Bộ 8 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Bright có đáp án - Đề 7
Đề thi

Bộ 8 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Bright có đáp án - Đề 7

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1071 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

defend

destination

destruction

development

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /e/, các đáp án khác phát âm là /i/

Đoạn văn

VI. Read the text and choose the best answer to fill in each blank.

Yok Đôn National Park is one of the biggest national parks in Vietnam. It is in Krông Na commune in Đắk Lắk Province, 40 km northwest of Buôn Ma Thuột City. It is (21) _________ of beautiful scenery including forests, rivers, streams and pools, and amazing wildlife including 474 different plant species in an area of 1,155.45 km².

It is the best place to see large mammals, such as Asian elephants, Indian bison, Eld's deer and yellow crested gibbons. It is also one of the few places that endangered big cats (22) _________ the Indochinese tiger and leopard live. Not to mention the wide variety of birds that live there, for example, the rare giant ibis and sarus crane. All of these species are (23) _________, so this is why the area is protected and why eco-tourism is important.

Visitors can go trekking. To really make the most of the trip and see as much as possible, treks should be at least three days long. (24) _________ this way, visitors can trek deep into the forest and visit a local village. Also, they have the chance to enjoy birdwatching and see a lot of other wildlife including bathing elephants.

There are plenty of places to stay and eat around the national park. The best time to visit is during the dry season (25) _________ is between October and April. This is the time when you are sure to have the best experience ever!

2. Trắc nghiệm
1 điểm

It is (21) _________ of beautiful scenery including forests, rivers, streams and pools, and amazing wildlife including 474 different plant species in an area of 1,155.45 km².

full

fond

lots

amount

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

full of: tràn đầy

Hướng dẫn dịch: Nơi đây có rất nhiều cảnh đẹp bao gồm rừng, sông, suối và hồ bơi cùng động vật hoang dã tuyệt vời bao gồm 474 loài thực vật khác nhau trên diện tích 1.155,45 km².

3. Trắc nghiệm
1 điểm

It is also one of the few places that endangered big cats (22) _________ the Indochinese tiger and leopard live.

as a result

such as

so that

in order to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

câu mang tính liệt kê và không có dấu phẩy ngăn cách

Hướng dẫn dịch: Đây cũng là một trong số ít nơi các loài mèo lớn có nguy cơ tuyệt chủng như hổ và báo hoa mai Đông Dương sinh sống.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

All of these species are (23) _________, so this is why the area is protected and why eco-tourism is important.

dangerous

danger

endanger

endangered

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

sau tobe cần 1 tính từ

endangered: bị đe dọa

Hướng dẫn dịch: Tất cả những loài này đều đang bị đe dọa, vì vậy đây là lý do tại sao khu vực này được bảo vệ và tại sao du lịch sinh thái lại quan trọng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

(24) _________ this way, visitors can trek deep into the forest and visit a local village.

On

By

In

With

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

In this way: theo cách này

Hướng dẫn dịch: Bằng cách này, du khách có thể đi sâu vào rừng và thăm một ngôi làng địa phương.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The best time to visit is during the dry season (25) _________ is between October and April.

which

when

what

where

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

đối tượng không phải là người - which

Hướng dẫn dịch: Thời gian tốt nhất để ghé thăm là vào mùa khô từ tháng 10 đến tháng 4.

Dịch bài đọc:

Vườn quốc gia Yok Đôn là một trong những vườn quốc gia lớn nhất Việt Nam. Thuộc xã Krông Na, tỉnh Đắk Lắk, cách thành phố Buôn Ma Thuột 40km về phía Tây Bắc. Nơi đây có rất nhiều cảnh đẹp bao gồm rừng, sông, suối và hồ bơi cùng động vật hoang dã tuyệt vời bao gồm 474 loài thực vật khác nhau trên diện tích 1.155,45 km².

