Bộ 8 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Bright có đáp án - Đề 6
Đề thi

Bộ 8 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Bright có đáp án - Đề 6

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1076 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

equator

coastal

tortoise

nature

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /tʃ/, các đáp án khác phát âm là /t/.

Đoạn văn

VI. Read the following passage. Then read sentences A-F, and choose the one that best fits each gap. There is ONE extra sentence.

In recent years, environmentalists have become more and more concerned about the number of animals facing extinction. __(21)___ Unless we do something to save them now, we may soon lose many species forever. __(22)___ Habitat loss is the main reason for animal extinction and it occurs for a number of reasons, including massive building development, intensive agriculture and the destruction of rainforests. Recently, governments have made international agreements between countries to protect the rainforests and prevent deforestation through financial support. __(23)___ It should be considered as crime when people poach endangered animals or buy and sell products made from endangered species. By doing so, many animals, such as tigers and alligators, would have a better chance of survival.__ (24) ___ In this way, rare species will be able to live safely without losing their homes to human beings, or their lives to illegal hunters. Therefore, animals can successfully reproduce and multiply. __(25)___ Without care and consideration, they will certainly disappear.

2. Tự luận
1 điểm

__(21)___

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: E

Hướng dẫn dịch: Hơn 7.000 loài trên khắp thế giới được coi là có nguy cơ tuyệt chủng.

3. Tự luận
1 điểm

__(22)___ Habitat loss is the main reason for animal extinction and it occurs for a number of reasons

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Để bắt đầu, chúng ta nên ngừng phá hủy môi trường sống của động vật hoang dã.

4. Tự luận
1 điểm

__(23)___ It should be considered as crime when

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Hơn nữa, các chính phủ nên cấm hoàn toàn việc săn bắn các loài có nguy cơ tuyệt chủng. 

5. Tự luận
1 điểm

.__ (24) ___ In this way, rare species

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Cuối cùng, chúng ta nên xây dựng nhiều công viên động vật hoang dã hơn.

6. Tự luận
1 điểm

. __(25)___ Without care and consideration, they will certainly disappear.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Tóm lại, có nhiều cách để chúng ta có thể cứu các loài có nguy cơ tuyệt chủng khỏi nguy cơ tuyệt chủng.

Dịch bài đọc:

Trong những năm gần đây, các nhà bảo vệ môi trường ngày càng lo ngại hơn về số lượng các loài động vật đang đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng. Hơn 7.000 loài trên khắp thế giới được coi là có nguy cơ tuyệt chủng. Trừ khi chúng ta làm điều gì đó để cứu chúng ngay bây giờ, nếu không chúng ta sẽ sớm mất đi nhiều loài mãi mãi. Để bắt đầu, chúng ta nên ngừng phá hủy môi trường sống của động vật hoang dã. Mất môi trường sống là lý do chính dẫn đến sự tuyệt chủng của động vật và nó xảy ra vì một số lý do, bao gồm phát triển công trình xây dựng ồ ạt, thâm canh nông nghiệp và phá hủy rừng nhiệt đới. Gần đây, các chính phủ đã thực hiện các thỏa thuận quốc tế giữa các quốc gia để bảo vệ rừng nhiệt đới và ngăn chặn nạn phá rừng thông qua hỗ trợ tài chính. Hơn nữa, các chính phủ nên cấm hoàn toàn việc săn bắn các loài có nguy cơ tuyệt chủng.  Những người săn trộm động vật có nguy cơ tuyệt chủng hoặc mua và bán các sản phẩm làm từ các loài có nguy cơ tuyệt chủng nên được coi là tội phạm. Bằng cách đó, nhiều loài động vật, chẳng hạn như hổ và cá sấu, sẽ có cơ hội sống sót cao hơn. Cuối cùng, chúng ta nên xây dựng nhiều công viên động vật hoang dã hơn. Bằng cách này, các loài quý hiếm sẽ có thể sống an toàn mà không bị mất nhà vào tay con người hoặc mạng sống của chúng vào tay những kẻ săn bắn bất hợp pháp. Do đó, động vật có thể sinh sản và nhân lên thành công. Tóm lại, có nhiều cách để chúng ta có thể cứu các loài có nguy cơ tuyệt chủng khỏi nguy cơ tuyệt chủng. Nếu không được quan tâm và cân nhắc, chắc chắn chúng sẽ biến mất.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

enough

photograph

cough

though

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D là âm câm, các đáp án khác phát âm là /f/.

