[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 17
Đề thi

[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 17

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT300 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B cách nhau khoảng AB = 12 cm đang dao  động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng λ = 1,6 cm. C và D là hai điểm khác nhau trên  mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm. Số điểm dao động cùng  pha với nguồn ở trên đoạn CD là:

3.

5.

10.

6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Gọi M là điểm nằm trên CDdao động cùng pha với hai nguồn

UAM=UBM=Acosωt−2πdλ

→UM=UAM+UBM=2Acosωt−2πdλ

→UM dao động cùng pha với A, B →2πdλ=2kπ. 

 →d=kλ.

-  Xét số điểm dao động cùng pha với A, B trên BC

AB2≤d=kλ≤AC

3,75≤k≤6,25

→NOC=3→NCD=6

Đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

Một phần tư bước sóng.

Hai lần bước sóng.

Một nửa bước sóng.

Một bước sóng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đặt điểm sóng dừng, khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp là λ2

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng giống nhau tại A, B trên mặt nước. Khoảng  cách hai nguồn là AB = 16 cm. Hai sóng truyền đi có bước sóng λ = 4 cm. Trên đường thẳng xx’ song song với AB, cách AB một khoảng 8 cm, gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của AB.  Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ là

1,5 cm.

1,42 cm.

2,15 cm.

2,25 cm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Gọi M là cực tiểu gần C nhất

→kM=0

→MA−MA=λ2

→h2+x+AB22−h2+AB2−x2=2

Ta có h = 8

Giải phương trình → x = 1,42 (cm)

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết  sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

600 m/s.

10 m/s.

20 m/s.

60 m/s.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

 l=6λ2=1,8→λ=0,6 (m)

v=π.λ=60 (m/s)

Đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64 cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g = π2 (m/s2). Chu kỳ dao động của con lắc là

1 s.

2 s.

1,6 s.

0,5 s.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

 T=2πlg=2π0,6410=1,6(s)

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt vào hai đầu cuộn cảm (H) một điện áp xoay chiều u = 141cos (100πt) V, cảm kháng của cuộn cảm là:

ZL = 200 Ω.

ZL = 100 Ω.

ZL = 50 Ω.

ZL = 25 Ω.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

ZL=L.ω=100  (Ω)

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật sáng AB = 2cm qua thấu kính hội tụ tiêu cự 12 cm cho ảnh thật A’B’ = 4 cm. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là :

18 cm

24 cm

36 cm

48 cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

k=−d'd=−2

 df(d−f).d=2→d=18(cm)

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400 g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160 N/m. Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

4 m/s.

2 m/s.

0 m/s.

6,28 m/s.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

ω=km=20 (rad/s)

vmax=A.ω=200(cm/s) = 2 (m/s)

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng của sóng truyền trên dây là

0,5 m.

1 m.

2 m.

0,25 m.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

l=2λ2=1,8→λ=1(m)

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương với các phương trình: x1=A1cosωt+φ1 và x2=A2cosωt+φ2. Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực đại khi

φ2−φ1=(2k+1)π.

φ2−φ1=(2k+1)π2.

φ2−φ1=2kπ.

φ2−φ1=π4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Amax khi 2 dao động cùng pha

 Δφ=2kπ.

Đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai điện tích điểm q1= 2.10-9 C; q2 = 4.10-9 C đặt cách nhau 3 cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn ? lấy k = 9.109(N.m2/C2).

9.10-5 N.

8.10-5 N.

8.10-9 N.

9.10-6 N.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Fd=kq1.q2ε.r2=8.10−5 (N)

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng ngang truyền theo chiều dương của trục Ox, có phương trình sóng là u=6cos(4ωt−0,02πx);trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là

200 cm.

159 cm.

100 cm.

50 cm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

u=6cos4πt−0,02πx

→ω=4π→T=0,5 (s)

0,02π=2πλ→λ=100(cm)

Đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đặc điểm của dao động cưỡng bức có tần số bằng tầ số của ngoại lực cưỡng bức

Đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình là x1=Acosωt+π3 và x2=Acosωt−2π3 là hai dao động

Lệch pha π3.

Ngược pha.

Cùng pha.

Lệch pha π2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Δφ=−2π3−π3=−π

→ Hai dao động ngược pha

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì dao động điều hòa của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trườg g là

12πlg

2πgl

12πgl

2πlg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

T=2πlg

Đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì dao động điều hòa của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trườg g là

12πlg

2πgl

12πgl

2πlg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

T=2πlg

Đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của nguồn điện là:

12,25 (V).

11,75 (V).

14,50 (V).

12,00 (V).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

I=ER+r→UNR=ER+r→E=12,25 (V)

Đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là

206 cm/s.

402 cm/s.

1030 cm/s.

403 cm/s.

Xem đáp án

Media VietJack

Hướng dẫn giải:

Gọi O’ là vị trí cân bằng mới khi m đi từ -A → A

OO'=Fmsk=μ.mgk=0,02 (m) = 2 (cm)

vmax=A'.ω=(A−OO')km

=402 (cm/s)

Đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một điểm, đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

Cường độ âm.

Độ to của âm.

Độ cao của âm.

Mức cường độ âm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

 I=P4πR2

Đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sóng trên phương ox cho bởi: u = 2cos(7,2πt - 0,02πx) cm. trong đó, t tính bằng s.  Li độ sóng tại một điểm có tọa độ x vào lúc nào đó là 1,5 cm thì li độ sóng cũng tại điểm đó sau 1,25 s là

1 cm.

1,5 cm.