Đây là nơi tốt nhất để xem các loài động vật có vú lớn, chẳng hạn như voi châu Á, bò rừng Ấn Độ, hươu Eld và vượn mào vàng. Đây cũng là một trong số ít nơi các loài mèo lớn có nguy cơ tuyệt chủng như hổ và báo hoa mai Đông Dương sinh sống. Chưa kể đến rất nhiều loài chim sống ở đó, chẳng hạn như loài cò quăm khổng lồ quý hiếm và loài sếu đầu đỏ. Tất cả những loài này đều đang bị đe dọa, vì vậy đây là lý do tại sao khu vực này được bảo vệ và tại sao du lịch sinh thái lại quan trọng.

Du khách có thể đi bộ leo núi. Để thực sự tận dụng tối đa chuyến đi và ngắm nhìn càng nhiều càng tốt, các chuyến đi nên kéo dài ít nhất ba ngày. Bằng cách này, du khách có thể đi sâu vào rừng và thăm một ngôi làng địa phương. Ngoài ra, họ có cơ hội thưởng thức hoạt động quan sát chim và nhìn thấy rất nhiều động vật hoang dã khác, bao gồm cả voi đang tắm.

Có rất nhiều nơi để ở và ăn xung quanh công viên quốc gia. Thời gian tốt nhất để ghé thăm là vào mùa khô từ tháng 10 đến tháng 4. Đây là thời gian mà bạn chắc chắn sẽ có trải nghiệm tuyệt vời nhất!

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

career

greenhouse

teenager

seen

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /iə/, các đáp án khác phát âm là /i/

Đoạn văn

VI. Read the following passage. For each of the questions, complete the notes using the list of words, A – H, below. There are some words that you don’t need.

A. 5 percent                B. wildlife refuges                  C. hiking                     D. eco-tourism

E. twelve                     F. zip lining                             G. a quarter                 H. ecosystems

Costa Rica is said to be the perfect place for eco-tourism. Roughly ¼ of the entire territory of Costa Rica is protected areas, consisting of national parks, wildlife refuges, and biological reserves that captivate lovers of eco-tourism activities. Costa Rica is also said to make up approximately 5% of the Earth’s biodiversity. This country also has got 12 different ecosystems ranging from majestic volcanoes, Pacific and Caribbean beaches, tropical dry, wet and rain forests, mangroves, wetlands and coral reefs.

Among all the eco-tourism activities in Costa Rica, a tour around Costa Rica’s organic coffee plantations is still the best way to not only enjoy local fare but learn about how the nation produces its fresh ingredients. Many coffee farms utilize natural compost and solar energy and a variety of tours that support organic farming and fair trade are available.

When you’ve finished going on a hike through the jungle-like fields of the coffee plantations, you can enjoy the view of the country’s lush green forests with zip-lining. This is an exceptional recreational activity that involves riding a steel cable on a protective seat while observing birds, waterfalls, and flora. If you seek the thrill of an adventure, check out one of Costa Rica’s volcanoes. The unique environment around these volcanoes nurtures a breeding ground for rich biodiversity that you won’t be able to see anywhere else in the world.

Costa Rica is one of the most popular destinations for __(26)___ . Nature reserves cover __(27)__ of Costa Rica. It’s also home to about __(28)__ of the planet’s flora and fauna. The country has got a diversity of __(29)_. Some special options for eco-tourists include: visiting organic coffee plantations, __(30)__ through a forest or exploring the unique biodiversity around volcanoes.

8. Tự luận
1 điểm

Costa Rica is one of the most popular destinations for __(26)___ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Costa Rica là một trong những điểm đến phổ biến nhất cho du lịch sinh thái.

9. Tự luận
1 điểm

Nature reserves cover __(27)__ of Costa Rica.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: G

Hướng dẫn dịch: Khu bảo tồn thiên nhiên bao phủ một phần tư của Costa Rica.

10. Tự luận
1 điểm

It’s also home to about __(28)__ of the planet’s flora and fauna.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Đây cũng là nơi sinh sống của khoảng 5% hệ động thực vật trên hành tinh.

11. Tự luận
1 điểm

The country has got a diversity of __(29)_.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: H

Hướng dẫn dịch: Đất nước này có sự đa dạng về hệ sinh thái.