Đoạn văn

VI. Read the following passage and choose the correct answer to each of the questions.

According to the Vietnam Administration of Forestry, Vietnam currently has got 33 national parks, 57 nature reserves, 13 habitat conservation areas, 53 landscape protection zones and 9 biosphere reserves. Among (26)_______, 61 national parks and nature reserves organise eco-tourism activities. Cúc Phương – the jungle-trekker’s dream – is the oldest national park in Vietnam. It’s (27)_______to a dense forest of millennia-old trees, botanical gardens, caves and two animal sanctuaries which are worth exploring. You can spend the whole day trekking and bird-watching; or (28)_______a stay in the stilt houses of the hospitable Mường people for an authentic experience with locals. Cat Tien, which lies across Đồng Nai, Lâm Đồng, Bình Phước with a total size of 70,548 hectares of land, is one of the largest national parks in Vietnam. It also shelters hundreds of ‘critically endangered’ Siamese crocodiles. Phong Nha – Kẻ Bàng national park is also a (29)_______. This park is a true paradise both above ground, with jungles and mountains, and underground, with one of the world’s largest caves. Ba Bể national park is the most important wetland in Vietnam’s protected area system (30)_______it is the only site that has a natural lake surrounded by a mountainous karst ecosystem. Ba Bể lake is also a wonder itself. The calm currents of the lake are perfect for swimming, fishing, and riding on boat trips. Or you can choose to either hike or cycle along the lake to get up close to the forest.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Among (26)_______, 61 national parks and nature reserves organise eco-tourism activities.

it

them

its

theirs

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

sau among là đại từ nhân xưng mang số nhiều

Hướng dẫn dịch: Trong đó có 61 vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên tổ chức hoạt động du lịch sinh thái.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s (27)_______to a dense forest of millennia-old trees, botanical gardens, caves and two animal sanctuaries which are worth exploring.

home

house

apartment

flat

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

home chỉ nơi ở nói chung , ba từ còn lại chỉ khu vực ở riêng biệt.

Hướng dẫn dịch: Đây là ngôi nhà của một khu rừng rậm rạp với những cây cổ thụ hàng nghìn năm tuổi, vườn bách thảo, hang động và hai khu bảo tồn động vật rất đáng để khám phá.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

You can spend the whole day trekking and bird-watching; or (28)_______a stay in the stilt houses of the hospitable Mường people for an authentic experience with locals.

booking

to book

book

booked

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Khi chủ ngữ được nối bằng or thì động từ sẽ được chia theo chủ ngữ gần nhất. Chủ ngữ gần nhất chia thì hiện tại đơn ‘can’

Hướng dẫn dịch: Bạn có thể dành cả ngày để đi bộ và ngắm chim; hay đặt phòng ở những ngôi nhà sàn của người Mường hiếu khách để có những trải nghiệm chân thực cùng người dân địa phương.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phong Nha – Kẻ Bàng national park is also a (29)_______.

must-do

must-read

must-have

must-see

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

- must-do: phải làm

- must-read: phải đọc

- must-have: phải có

- must-see: phải xem

Hướng dẫn dịch: Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng cũng là một địa điểm không thể bỏ qua.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba Bể national park is the most important wetland in Vietnam’s protected area system (30)_______it is the only site that has a natural lake surrounded by a mountainous karst ecosystem.

so

because

but

and

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- so: vì thế

- because: bởi vì

- but: nhưng

- and: và

Hướng dẫn dịch:  Vườn quốc gia Ba Bể là vùng đất ngập nước quan trọng nhất trong hệ thống các khu bảo tồn của Việt Nam vì đây là nơi duy nhất có hồ tự nhiên được bao quanh bởi hệ sinh thái núi đá vôi.

Dịch bài đọc:

