Bài tập: Bội và ước của một số nguyên chọn lọc, có đáp án
Đề thi

Bài tập: Bội và ước của một số nguyên chọn lọc, có đáp án

A
Admin
ToánLớp 686 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b ∈ Z và b ≠ 0. Nếu có số nguyên q sao cho a = bq thì:

a là ước của b

b là ước của a

a là bội của b

Cả B, C đều đúng

Xem đáp án

Đáp án là D

Với a, b ∈ Z và b ≠ 0. Nếu có số nguyên q sao cho a = bq thì a là bội của b và b là ước của a.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Các bội của 6 là:

-6; 6; 0; 23; -23

132; -132; 16

-1; 1; 6; -6

0; 6; -6; 12; -12; ...

Xem đáp án

Đáp án là D

Bội của 6 là số 0 và những số nguyên có dạng 6k (k ∈ Z*)

Các bội của 6 là 0; 6; -6; 12; -12; ...

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các ước của -8 là:

A = {1; -1; 2; -2; 4; -4; 8; -8}

A = {0; ±1; ±2; ±4; ±8}

A = {1; 2; 4; 8}

A = {0; 1; 2; 4; 8}

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có -8 = (-1).8 = 1.(-8) = (-2).4 = 2.(-4)

Tập hợp các ước của -8 là A = {1; -1; 2; -2; 4; -4; 8; -8}

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu ước của -24

9

17

8

16

Xem đáp án

Đáp án là D

Có 8 ước tự nhiên của 24 là 1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24

Vậy có 8.2 = 16 ước của -24.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp tất cả các bội của 7 có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 50 là:

{0; ±7; ±14; ±21; ±28; ±35; ±42; ±49}

{±7; ±14; ±21; ±28; ±35; ±42; ±49}

{0; 7; 14; 21;28; 35; 42; 49}

{0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49; -7; -14; -21; -28; -35; -42; -49; -56; ...}

Xem đáp án

Đáp án là A

Bội của 7 là số 0 và những số nguyên có dạng 7k (k ∈ Z*)

Khi đó các bội nguyên dương của 7 mà nhỏ hơn 50 là 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49

Vậy tập hợp tất cả các bội của 7 có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 50 là: {0; ±7; ±14; ±21; ±28; ±35; ±42; ±49}

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết 12:x và x < -2

{1}

{-3; -4; -6; -12}

{-2; -1}

{-2; -1; 1; 2; 3; ;4; 6; 12}

Xem đáp án

Đáp án là B

Tập hợp ước của 12 là {±1; ±2; ±3; ±4; ±6; ±12}

Vì x < -2 nên x ∈ {-3; -4; -6; -12}

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:

Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0

Số 0 không phải là ước của bất kì số nguyên nào

Các số - 1; 1 là ước của mọi số nguyên

Nếu a chia hết cho b thì a cũng chia hết cho bội của b

Xem đáp án

Đáp án là D

Nếu a chia hết cho b thì chưa chắc a đã chia hết cho bội của b. Chẳng hạn:

6 chia hết cho 3 nhưng 6 không chia hết cho 9 là bội của 3

Do đó, đáp án D sai

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các số nguyên x thỏa mãn (x + 3) ⋮ (x + 1)

x ∈ {-3; -2; 0; 1}

x ∈ {-1; 0; 2; 3}

x ∈ {-3; 0; 1; 2}

x ∈ {-2; 0; 1; 3}

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có: x + 3 = (x + 1) + 2

Vì (x + 3) ⋮ (x + 1), (x + 1) ⋮ (x + 1) ⇒ 2 ⋮ (x + 1)

Do đó, x + 1 = ±1 hoặc x + 1 = ±2

Nếu x + 1 = ±1 thì x = 0 hoặc x = -2

Nếu x + 1 = ±2 thì x = 1 hoặc x = -3

Vậy x ∈ {-3; -2; 0; 1}

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nguyên x biết 3|x + 1| = 9 :

x = 2

x = -4

Cả A và B

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án là C

3|x + 1| = 9 ⇒ |x + 1| = 3

⇒ x + 1 = 3  x = 2

Hoặc x + 1 = -3 x = -4

Vậy có hai số nguyên x, thỏa mãn là 2 và -4.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nguyên x biết -122.x = 56 + 10.13x

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án là B

Ta có:

-122.x = 56 + 10.13x

144x = 56 + 130x

144x - 130x = 56

14x = 56

x = 4

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên a < 5 biết: 10 là bội của (2a + 5)

4

5

8

6

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên a > 3 biết: 20 là bội của (3a + 5)

1

5

8

6

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số (x;y) nguyên biết:

(x - 1)(y + 1) = 3?

1

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số (x;y) nguyên biết: (x + 3)(y - 4) = - 5?

1

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết: x  6 và 24  x

x{±6;±24}

x{±6;±12;±24}

x{±6;±12}

x{±6;±12;±8;±24}

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết: x 7 và 42  x

x{±7;±24}

x{±7;±14;±21;±42}

x{±6;±12;±14;±42}

x{7}

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Ta có: x7xB(7)=±0; ±7 ; ±14; ±21; ±28; ±35; ±42;...

và 42xxƯ42=±1; ±2; ±3; ±6; ±7; ±14; ±21; ±42

Vậy x±7; ±14; ±21; ±42

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn -92.x=150 + 12.13.x

x=2

x=−2

x=75

x=−75

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn 112x=-105+21x.

x=200

x=−200

x=1000

x=−1000

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a và b là hai số nguyên khác 0. Biết ab và ba. Khi đó

a=b

a=−b

a=2b

Cả A, B đều đúng

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a;b Z thỏa mãn 312a - 27b = 2002

a=b=10

b=2a

a=b

Không tồn tại a;b

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Vì vế trái chia hết cho 3, nhưng vế phải không chia hết cho 3. Nên không tồn tại cặp số nguyên (a,b) thỏa mãn bài toán

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A là tập hợp các giá trị n  Z để n2-7 là bội của (n + 3). Tổng các phần tử của A bằng:

-12

-10

0

-8

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A là tập hợp các giá trị n  Z để n2+2 là bội của (n + 2). Số các phần tử của A là:

12

10

0

8

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Ta có n2+2n+2

Mà n2+2 = n2 - 4 + 6 =n - 2n + 2 +6

Vì n-2n+2n+2

6n+2n+2Ư6=±1; ±2; ±3; ±6.

Khi đó, ta có bảng sau: 

n+2-11-22-33-66
n-3-1-40-51-84

A=-3; -1; -4; 0; -5; 1; -8; 4

Vậy tập A có 8 phần tử.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x; ,y ∈Z. Nếu 5x + 46y 16 thì x + 6y chia hết cho

6

46

16

5

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x; y ∈Z. Nếu 6x + 11y là bội của 31 thì x + 7y là bội của số nào dưới đây?

6

31

16

5

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên n thỏa mãn (n - 1) là bội của (n + 5) và (n + 5) là bội của (n - 1)?

0

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C