12. Tự luận
1 điểm

Some special options for eco-tourists include: visiting organic coffee plantations, __(30)__ through a forest or exploring the unique biodiversity around volcanoes.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Hướng dẫn dịch: Một số lựa chọn đặc biệt cho khách du lịch sinh thái bao gồm: tham quan đồn điền cà phê hữu cơ, đu dây xuyên rừng hoặc khám phá sự đa dạng sinh học độc đáo xung quanh núi lửa.

Dịch bài đọc:

Costa Rica được cho là nơi hoàn hảo cho du lịch sinh thái. Khoảng ¼ toàn bộ lãnh thổ của Costa Rica là các khu bảo tồn, bao gồm các công viên quốc gia, nơi trú ẩn của động vật hoang dã và khu bảo tồn sinh học làm say lòng những người yêu thích các hoạt động du lịch sinh thái. Costa Rica cũng được cho là chiếm khoảng 5% đa dạng sinh học của Trái đất. Đất nước này cũng có 12 hệ sinh thái khác nhau, từ những ngọn núi lửa hùng vĩ, bãi biển Thái Bình Dương và Caribe, rừng khô, ẩm ướt và mưa nhiệt đới, rừng ngập mặn, vùng đất ngập nước và rạn san hô.

Trong số tất cả các hoạt động du lịch sinh thái ở Costa Rica, một chuyến tham quan quanh các đồn điền cà phê hữu cơ của Costa Rica vẫn là cách tốt nhất để không chỉ thưởng thức các món ăn địa phương mà còn tìm hiểu về cách quốc gia này sản xuất nguyên liệu tươi. Nhiều trang trại cà phê sử dụng phân trộn tự nhiên và năng lượng mặt trời và có sẵn nhiều tour du lịch hỗ trợ canh tác hữu cơ và thương mại công bằng.

Sau khi hoàn thành chuyến đi bộ xuyên qua những cánh đồng giống như rừng rậm của đồn điền cà phê, bạn có thể ngắm nhìn những khu rừng xanh tươi tốt của đất nước bằng trò đu dây. Đây là một hoạt động giải trí đặc biệt liên quan đến việc cưỡi một sợi cáp thép trên ghế bảo vệ trong khi quan sát các loài chim, thác nước và hệ thực vật. Nếu bạn tìm kiếm cảm giác hồi hộp của một cuộc phiêu lưu, hãy đi xem một trong những ngọn núi lửa của Costa Rica. Môi trường độc đáo xung quanh những ngọn núi lửa này nuôi dưỡng một nơi sinh sản đa dạng sinh học phong phú mà bạn sẽ không thể thấy ở bất kỳ nơi nào khác trên thế giới.

Costa Rica là một trong những điểm đến phổ biến nhất cho du lịch sinh thái. Khu bảo tồn thiên nhiên bao phủ một phần tư của Costa Rica. Đây cũng là nơi sinh sống của khoảng 5% hệ động thực vật trên hành tinh. Đất nước này có sự đa dạng về hệ sinh thái. Một số lựa chọn đặc biệt cho khách du lịch sinh thái bao gồm: tham quan đồn điền cà phê hữu cơ, đu dây xuyên rừng hoặc khám phá sự đa dạng sinh học độc đáo xung quanh núi lửa.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the main stress in each of the following questions.

photograph

tourism

safari

wildlife

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1

Đoạn văn

VIII. Listen and choose the correct answer (A, B or C).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

How long did Jack spend traveling around Vietnam?

six months

two months

four months

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: I spent the first two months in the capital city, Hanoi, and then I bought a bike and spent the other four months exploring the country.

Hướng dẫn dịch:  Tôi đã dành hai tháng đầu tiên ở thủ đô Hà Nội, sau đó tôi mua một chiếc xe đạp và dành bốn tháng còn lại khám phá đất nước này.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Where did he go hiking?

in Cao Phong

in Đà River Reservoir

in Mai Châu Valley

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: I cycled south to the Đà River Reservoir and I spent a day hiking through the Mai Châu valley..