Theo Tổng cục Lâm nghiệp, Việt Nam hiện có 33 vườn quốc gia, 57 khu bảo tồn thiên nhiên, 13 khu bảo tồn sinh cảnh, 53 khu bảo vệ cảnh quan và 9 khu dự trữ sinh quyển. Trong đó có 61 vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên tổ chức hoạt động du lịch sinh thái. Cúc Phương – giấc mơ của những người đi rừng – là công viên quốc gia lâu đời nhất ở Việt Nam. Đây là ngôi nhà của một khu rừng rậm rạp với những cây cổ thụ hàng nghìn năm tuổi, vườn bách thảo, hang động và hai khu bảo tồn động vật rất đáng để khám phá. Bạn có thể dành cả ngày để đi bộ và ngắm chim; hay đặt phòng ở những ngôi nhà sàn của người Mường hiếu khách để có những trải nghiệm chân thực cùng người dân địa phương. Cát Tiên trải dài khắp Đồng Nai, Lâm Đồng, Bình Phước với tổng diện tích 70.548 ha, là một trong những vườn quốc gia lớn nhất Việt Nam. Nó cũng là nơi trú ẩn của hàng trăm con cá sấu Xiêm 'cực kỳ nguy cấp'. Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng cũng là một địa điểm không thể bỏ qua. Công viên này là một thiên đường thực sự cả trên mặt đất, với rừng rậm và núi non, và dưới lòng đất, với một trong những hang động lớn nhất thế giới. Vườn quốc gia Ba Bể là vùng đất ngập nước quan trọng nhất trong hệ thống các khu bảo tồn của Việt Nam vì đây là nơi duy nhất có hồ tự nhiên được bao quanh bởi hệ sinh thái núi đá vôi. Bản thân hồ Ba Bể cũng là một kỳ quan. Dòng nước lặng của hồ là nơi lý tưởng để bơi lội, câu cá và đi thuyền. Hoặc bạn có thể chọn đi bộ hoặc đạp xe dọc theo hồ để đến gần khu rừng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the main stress in each of the following questions.

exploration

population

conservation

geography

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 3

Đoạn văn

VIII. Listen to an interview and decide if each of the statements is T (true) or F (false).

14. Tự luận
1 điểm

The number of cod in local seas has gone down a lot in recent years.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: Quite simply because the number of cod in the waters is very low. In fact, the level of North Sea cod stocks has fallen 31% since 2015.

Hướng dẫn dịch: Rất đơn giản vì số lượng cá tuyết trong nước rất thấp. Trên thực tế, lượng tồn kho cá tuyết Biển Bắc đã giảm 31% kể từ năm 2015.

15. Tự luận
1 điểm

The cause of harm to fish has been ocean pollution.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Thông tin: Actually, it's overfishing.

Hướng dẫn dịch: Thực ra, nó do  đánh bắt quá mức.

16. Tự luận
1 điểm

Dr Wallace says that cod fishing isn't banned outside of Canada.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: However, people still overfish cod in Europe and other parts of the world.

Hướng dẫn dịch: Tuy nhiên, người ta vẫn đánh bắt quá nhiều cá tuyết ở châu Âu và các khu vực khác trên thế giới.

17. Tự luận
1 điểm

The UK catches 115,000 tonnes of cod a year from the North Sea.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Thông tin: British people eat around 115,000 tonnes of cod every year! This amount doesn't just come from the North Sea either.

Hướng dẫn dịch: Tin hay không tùy bạn, người Anh ăn khoảng 115.000 tấn cá tuyết mỗi năm! Số này không chỉ đến từ Biển Bắc.

18. Tự luận
1 điểm

Dr Wallace thinks hake is a better choice than cod.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Giải thích: Simple. Try something different. Instead of cod, buy hake. Personally, I prefer it and it is cheap too.

Hướng dẫn dịch: Đơn giản. Thử thứ gì khác. Thay vì cá tuyết, hãy mua cá meluc. Cá nhân tôi thích nó hơn và nó cũng rẻ.

Nội dung bài nghe:

Interviewer: Welcome to the show. With us is Dr Wallace, a marine biologist studying cod populations in the British Isles. Welcome. So why are our fish in danger?

Dr Weilace: Quite simply because the number of cod in the waters is very low. In fact, the level of North Sea cod stocks has fallen 31% since 2015.

Interviewer: What's the cause? Is it a result of pollution?

Dr Wallace: Actually, it's overfishing. Some places, such as Canada, have banned cod fishing already because of this. However, people still overfish cod in Europe and other parts of the world.

Interviewer: That's terrible, I didn't know that my fish and chip dinner put ocean life at risk.

Dr Wallace: Believe itt or not, British people eat around 115,000 tonnes of cod every year! This amount doesn't just come from the North Sea either. Fishermen catch 15,000 tonnes there with the rest coming from other places.

Interviewer: So, what can we do?

Dr Wallace: Simple. Try something different. Instead of cod, buy hake. Personally, I prefer it and it is cheap too.

Interviewer: Well Dr Wallace, thank you for joining us. You've certainly given us all plenty of ‘food for thought!”

Dịch bài nghe:

Interviewer: Chào mừng đến với chương trình. Cùng với chúng tôi là Tiến sĩ Wallace, một nhà sinh vật học biển nghiên cứu quần thể cá tuyết ở Quần đảo Anh. Chào mừng. Vậy tại sao cá của chúng ta lại gặp nguy hiểm?

