còn lại.

3. Tự luận
1 điểm

Các số sau có bao nhiêu ước:

a) 54;

b) -166.

Xem đáp án

a) 54=2.33 nên có tất cả 2 (1 + 1) ( 3 + 1) = 16 ước

b) -166 = -2. 83 nên có tất cả 2 (1 + 1) ( 1 + 1) = 8 ước

4. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) 23x = 69;

b) 5.|x| = 25.

c) 15x  + 3 = 48;

d) 3.|x| + 2 = 38 + 9.

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống:

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho:

a) 6 chia hết cho x

b) 8 chia hết cho  x +1;

c) 10 chia hết cho x - 2.

Xem đáp án

a) x Î Ư(6) = {-6; -3; -2; -l; l; 2; 3; 6}.

b) x + l Î Ư (8) = {- 8; -4; -2; -1; 1; 2; 4; 8}. Từ đó tìm được

x Î{-9; -5; -3; -2; 0; 1; 3; 7}.

c)  x - 2 Î Ư(10) = {-10; -5; - 2; -1; 1; 2; 5; 10). Từ đó tìm được

x Î {-8; -3; 0; l; 3; 5; 7; 12}.

7. Tự luận
1 điểm

Tìm x Î Z sao cho:

a)  x + 6 chia hết cho x;

b) x+ 9 chia hết cho x +1;

c) 2x +1 chia hết cho x -1.

Xem đáp án

a) (x + 6) - x chia hết cho x => 6 chia hết cho x hay xÎƯ(6) = {-6; -3; -2; -l; l; 2; 3; 6}.

b) ( x +9) - (x + l) chia hết cho (x + l) =>8 chia hết cho (x + l)

=> x + 1 ÎƯ (8) = { - 8; -4; -2; -1; 1; 2; 4; 8}.

Từ đó tìm được x Î {- 9; - 5; - 3; - 2; 0; 1; 3; 7}.

c) (2 + l) -2 (x - l) chia hết cho (x - l) => 3 chia hết cho (x - l)

=> x - 1Î Ư (3) = {- 3; -1; 1; 3}. Từ đó tìm được x Î{ - 2; 0; 2; 4}.

8. Tự luận
1 điểm

Tìm x Î Z sao cho:

a) 3x + 5 chia hết cho x;

b) 4x + 11 chia hết cho 2x + 3;

c) x2+2x-11 chia hết cho x + 2

Xem đáp án

a) (3x + 5) - 3x chia hết cho  x =>5 chia hết cho x hay x Î Ư(5) = {- 5; -1; 1;5}.

b) (4x  + 11) - 2 (2x + 3) chia hết cho (2x + 3) => 5 chia hết cho (2x + 3)

=> 2x + 3 Î Ư(5) = {-5; -l; l; 5}. Từ đó tìm được x Î {-4; -2; -l; l}.

c) x (x + 2) - 11chia hết cho (x + 2) => 11 chia hết cho (x + 2)

=> x + 2 ÎƯ (11) = {-11;-1 ;1 ; 11}.

Từ đó tìm được x Î {-13; -3; -l; 9}.

9. Tự luận
1 điểm

Tìm năm bội của: 4; -3.

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các ước của -1; -2; -5; 6.

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các ước của 12 mà lớn hơn 3.

Xem đáp án

Lời giải

Ư(12)={12;6;4;3;2;1;1;2;3;4;6;12} .

Các ước của 12 mà lớn hơn 3 thuộc tập hợp {4;6;12}.

12. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp số: A=3;4;5;6;7,B = 10;11;12.

a) Có thể lập được bao nhiêu tổng dạng a+b với aA, bB ??

b) Trong các tổng trên có bao nhiêu tổng chia hết cho 3?

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

a)Tìm tất cả các ước chung của 12 và -18.

b) Tìm tập hợp các bội chung của 15 và -20.

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) 29.6:6;

b36.7:36;

c26.14.5:70.

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n, biết rằng

a) n - 3 là ước của 7

b) 2n - 1 là ước của 12 và 15 là bội của n.

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Cho x, y thuộc Z. Chứng minh rằng 6x + 11y là bội của 31 khi và chỉ khi x + 7y là bội của 31.

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Cho x, y thuộc Z. Chứng minh rằng 7x + 11y là bội của 13  khi và chỉ khi x – 4y là bội của 13.

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

a) Tìm năm bội của -8 và 8

b) Tìm các bội của -36 biết rằng chúng nằm trong khoảng từ -100 đến 150.

Xem đáp án

a) Năm bội của 8 là : 16;24;48;64;112

b) Các bội của -36 nằm trong khoảng từ -100 đến 150 là 72;36;0;36;72;108;144

20. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các ước của:

a) -11

b) 25

c) -100.

Xem đáp án

a) Ư-11=11;1;1;11

b) Ư(25)=25;5;1;1;5;25

c) Ư-100=100;50;25;20;10;54;21;1;2;4;5;10;20;25;50;100

21. Tự luận
1 điểm

a) Tìm tập hợp ƯC(-12;18;28)

b) Tìm tập hợp BC(15;-12;-30)

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết

a) -5 (x - 7) = 20

b) -6 |x + 2| = 0

Xem đáp án

a) 

 5 x7 =20          x7      =20:5          x7      =4          x              =4+7          x              =3

b)

6x+2=0       x+2=0        x+2   =0        x           =2

23. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết

a) -6 |2 - x| = 18

b) 3x - (2 - 17) = 2

Xem đáp án

a) 

62x=18       2x=18:6       2x=3  2x=32x=3             x=1x=5

b) 

3x217=23x15      =23x+15              =23x                        =2153x                        =13x                          =133

24. Tự luận
1 điểm

Bạn Hùng nghĩ ra hai số nguyên. Biết số thứ nhất bằng hai lần số thứ hai. Nếu lấy số thứ hai trừ đi 10 thì bằng số thứ nhất trừ đi 5. Tìm hai số đó?

Xem đáp án

Vì lấy số thứ hai trừ đi 10 thì bằng số thứ nhất trừ đi 5 nên số thứ nhất lớn hơn số thứ hai là -5.

Số thứ hai là -5 và số thứ nhất là -10

25. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n để 

a) 5.n chia hết cho -2 

b) -22 chia hết cho n

c) 9 chia hết cho n+1

d) n-18 chia hết cho 17.

Xem đáp án

26. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên a sao cho

a) 2a  a1

b) 3a8  a4

c) a2+7  là bội của a+1

Xem đáp án

27. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng S=3+32+33+...+39 chia hết cho -39

Xem đáp án

S=3+32+33+34+35+36+37+38+39    =3+32+33+34+35+36+37+38+39    =39+33.39+36.39    =39.1+33+3639

Vậy S chia hết cho -39

28. Tự luận
1 điểm

Tìm cặp số nguyên x, y sao cho x1y+1=5

Xem đáp án

29. Tự luận
1 điểm

Tìm cặp số nguyên x, y sao cho x (y + 2) = -8

Xem đáp án

x;y=8;1,1;10,8;3,1;6,4;0,2;6,4;4,2;6

30. Tự luận
1 điểm

Tìm cặp số nguyên x, y sao cho xy - 2x - 2y = 0

Xem đáp án

xy2x2y=0x2y2=4

x;y=3;6,6;3,1;2,2;1,4;40;0

31. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các cặp số nguyên x, y sao cho 20x + 10y = 2010

Xem đáp án

32. Tự luận
1 điểm

Cho a, b là các số nguyên. Chứng minh rằng 6a + 11b chia hết cho 31 khi và chỉ khi a + 7b chia hết cho 31

Xem đáp án