Hướng dẫn dịch: Tôi đạp xe về phía nam đến hồ chứa sông Đà và dành một ngày đi bộ qua thung lũng Mai Châu, sau đó tôi ở lại qua đêm tại bản Poom Coong.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

On which part of Jack's trip did he use a train?

Mai Châu

Huế

Quy Nhơn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Then I took the overnight train to Hue.

Hướng dẫn dịch: Sau đó tôi bắt chuyến tàu đêm đến Huế.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

How did Jack spend his time in Quy Nhon?

sightseeing

swimming and lying on the beach

climbing cliffs

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Then, I went to Quy Nhon and I spent most of my time swimming and lying on the beach.

Hướng dẫn dịch: Sau đó, tôi đi Quy Nhơn và tôi dành phần lớn thời gian để bơi lội và nằm dài trên bãi biển.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack went to Đà Lạt to see _______.

cliffs

lakes

temples

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: I really wanted to see the pleasant lakes, palaces, tree-covered hills and flower gardens.

Hướng dẫn dịch: Tôi thực sự muốn nhìn thấy những hồ nước yên ả, cung điện, những ngọn đồi phủ đầy cây cối và những vườn hoa.

Nội dung bài nghe:

Ann: So, Jack, how long were you in Vietnam?

Jack: I spent the first two months in the capital city, Hanoi, and then I bought a bike and spent the other four months exploring the country.

Ann: Fantastic! Where was the first place you went?

Jack: Cao Phong, one of the most beautiful areas in rural Vietnam.

Ann: You're right there! There are small villages and green valleys with mountains in the background. Where did you go after Cao Phong?

Jack: I cycled south to the Đà River Reservoir and I spent a day hiking through the Mai Châu valley and then I stayed overnight in the village of Poom Coong. Then, I visited Hoa Lu, the ancient capital of Vietnam and visited the Temple of Đinh Tiên Hoàng.

Ann: Where did you go then?

Jack: Then I took the overnight train to Hue. There was a lot to see including temples and ruins. I visited the Forbidden Purple City and the Đông Ba Market. Then, I headed to Hoi An with its spectacular scenery. There are tall cliffs there and beautiful views across the bay. Then, I went to Quy Nhon and I spent most of my time swimming and lying on the beach.

Ann: Was that the end of your trip?

Jack: No. I went to Dà Lat. I really wanted to see the pleasant lakes, palaces, tree-covered hills

and flower gardens. It was peaceful and beautiful there. It was the best way to end my adventure.

Dịch bài nghe:

Ann: Vậy, Jack, bạn đã ở Việt Nam bao lâu?

Jack: Tôi đã dành hai tháng đầu tiên ở thủ đô Hà Nội, sau đó tôi mua một chiếc xe đạp và dành bốn tháng còn lại khám phá đất nước này.

Ann: Tuyệt vời! Đâu là nơi đầu tiên bạn đến?

Jack: Cao Phong, một trong những vùng nông thôn đẹp nhất Việt Nam.

Ann: Bạn đã đến đúng nơi rồi đấy! Có những ngôi làng nhỏ và thung lũng xanh với những ngọn núi ở phía sau. Sau Cao Phong thì bạn đi đâu?

Jack: Tôi đạp xe về phía nam đến hồ chứa sông Đà và dành một ngày đi bộ qua thung lũng Mai Châu, sau đó tôi ở lại qua đêm tại bản Poom Coong. Sau đó, tôi đến thăm Hoa Lư, cố đô của Việt Nam và thăm đền thờ Đinh Tiên Hoàng.

Ann: Sau đó bạn đã đi đâu?

Jack: Sau đó tôi bắt chuyến tàu đêm đến Huế. Có rất nhiều thứ để xem bao gồm cả những ngôi đền và tàn tích. Tôi đã đến thăm Tử Cấm Thành và chợ Đông Ba. Sau đó, tôi hướng đến Hội An với phong cảnh ngoạn mục. Có những vách đá cao ở đó và tầm nhìn tuyệt đẹp ra vịnh. Sau đó, tôi đi Quy Nhơn và tôi dành phần lớn thời gian để bơi lội và nằm dài trên bãi biển.