Dr Wallace: Rất đơn giản vì số lượng cá tuyết trong nước rất thấp. Trên thực tế, lượng tồn kho cá tuyết Biển Bắc đã giảm 31% kể từ năm 2015.

Interviewer: Nguyên nhân là gì? Nó có phải là kết quả của ô nhiễm?

Dr Wallace: Thực ra, nó do đánh bắt quá mức. Một số nơi, chẳng hạn như Canada, đã cấm đánh bắt cá tuyết vì điều này. Tuy nhiên, người ta vẫn đánh bắt quá nhiều cá tuyết ở châu Âu và các khu vực khác trên thế giới.

Interviewer: Thật là khủng khiếp, tôi không biết rằng bữa tối với cá và khoai tây chiên của tôi đã khiến cuộc sống đại dương gặp nguy hiểm.

Dr Wallace: Tin hay không tùy bạn, người Anh ăn khoảng 115.000 tấn cá tuyết mỗi năm! Số này không chỉ đến từ Biển Bắc. Ngư dân đánh bắt 15.000 tấn ở đó, số còn lại đến từ các nơi khác.

Interviewer: Vậy, chúng ta có thể làm gì?

Dr Wallace: Đơn giản. Thử thứ gì khác. Thay vì cá tuyết, hãy mua cá meluc. Cá nhân tôi thích nó hơn và nó cũng rẻ.

Interviewer: Vâng, Tiến sĩ Wallace, cảm ơn bạn đã tham gia với chúng tôi. Bạn chắc chắn đã cung cấp cho tất cả chúng tôi rất nhiều "thứ đáng suy ngẫm!"

19. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the main stress in each of the following questions.

temperature

deforestation

habitat

animal

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B nhấn âm 3, các đáp án khác nhấn âm 1

20. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

__________ water going out into the rivers was reduced by 92 per cent.

litter

waste

rubbish

trash

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

wastewater: nước thải

Hướng dẫn dịch: Nước thải chảy ra sông đã giảm 92%.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Please __________ the television off before you go to bed.

turn

call

put

take

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

- turn off: tắt

- call off: hủy bỏ

- put off: hoãn

- take off: cởi

Hướng dẫn dịch: Vui lòng tắt tivi trước khi bạn đi ngủ.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

We have partnered with nearby farms, hoping to reduce the carbon __________ of our delivery trucks.

footage

footprint

foothold

footpath

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

carbon footprint: khí thải các bon

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi đã hợp tác với các trang trại gần đó, với hy vọng giảm lượng khí thải carbon.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

More__________ use of energy resources is considered to be fundamental in the 21st century.

self-sufficient

sufficient

efficient

ineffective

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

- self-sufficient: tự túc

- sufficient: hợp lý

- efficient: có hiệu quả

- ineffective: không hiệu quả

Hướng dẫn dịch: Sử dụng hiệu quả hơn các nguồn năng lượng được coi là nền tảng trong thế kỷ.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

The country has the world's largest __________ of coal.

reserves

reservation

number

conservation

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

- reserves: dự trữ, trữ lượng

- reservation: sự đặt chỗ

- number: con số

- conservation: sự bảo tồn

Hướng dẫn dịch: Quốc gia này có trữ lượng than đá lớn nhất thế giới.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

There was a fashion for keeping __________ - snakes, crocodiles and tortoises - as pets.

reptiles

amphibians

mammals

insects

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

- reptiles: loài bò sát

- amphibians: động vật lưỡng cư

- mammals: động vật có vú

- insects: côn trùng

Hướng dẫn dịch: Có một mốt đó là giữ các loài bò sát - rắn, cá sấu và rùa - làm thú cưng.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

He was fined because his speed was double the legal __________.

limit

limitation

border

deadline

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

- limit: giới hạn

- limitation: sự giới hạn

- border: ranh giới

- deadline: đường giới hạn

Hướng dẫn dịch: Anh ta bị phạt vì tốc độ của anh ta gấp đôi giới hạn luật định.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Sorry, Sir! You can't take a photograph here without a __________.

licenses

entrance

permission

permit

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

- licenses: giấy phép

- entrance: cổng vào

- permission: sự cho phép

- permit: cho phép làm gì

- a permit: giấy cho phép

Hướng dẫn dịch: Xin lỗi ông! Ông không thể chụp ảnh ở đây nếu không có giấy phép.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

These skills used to be __________ down from father to son.