- 1,5 cm.

- 1 cm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a=1,25.7,5 = 9

Tại t1 → t2 chuyển động tròn đều đi được a= 9

x1 = 1,5 (cm) → x2 = -1,5 (cm) vì là hai ngược pha

  1. Đáp án C
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng kết hợp dao động đồng pha theo phương thẳng đứng. Xét điểm M trên mặt nước, cách đều hai điểm A và B biên độ dao động do hai nguồn này gây ra tại M đều là a, biên độ dao động tổng hợp tại M là

0,5a

a

0

2a

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

 AM=2Acosπsdλ=2A

Đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng

Xuất phát từ hai nguồn bất kì.

Xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp.

Xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ.

Xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

 AM=2Acosπsdλ=2A

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích  được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2, π = 3,14. Chu kì dao động điều hòa của con lắc là

0,58 s.

1,15 s.

1,99 s.

1,40 s.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

 g'=g+qEm=15 (m/s2)

T=2πlg'=1,15 (s)

Đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Pha của dao động được dùng để xác định

Trạng thái dao động.

Tần số dao động.

Biên độ dao động.

Chu kì dao động.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Pha dao động:  giúp xác định trạng thái dao động

Đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức li độ của dao động điều hoà là vận tốc của vật có giá trị cực đại là

vmax = Aω2.

vmax = A2ω.

vmax = Aω.

vmax = 2Aω.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

 vmax=Aω

Đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như  cũ gọi là

Chu kì dao động.

Pha ban đầu.

Tần số dao động.

Tần số góc.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Theo khái niệm chu kì

Đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện áp tức thời ở hai đầu một đoạn mạch điện là u=2202cos100πt (V). Điện áp hiệu dụng  bằng

220 V.

220V.

110V.

100 V.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

U=U02=220(V)

Đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3 m/s và gia tốc cực đại bằng 30π (m/s2). Thời điểm ban đầu vật có vận tốc 1,5 m/s và thế năng đang tăng. Hỏi vào thời điểm nào sau đây vật có gia tốc bằng 15π (m/s2)?

0,15 s.

0,05 s.

0,10 s.

0,20 s.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

 ω=10π

Tại t = 0 →x=A32V0>0→φ=−π6 →x=Acos10πt−π6   

Tại t →x=−A2=Acos10πt−π6 →10πt−π6=±2π3+2kπ   

t=112+k5t=−120+k5→t=0,15 (s)

Đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn âm S phát ra một âm có công suất P không đổi, truyền đẳng hướng về mọi phương. Tại điểm A cách S một đoạn RA = 1m, mức cường độ âm là 70 dB. Giả sử môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại điểm B cách nguồn một đoạn 10 m là

30 dB

40 dB

60 dB

50 dB

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

 L=10lgP4πR2.I0

 LA−LB=10lgRBRA2

 70−LB=10lg102

→LB=50(dB)

Đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm:

Chỉ phụ thuộc vào biên độ.

Chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.

Chỉ phụ thuộc vào tần số.

Phụ thuộc vào tần số và biên độ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Âm sắc phụ thuộc vào đồ thị dao động âm

Đáp án D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm:

Chỉ phụ thuộc vào biên độ.

Chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.

Chỉ phụ thuộc vào tần số.

Phụ thuộc vào tần số và biên độ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Âm sắc phụ thuộc vào đồ thị dao động âm

Đáp án D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Chu kì dao động của vật được xác định bởi biểu thức

T=2πmk

T=12πmk

T=2πkm

T=12πkm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

 T=2πmk

Đáp án A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức là u = U0cosωt. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này là:

U = 2U.

U=U02.

U=U02.

U=U02

Xem đáp án

Media VietJack

Hướng dẫn giải:

lmax = 36; lCI = 30 →A=6−ΔlC

 ΔlO+AΔlO−A=3→A=2  (cm)ΔlO=4  (cm)

 T=2πΔlOg=2π0,0410

 f=2,5 (Hz)

Đáp án C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng điện xoay chiều có tần số f = 60 Hz, trong mỗi giây dòng điện đổi chiều

60 lần.

120 lần.

30 lần.

220 lần.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

N=2f=120 lần

Đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng có chu kỳ 0,125 s thì tần số của sóng này là

10 Hz.

4 Hz.

16 Hz.

8 Hz.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

 f=1T=8 (Hz)

Đáp án D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A li độ của vật khi thế năng bằng động năng là

x=±A22

x=±A4

x=±A2

x=±A24

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

 Wñ = Wt→2.Wt=W

 →2.12kx2=12kA2

 x=±A22

Đáp án A

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3 (cm) x 4 (cm) được đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-4(T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 300. Từ thông qua khung dây dẫn đó là:

3.10-3 (Wb).

3.10-5 (Wb).

3.10-7 (Wb).

6.10-7 (Wb).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

 Φ=NBScosα     (α = n→, B→)

=1.5.10−4.3.4.10−4.cos600=3.10−7 (wb)

Đáp án C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai?

Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.

Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Sóng cơ không truyền trong chân không

Đáp án D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì dao động của con lắc đơn khôngphụ thuộc vào

Chiều dài dây treo.

Gia tốc trọng trường.

Vĩ độ địa lí.

Khối lượng quả nặng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

T=2πlg không phụ thuộc vào khối lượng

Đáp án D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x1=4cos100πt(cm) và x2=3cos100πt+π2(cm). Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là

5 cm.

3,5 cm.

1 cm.

7 cm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

 A=A12+A22+2A1A2cosΔφ

= 5 (cm)

Đáp án A