
30 câu hỏi
Quan Lang.
Lạc hầu.
Lạc tướng.
Bồ chính.
Tài nguyên khoáng sản phong phú
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
Các vùng đồng bằng phù sa màu mỡ
Hệ thống sông ngòi chằng chị
Đóng tàu
Đúc đồng
Chế tạo máy
Cơ khí
Là nền văn minh đầu tiên của lịch sử dân tộc Việt Nam.
Góp phần định hình bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam
Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.
Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.
Sa Huỳnh
Óc Eo
Đông Sơn
Phùng Nguyên
Tiếp thu kĩ thuật làm giấy, la bàn từ Trung Quốc.
Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu phục vụ xuất khẩu.
Kĩ thuật làm gốm, xây đền tháp đạt trình độ cao.
Công nghiệp đóng tàu biển đóng vai trò chủ đạo.
Mặc áo chui đầu hoặc ở trần.
Dùng vải quấn làm váy.
Đi dép bằng gỗ cây bao hương.
Nhà vua đi dép làm bằng mo cau.
tiếp nhận các luồng dân di cư từ bên ngoài
phát triển kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước
phát triển các ngành khai thác lâm, thổ sản
giao lưu, học hỏi nền văn minh Trung Hoa
Đại Ngu.
Đại Việt.
Đại Nam.
Đại Cồ Việt.
vua Bảo Đại thoái vị (1945), chế độ quân chủ ở Việt Nam sụp đổ.
thực dân Pháp xâm lược và thiết lập chế độ cai trị ở Việt Nam.
nhà Minh xâm lược và thiết lập ách cai trị, đô hộ ở Đại Ngu.
nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời (2/9/1945).
Hình thư.
Hình luật.
Luật Hồng Đức.
Luật Gia Long.
được du nhập vào Đại Việt.
được nâng lên địa vị độc tôn.
bị nhà nước phong kiến kìm hãm.
bị nhân dân bài trừ triệt để.
Chữ Nôm.
Chữ Kanji.
Chữ Hangul.
Chữ La-tinh.
Đào Duy Từ.
Trần Khánh Dư.
Trần Quốc Tuấn.
Tông Đản.
Phát triển rực rỡ, toàn diện trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
Chứa đựng nhiều yếu tố duy tâm trong đời sống văn hóa tinh thần.
Thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của các lĩnh vực khoa học, kĩ thuật.
Góp phần tạo ra tính năng động, sáng tạo của các cá nhân và xã hội.
Lĩnh vực khoa học, kĩ thuật chưa thực sự phát triển.
Các lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn kém phát triển.
Góp phần tạo ra tính thụ động, tư tưởng quân bình.
Đời sống tinh thần cư dân còn nhiều yếu tố tâm linh.
Đào tạo ra nhiều nhân tài phục vụ đất nước
Trực tiếp thúc đẩy nông nghiệp phát triển
Thúc đẩy sự phát triển của kĩ thuật hiện đại
Tăng cường vai trò của triều đình
Việt - Mường.
Môn - Khơme.
Hmông, Dao.
Tày - Thái.
Kinh.
Thái.
Hoa.
Sán Dìu.
tết Nguyên Tiêu.
tết Hàn thực.
tết Nguyên đán.
tết Trung thu.
tín ngưỡng phồn thực.
thờ các thần tự nhiên.
thờ tổ nghề.
thờ cúng tổ tiên.
Đáp ứng nhu cầu của người dân.
Tạo ra nguồn hàng hóa xuất khẩu.
Đem lại việc làm cho người dân.
Là động lực chính phát triển kinh tế.
Dân tộc - quốc gia và dân tộc - tộc người.
Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.
Dân tộc miền núi và dân tộc đồng bằng.
Dân tộc - tộc người và dân tộc - ngữ hệ.
Canh tác lúa và các cây lương thực.
Chủ yếu canh tác ở nương rẫy.
Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang.
Chủ yếu canh tác ở đồng bằng.
“Chính sách dân tộc là chiến lược cơ bản, lâu dài, là vấn đề cấp bách”.
“Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển”.
“Chú trọng phát triển kinh tế các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa”.
“Các dân tộc giữ gìn bản văn hóa sắc riêng”.
Phát huy tiềm năng, thế mạnh của vùng đồng bào các dân tộc.
Nâng cao năng lực, thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
Củng cố, bảo vệ các địa bàn chiến lược, trọng yếu ở vùng biên giới.
Nâng cao đời sống văn hóa, tinh thần cho đồng bào các dân tộc.
Là nhân tố ổn định xã hội, tạo nền tảng xây dựng và phát triển đất nước.
Tạo nên sức mạnh quyết định cho mọi thắng lợi, bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc.
Đưa đất nước và nhân dân Việt Nam bước vào thời kì phát triển phồn thịnh.
Tạo sức mạnh để cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội, mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế.
Mang tính toàn diện, khai thác mọi tiềm năng của đất nước.
Mang tính cụ thể, chỉ được triển khai trên một lĩnh vực nhất định.
Triển khai trên diện rộng nhưng thiếu trọng tâm và trọng điểm.
Thiếu tính sáng tạo, chưa phát huy được hiệu quả trên thực tế.
1- Sai, 2- Đúng, 3- Đúng, 4- Đúng. (0.25 điểm/ câu)
|
Gợi ý nội dung |
Điểm |
|
- Thành tựu về chữ viết: + Chữ Hán là văn tự chính thức, được sử dụng trong các văn bản hành chính nhà nước |
0.25 |
|
+ Trên cơ sở tiếp thu chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra chữ Nôm để ghi lại tiếng nói của dân tộc và được sử dụng rộng rãi từ thế kỉ XIII. |
0.5 |
|
+ Đến thế kỉ XVII, chữ Quốc ngữ được hình thành từ việc sử dụng, cải biến bảng chữ cái La-tinh để ghi âm tiếng Việt và từng bước phát triển, trở thành chữ viết chính thức của người Việt. |
0.5 |
|
Việc sử dụng chữ Nôm trong sáng tác văn chương đã: |
|
|
- Khẳng định người Việt có chữ viết, ngôn ngữ riêng của mình. |
0.25 |
|
- Thể hiện ý thức tự lập, tự cường của dân tộc. |
0.25 |
|
- Làm cho tiếng Việt thêm trong sáng, nền văn học dân tộc ngày càng phát triển. |
0.25 |
Lưu ý chung: Học sinh có thể không trình bày y như đáp án mà có cách diễn đạt khác, nhưng vẫn đảm bảo chính xác nội dung theo đề bài yêu cầu. Vì vậy, GV có thể chấm và cho điểm linh hoạt, không vượt quá điểm tối đa mỗi câu.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