Ann: Đó có phải là kết thúc chuyến đi của bạn?

Jack: Không. Tôi đã đi Đà Lạt. Tôi thực sự muốn nhìn thấy những hồ nước yên ả, cung điện, những ngọn đồi phủ đầy cây cối và những vườn hoa. Ở đó yên bình và xinh đẹp. Đó là cách tốt nhất để kết thúc cuộc phiêu lưu của tôi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the main stress in each of the following questions.

emission

pollutant

ecosystem

endangered

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C nhấn âm 1, các đáp án khác nhấn âm 2

20. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

I appreciated __________ the opportunity of studying abroad by the government.

being given

giving

to be given

to being given

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

appreciate +Ving : trân trọng điều gì

Hướng dẫn dịch: Tôi trân trọng việc được chính phủ trao cơ hội học tập ở nước ngoài.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

She lay back in the dentist's chair and tried __________ before the operation.

relaxing

to relax

to be relaxed

having relaxed

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

try+ to V: cố gắng làm điều gì

Hướng dẫn dịch: Cô ấy ngả lưng vào ghế nha sĩ và cố gắng thư giãn trước ca phẫu thuật.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

From the window we could see the children __________ in the yard.

to play

to playing

played

playing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

see + sb +doing st

Hướng dẫn dịch: Từ cửa sổ, chúng tôi có thể nhìn thấy lũ trẻ đang chơi ngoài sân.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

She smiled as she remembered the quiet scholar with __________ she had shared a love of books.

whose

which

that

whom

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Công thức: N (person) + WHOM + S + V

Hướng dẫn dịch: Cô ấy mỉm cười khi nhớ đến người học giả trầm lặng mà cô đã có chung niềm yêu thích với sách.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Environmental contamination resulting from human activities is a major health concern.

concentration

current

pollution

movement

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

- contamination: sự ô nhiễm

- concentration: sự tập trung

- current: hiện hành

- pollution: sự ô nhiễm

- movement: sự chuyển động

Hướng dẫn dịch: Ô nhiễm môi trường do các hoạt động của con người là một mối quan tâm lớn về sức khỏe.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

The tool makes it possible to create websites __________.

less quicker

quicklier

more quick

more quickly

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

So sánh hơn tính từ/trạng từ dài: S + V + more + Adj/ Adv + than

Hướng dẫn dịch: Công cụ này giúp bạn có thể tạo các trang web nhanh hơn nữa.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

She is __________ the best student in the class, by all accounts.

a bit

far

by far

probable

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Công thức: by far + so sánh nhất

Hướng dẫn dịch: Cô ấy là học sinh giỏi nhất trong lớp.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

I've never owned __________ independent cat as this one!

a more than

such an

a so

as much an

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Công thức: such + a/an+ adj+ N

Hướng dẫn dịch: Tôi chưa bao giờ sở hữu một con mèo độc lập như con này!

28. Trắc nghiệm
1 điểm

There is __________ bedroom and __________ living room. __________ bedroom is quite large.

a|a|The

a|the|The

a|a|a

the|a|the

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

vị trí đầu tiên và thứ hai bedroom và living room chưa từng xuất hiện. Vị trí thứ hai bedroom đã xuất hiện rồi

Hướng dẫn dịch: Có một phòng ngủ và một phòng khách. Phòng ngủ khá rộng.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Many native species of animals are in danger due to pollution and loss of habitat.

at risk

in stake

in the end

out of control

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

- in danger: gặp nguy hiểm

- at risk: có nguy cơ

- in stake: trong cổ phần

- in the end: đến cuối cùng

- out of control: mất kiểm soát

Hướng dẫn dịch: Nhiều loài động vật bản địa đang gặp nguy hiểm do ô nhiễm và mất môi trường sống.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

IV. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that best completes each of the following exchanges.

