Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn Vật Lý cực hay có lời giải chi tiết (P9)
40 câu hỏi
Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T thì pha của dao động
Không đổi theo thời gian
Biến thiên điều hòa theo thời gian
Là hàm bậc nhất với thời gian
Là hàm bậc hai của thời gian
Tia tử ngoại được dùng
Trong y tế để chụp điện, chiếu điện
Để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại
Để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh
Để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại
Chọn đáp án đúng. Ôtô chở hàng nhiều, chất đầy hàng nặng trên nóc xe dễ bị lật vì:
Vị trí của trọng tâm của xe cao so với mặt chân đế
Giá của trọng lực tác dụng lên xe đi qua mặt chân đế
Mặt chân đế của xe quá nhỏ
Xe chở quá nặng
Các điện tích Q1và Q2 gây ra tại M các điện trường tương ứng là E1→ và E2→ vuông góc nhau. Theo nguyên lý chồng chất điện trường thì độ lớn của cường độ điện trường tại M là:
E=E1+E2
E=E12+E22
E=E1−E2
E=E12−E22
Tại thời điểm t = 0,5s, cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4A, đó là:
Cường độ hiệu dụng
Cường độ cực đại
Cường độ tức thời
Cường độ trung bình
Một vật dao động trên trục Ox với phương trình động lực học có dạng 40.x+x''=0 Lấy π2=10. Kết luận đúng là
Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω=40 rad/s
Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω=2π rad/s
Dao động của vật là tuần hoàn với tần số góc ω=2π rad/s
Dao động của vật là tuần hoàn với tần số góc ω=40 rad/s
Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
Chỉ phụ thuộc vào biên độ
Chỉ phụ thuộc vào tần số
Chỉ phụ thuộc vào cường độ âm
Phụ thuộc vào tần số và biên độ
Động năng của một vật tăng khi:
Gia tốc của vật a > 0
Vận tốc của vật v > 0
Các lực tác dụng lên vật sinh công dương
Gia tốc của vật tăng
Chỉ ra câu sai.
Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi dều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian
Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không dổi
Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vận tốc
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau
Để sửa tật cận thị người đó phải đeo kính
Hội tụ
Kính phân kì
Kính lão
Kính râm
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 nhỏ. Lấy gốc thể năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhânh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng
α=α02
α=−α032
α=−α022
α=±α02
Suất điện động của một acquy là 12V. Lực lạ thực hiện một công là 3600 J. Điện lượng dịch chuyển giữa hai cực của nguồn điện khi đó là:
350C
3500C
300C
35C
Bước sóng của ánh sáng đỏ trong chân không và trong môi trường có chiết suất n lần lượt là 0,7 μm và 0,56 μm . Xác định n
1,25
1,33
1,50
1,54
Một khung dây đặt trong từ trường đều B→ có trục quay Δ của khung vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cho khung quay đều quanh trục Δ, thì từ thông gửi qua khung có biểu thức ϕ=12πcos100πt+π3 (Wb). Biểu thức suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
e=50cos100πt+5π6 V
e=50cos100πt+π6 V
e=50cos100πt−π6 V
e=50cos100πt−5π6 V
Người ta có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện bằng quy tắc nào saụ đây?
Quy tắc bàn tay phải
Quy tắc nắm bàn tay trái
Quy tắc nắm bàn tay phải
Quy tắc bàn tay trái
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số f = 16Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1=30cm, d2=24cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực có hai dãy cực đại kháC. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
V = 38,4 cm/s
V= 32 cm/s
V=27 cm/s
V=48 cm/s
Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C được nối kín với nhau. Tần số của mạch dao động này được xác định bởi công thức
2πLC
2πLC
1LC
12πLC
Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh diện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì chu kì dao động riêng của mạch là T1. Để chu kì dao động riêng của mạch là 2T1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện tăng một lượng bao nhiêu.