let

passed

hand

sit

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- let down: buông xuống

- passed down: truyền xuống

- hand down: bỏ tay xuống

- sit down: ngồi xuống

Hướng dẫn dịch: Những kỹ năng này từng được truyền từ cha sang con trai.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

The next programme starts in five minutes; __________ the meantime, here’s some music.

in

on

at

off

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

in the meantime: trong lúc đó

Hướng dẫn dịch: Chương trình tiếp theo sẽ bắt đầu sau năm phút nữa; trong lúc đó, hãy thưởng thức một số bản nhạc.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

I remember __________ pictures of him when I was a child.

to see

seeing

to seeing

to have seen

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

remember+V-ing : nhớ đã làm gì đó

Hướng dẫn dịch: Tôi nhớ đã nhìn thấy những bức ảnh của anh ấy khi tôi còn nhỏ.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

IV. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that best completes each of the following exchanges.

Student A: Our environment is being seriously destroyed because of the ways we exploit it to sustain our life. - Student B: __________. Everyone is degrading our environment to the largest extent.

You are not right

I totally disagree

I couldn’t agree with you more

I’m not sure

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch:

Học sinh A: Môi trường của chúng ta đang bị hủy hoại nghiêm trọng do cách chúng ta khai thác nó để duy trì sự sống.

- Học sinh B: Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn. Mọi người đang làm suy thoái môi trường của chúng ta ở mức độ lớn nhất.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Student A: __________ - Student B: It was great fun. I visited many interesting sites.

What did you do and buy on your holiday?

What was the weather like?

How many places did you visit?

How was your holiday?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch:

Học sinh A: Kỳ nghỉ của bạn thế nào? - Học sinh B: Rất vui. Tôi đã ghé thăm rất nhiều địa điểm thú vị.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Student A: John, you look terrible! What’s wrong with you? - Student B: __________

Thanks for your question.

I was so sick yesterday.

The weather will be better.

You must be wrong, too.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Học sinh A: John, bạn trông thật tệ! Có chuyện gì với bạn vậy? - Học sinh B: Hôm qua tớ ốm quá.

34. Tự luận
1 điểm

V. Write the correct forms of the words in brackets.

Countries are trying hard to reduce greenhouse gas ___ emissions _______. (EMIT)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: emissions

Hướng dẫn dịch: Các quốc gia đang cố gắng hết sức để giảm phát thải khí nhà kính.

35. Tự luận
1 điểm

Many species are highly ____ endangered ______ due to illegal hunting and habitat loss. (DANGER)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: endangered

sau động từ tobe cần có một tính từ

Hướng dẫn dịch: Nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng cao do bị săn bắt trái phép và mất môi trường sống.

36. Tự luận
1 điểm

VII. Rewrite the following sentences without changing their meaning. Use the given word(s) if any.

My parents do not let me hang around with bad people for fear that I will get into drugs. (PERMITTED)

=> I am ____________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I am not permitted to hang around with bad people by my parents for fear that I will get into drugs.

“permit” trong câu bị động => cấu trúc: Permit + to V.

Hướng dẫn dịch: Bố mẹ không cho tôi giao du với người xấu vì sợ tôi dính vào ma túy.

37. Tự luận
1 điểm

A man answered the phone. He said Tom was out. (WHO)

=> _________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The man who answered the phone said Tom was out.

Công thức: “….. N (person) + WHO + V + O”

Hướng dẫn dịch: Người đàn ông trả lời điện thoại nói rằng Tom đã ra ngoài.

38. Tự luận
1 điểm

These parents felt very nervous. Their children were reported to disappear mysteriously. (WHOSE)

=> _________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: These parents, whose children were reported to disappear mysteriously, felt very nervous.

Công Thức: “…..N (person, thing) + WHOSE + N + V ….”

Hướng dẫn dịch: Những phụ huynh này, những người có con được thông báo là mất tích một cách bí ẩn, cảm thấy rất lo lắng.

39. Tự luận
1 điểm

Home computers used to be much more expensive. (AS)

=> Home computers are ________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Home computers are not as expensive as they used to be.

So sánh ngang bằng: S + tobe + not + as + adj + as + N/pronoun.

Hướng dẫn dịch: Máy tính để bàn gia đình không đắt như trước đây.

40. Tự luận
1 điểm

There aren't any trains earlier than this one. (EARLIEST)

=> This is ___________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: This is the earliest train.

So sánh nhất với tính từ ngắn: S + V + the + Adj/adv + est + N

Hướng dẫn dịch: Đây là chuyến tàu sớm nhất.