Student A: Mobile phones bring several benefits to students. - Student B: __________. They can use their phones to study online.

I don’t think so

You’re wrong

I don’t quite agree

You can say that again

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch:

Học sinh A: Điện thoại di động mang lại nhiều lợi ích cho học sinh. - Học sinh B: Hoàn toàn đồng ý. Họ có thể sử dụng điện thoại để học trực tuyến.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Student A: I love exploring nature, and I’d like to help protect it. What kind of holiday suits me? - Student B: __________

You should go on an eco-holiday.

Nothing is suitable

You can’t afford such a holiday.

A sightseeing holiday.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch:

Học sinh A: Tôi thích khám phá thiên nhiên và tôi muốn giúp bảo vệ nó. Những loại kỳ nghỉ phù hợp với tôi? – Học sinh B: Bạn nên đi nghỉ dưỡng sinh thái.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Student A: I think we should wear flat shoes with soft soles when we visit ancient sites. - Student B: __________

Well done!

Is it necessary?

That’s good thinking!

It doesn’t matter that you do it.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Học sinh A: Tôi nghĩ chúng ta nên đi giày bệt có đế mềm khi đến thăm các di chỉ cổ đại. - Học sinh B: Suy nghĩ hay đấy!

33. Tự luận
1 điểm

V. Write the correct forms of the words in brackets.

The ozone layer which protects life on Earth from _________ UV rays is becoming thinner. (HARM)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: harmful

Hướng dẫn dịch: Tầng ozone bảo vệ sự sống trên Trái đất khỏi các tia UV có hại đang trở nên mỏng hơn.)

34. Tự luận
1 điểm

The __________ sight of Pongour Waterfall took my breath away. (IMPRESS)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: impressive

cần một tính từ đứng trước danh từ để nhấn mạnh ý nghĩa cho nó

Hướng dẫn dịch: Khung cảnh ấn tượng của thác Pongour khiến tôi nghẹt thở.

35. Tự luận
1 điểm

We missed our flight but, _________, got there on time. (CREDIBLE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: incredibly

Hướng dẫn dịch: Thật không ngờ, chúng tôi đã đến đó đúng giờ, nhưng chúng tôi vẫn lỡ chuyến bay của mình.

36. Tự luận
1 điểm

VII. Use the given words or phrases to make complete sentences.

 I/ wish/ Charles/ work/ hard/ Mary/ does.

=> I __________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I wish Charles worked as hard as Mary does.

Câu ước: S + wish(es) + (that) + S + V-ed

Hướng dẫn dịch: Tôi ước Charles làm việc chăm chỉ như Mary.

37. Tự luận
1 điểm

You / cannot / expect / learn / foreign language / few / months.

=> You _______________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: You cannot expect to learn a foreign language in a few months.

expert to + Vo : mong đợi làm điều gì

Hướng dẫn dịch: Bạn không thể mong đợi để học một ngoại ngữ trong một vài tháng.

38. Tự luận
1 điểm

If / it / not / rain / right now / we / go / beach.

=> If _________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: If it weren’t raining, we would go to the beach.

câu điều kiện loại 2: If + S + were / weren’t + O, S + would / could / should + V-bare

Hướng dẫn dịch: Nếu trời không mưa, chúng tôi sẽ đi biển.

39. Tự luận
1 điểm

VIII. Put the words in the correct order to make correct sentences.

toilet/ elder/ clean/ his/ sister./ to/ by/ the/ floor/ made/ was/ Keith

=> ___________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Keith was made to clean the toilet floor by his elder sister.

Câu bị động: S + be + V3/ed + (by + doer) + (…).

Hướng dẫn dịch: Keith bị chị gái bắt phải lau sàn nhà vệ sinh.

40. Tự luận
1 điểm

changed/ already/ dramatically./ computer/ lives/ The/ has/ our

=> ___________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The computer has already changed our lives dramatically.

Thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + V3/Ved

Hướng dẫn dịch: Máy tính đã thay đổi cuộc sống của chúng ta một cách đáng kể.