Tăng C12
Tăng 3C1
Tăng 2C1
Tăng 4C1
Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ?
p~t
p1T1=p3T3
pt=hằng số
p1p2=T2T1
Ánh sáng màu lục với bước sóng λ=500nm. được chiếu vào hai khe hẹp cách nhau 1 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là 2 m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn bằng:
0,1 mm
0,4 mm
1 mm
0,25 mm
Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi
Tấm kim loại bị ánh sáng thích hợp chiếu vào
Tấm kim loại bị nung nóng
Tấm kim loại bị tiếp xúc với một vật nhiễm điện dương
Tấm kim loại đặt trong điện trường mạnh
Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.
170 J
-30 J
30 J
85 J
Chọn phương án đúng? Đơn vị nào sau đây được dùng đo khối lượng nguyên tử
MeV/c2
eV
J (Jun)
MeVnuclon
Khi nói về phản ứng hạt nhân toa năng lượng, điều nào sau đây là sai?
Các hạt nhân sản phẩm bền hơn các hạt nhân tương tác
Tổng độ hụt các hạt tương tác nhỏ hơn tổng độ hụt khối các hạt sản phẩm
Tổng khối lượng các hạt tương tác nhỏ hơn tổng khổi lượng các hạt sản phẩm
Tổng năng lượng liên kết của các hạt sản phẩm lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt tương tác
Dùng proton bắn vào hạt nhân B49e đứng yên gây ra phản ứng:p+B49e→α+L36i . Phản ứng này tỏa năng lượng bằng W=2,1 MeV. Hạt nhân L36i và hạt α bay ra với các động năng lần lượt là 3,58 MeV và 4 MeV. Lấy gần đúng khối lượng các hạt nhân, tính theo đơn vị u, bằng số khối. Góc giữa các hướng chuyển động của hạt α và hạt Li gần bằng:
45°
150°
75°
120°
Hai vật dao động điều hòa cùng tần số góc ωrad/s, biên độ A1+A2=10cm. Tại một thời điểm t (s), vật 1 có li độ x1 và vận tốc v1, vật 2 có li độ x2 và vận tốc v2 thỏa mãn điều kiện: v1x2+v2x1=10cm2/s. Giá trị nhỏ nhất của ω bằng:
0,5 (rad/s)
1 (rad/s)
2 (rad/s)
0,4 (rad/s)
Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB 100 cm. Tiêu cự của thấu kính là:
25cm
40cm
16cm
206cm
Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì
Chùm sáng bị phản xạ toàn phần
Tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần
So với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng
So với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam
Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, chiếu vào khe S đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1=0,490 μm và λ2. Trên màn quan sát trong một khoảg rộng đếm được 57 vân sáng, trong đó có 5 vân sáng cùng màu với vân trung tâm và 2 trong 5 vân này nằm ngoài cùng của khoảng rộng. Biết trong khoảng rộng đó số vân sáng đơn sắc của λ1 nhiều hơn số vân sáng của λ2 là 4 vân. Bước sóng λ2 bằng:
0,551 μm
0,542 μm
0,560μm
0,550 μm
Một sóng điện từ đang truyền từ một đài phát sóng ở Hà Nội đến máy thu. Tại điểm A có sóng truyền về hướng Bắc, ở một thời điểm nào đó khi từ trường là 0,06 T và đang có hướng thẳng đứng xuống mặt đất thì điện trường là vectơ E→ . Biết cường độ điện trường cực đại là 10 V/m và cảm ứng từ cực đại là 0,15 T. Điện trường E→ có hướng và độ lớn là:
Điện trường E→ hướng về phía Tây và có độ lớn E = 9,2 V/m
Điện trường E→hướng về phía Đông và có độ lớn E = 9,2 V/m
Điện trường E→hướng về phía Tây và có độ lớn E = 4 V/m
Điện trường E→hướng về phía Đông và có độ lớn E = 4 V/m
Cho chùm hẹp các elctron quang điện và hướng nó vào trong từ trường đều có B=10−4T theo phương vuông góc với từ trường. Tính chu kì của electron trong từ trường. Cho biết h =6,625.10−34J.s; c = 3.108 m/s; e=−1,6.10−19C ; me = 9,1.1031 kg.
1 μs
2 μs
0,26 μs
0,36 μs
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc ban đầu khoảng cách giữa màn và mặt phẳng hai khe là D, nếu di chuyển màn một khoảng ΔD thì tại một điểm M trên màn ảnh quan sát được vân sáng bậc k hoặc 4k. Khi giảm khoảng cách giữa màn quan sát và mặt phẳng hai khe xuống bằng 25 khoảng cách ban đầu thì tại M quan sát được vân gì? Chọn phương án đúng?
Vân tối thứ 4k
Vân sáng bậc 4k
Vân tối thứ 2k
Vân sáng bậc 2k
Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,30 μm vào một chất thì thấy chất đó phát ra ánh sáng có bước sóng 0,50 μm Cho rằng công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 1% công suất của chùm sáng kích thích. Ti số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích phát trong cùng một khoảng thời gian gần nhất với giá trị nào sau đây:
1,7%.
4%.
2,5%.
2%.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng hai đầu R tăng 3 lần và dòng điện trong hai trường hợp vuông pha nhau. Hệ số công suất của mạch sau khi nối tắt:
15
32
22
12
Một sóng hình sin lan truyền dọc theo trục ox (hình vẽ).

Biết đường nét đứt là hình dạng sóng tại , đường nét liền là hình dạng sóng tại thời điểm t1 s . Biết tốc độ truyền sóng v = 0,5 m/s, OC=50 cm, OB = 25 cm. Giá trị t1 có thể nhận là:
1,25 (s)
3 (s)
0,5 (s)
5,5 (s)
Có hai nguồn chất phóng xạ A và B, ban đầu số hạt của hai chất là như nhau được trộn lẫn với nhau tạo thành hỗn hợp phóng xạ. Biết chu kì phóng xạ của hai chất lần lượt là T1 và T2 với T1=2T2 Sau thời gian t thì hỗn hợp trên còn lại 25% tổng số hạt ban đầu. Giá trị t gần đúng là:
0,69 T1
2T1
3T1
1,45T1
Mạch xoay chiều RLC không phân nhánh mắc vào hai đầu ra của máy phát điện xoay chiều một pha. Khi tốc độ quay cùa roto là n (vòng/phút) thì công suất là P và hệ số công suất là 32. Khi tốc độ quay của roto là 2n (vòng/phút) thì công suất là 5P và lúc này mạch có tính cảm kháng. Khi tốc độ quay của roto là n2 (vòng/phút) thì công suất gần giá trị nào nhất sau đây:
6,2P
3,2P
2,6P
4,1P
Trong nguyên tử Hidro, gọi v1, v2 lần lượt là tốc độ của electron trên các quỹ đạo có bán kính r1 và r2 sao cho v2=3v1. Electron đã chuyển từ quỹ đạo
P về L
K lên M
N về L
M lên P
Hai vệ tinh nhân tạo I và II bay quanh Trái Đất trên quỹ đạo tròn bán kính lần lượt là r và 2r. Tốc độ của vệ tinh I là v1. Hỏi tốc độ v2 của vệ tinh II là bao nhiêu?
2v1
v1
v12
v12
Dòng điện xoay chiều có cường độ i=I0cosωt A chạy qua đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Các đường biểu diễn điện áp tức thời giữa hai đầu R, L, C được biểu diễn bằng đồ thị trong hình vẽ bên theo thứ tự tương ứng là:

(3); (1); (2)
(1); (2): (3)
(2);(l);(3)
(3); (2); (1)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44649-1773119404.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44443-1773118766.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 19](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44390-1773118616.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 18](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq43729-1773116760.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 17](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq42685-1773113834.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 16](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq41839-1773111482.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 15](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq40692-1773108372.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 14](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq40097-1773106759.jpg&w=3840&q=75)