2048.vn

Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1

A
Admin
Địa lýLớp 105 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trình độ phát triển công nghiệp hóa của một nước biểu thị đặc điểm nào dưới đây?

Trình độ lao động, khoa học của một quốc gia.

Sức mạnh an ninh, quốc phòng của quốc gia.

Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế.

Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

Tây Âu.

Bắc Mĩ.

Mĩ Latinh.

Trung Đông.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm là

có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi.

đồng nhất với các điểm đông dân cư.

các xí nghiệp không có mối liên hệ với nhau.

bao gồm điểm, vùng, trung tâm công nghiệp.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc (Anh, Nhật Bản...)?

Đường biển.

Đường ô tô.

Đường sắt.

Đường sông.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp tập trung là

điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc.

các nhà máy, xí nghiệp, khu chế xuất.

bãi kho, mạng lưới điện và hệ thống nước.

sân bay, hải cảng, dịch vụ bốc dỡ hàng hóa.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là công nghiệp

sản xuất hàng tiêu dùng.

khai thác than.

điện tử - tin học.

khai thác dầu khí.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Các quốc gia như EU, Nhật Bản, Hoa Kì có đặc điểm chung là

ít phát tán khí thải so với các nước khác.

sử dụng nhiều loại năng lượng mới nhất.

nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

trung tâm phát tán khí thải lớn của thế giới.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy mô và địa điểm xây dựng các xí nghiệp luyện kim đen thường phụ thuộc vào đặc điểm nào sau đây?

Trữ lượng và sự phân bố các mỏ than, sắt.

Sự phân bố của hệ thống giao thông vận tải.

Sự phân bố của ngành công nghiệp cơ khí.

Các vùng dân cư, cơ sở hạ tầng - kĩ thuật.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?

Cơ khí.

Khai thác mỏ.

Luyện kim.

Sản xuất hàng tiêu dùng.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là

giá trị xuất khẩu + giá trị nhập khẩu.

giá trị xuất khẩu x giá trị nhập khẩu.

giá trị xuất khẩu - giá trị nhập khẩu.

giá trị xuất khẩu : giá trị nhập khẩu.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dầu khí không phải là

nguyên liệu cho hoá dầu.

nhiên liệu làm dược phẩm.

tài nguyên thiên nhiên.

nhiên liệu cho sản xuất.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Các hoạt động đoàn thể nằm trong nhóm dịch vụ nào sau đây?

Dịch vụ tư nhân.

Dịch vụ công.

Dịch vụ tiêu dùng.

Dịch vụ kinh doanh.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại tài nguyên nào sau đây không thuộc nhóm tài nguyên thiên nhiên vô hạn?

Sóng biển.

Không khí.

Thủy triều.

Đất trồng.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát triển đáp ứng được nhu cầu của hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai gọi là

mục tiêu phát triển bền vững.

định hướng phát triển bền vững.

giải pháp phát triển bền vững.

sự phát triển bền vững.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi kênh đào Xuy-ê bị đóng cửa các quốc gia nào sau đây bị tổn thất lớn nhất?

Ả-rập Xê-út, khu vực Nam Á và Đông Á.

Các nước Mĩ Latinh, Bắc Mĩ và Đông Âu.

Hoa Kì, Canada và các nước khu vực Bắc Á.

Các nước ven Địa Trung Hải và Biển Đen.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước có phát thải khí nhà kính lớn nhất trên thế giới là

Hoa Kì.

Đức.

Trung Quốc.

Nhật Bản.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên có thể tái tạo?

Gió.

Nước.

Đồng.

Sắt.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khu vực có các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

điểm công nghiệp.

trung tâm công nghiệp.

khu chế xuất.

khu thương mại tự do.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành dịch vụ có đặc điểm nào sau đây?

Trực tiếp sản xuất ra nhiều của cải vật chất.

Phục vụ các yêu cầu trong sản xuất, sinh hoạt.

Không có tác động đến tài nguyên thiên nhiên.

Tham gia vào khâu cuối cùng của sản xuất.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Các ngành công nghiệp như dệt - may, da giày, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

vùng duyên hải.

nông thôn.

thị trường tiêu thụ.

gần nguồn nguyên liệu.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

năng lượng mới.

thủy điện.

than đá.

điện nguyên tử.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tố quan trọng làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là

thị trường.

tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

dân cư và lao động.

chính sách.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguy cơ lớn nhất trong việc vận tải dầu bằng các tàu chở dầu là

ô nhiễm biển và đại Dương, nhất là vùng nước gần các cảng.

phá vỡ các rặng san hô trên tuyến đường vận tải.

đe dọa nguồn thức ăn của các loài chim biển.

ảnh hưởng trực tiếp tới hoạt động đánh bắt hải sản của ngư dân.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ sau:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG DẦU MỎ VÀ ĐIỆN TRÊN THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1990 - 2020

Theo biểu đồ, cho biết nhận định nào sau đây không đúng với tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và điện trên thế giới, giai đoạn 1990 - 2020?

Điện tăng nhanh hơn dầu mỏ và tăng thêm 117,5%.

Các sản phẩm có tốc độ giảm liên tục qua các năm.

Dầu mỏ có tốc độ tăng liên tục và tăng thêm 31,9%.

Điện tăng nhanh hơn dầu mỏ và hơn dầu mỏ 85,6%.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

TỈ TRỌNG DỊCH VỤ TRONG CƠ CẤU GDP CỦA CÁC NHÓM NƯỚC TRONG THỜI KÌ 1990 - 2019 (Đơn vị: %)

Nhóm nước1990200020102019
Thu nhập thấp41,845,447,147,7
Thu nhập trung bình43,250,052,855,6
Thu nhập cao68,570,673,473,9
Thế giới58,664,167,368,4

Theo bảng số liệu, cho biết trong thời kì 1990 - 2019, khu vực có tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP tăng nhanh nhất là

các nước có thu nhập trung bình.

các nước có thu nhập cao.

mức trung bình của thế giới.

các nước có thu nhập thấp.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Quỹ Tiền tệ Quốc tế hoạt động không nhằm mục đích nào sau đây?

Thúc đẩy kinh tế cho các nước.

Thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu.

Bảo đảm sự ổn định tài chính.

Tạo thuận lợi thương mại quốc tế.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành công nghiệp nào đóng vai trò quyết định nhất với sự phát triển của thông tin liên lạc?

Công nghiệp luyện kim đen.

Công nghiệp cơ khí, hóa chất.

Công nghiệp luyện kim màu.

Công nghiệp điện tử tin học.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu hiện của xanh hóa trong lối sống không phải là

tái sử dụng nhiều đồ.

tiết kiệm năng lượng.

sử dụng xe công cộng.

đổ chất thải vào nước.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ QUỐC GIA CÓ SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN LỚN NHẤT THẾ GIỚI

NĂM 2020 (Đơn vị: triệu tấn)

Thứ hạngQuốc giaSản lượngThứ hạngQuốc giaSản lượng
1Trung Quốc77,66Mi-an-ma5,4
2In-đô-nê-xi-a21,37Nhật Bản4,9
3Ấn độ10,38Phi-líp-pin4,8
4Việt Nam6,79LB Nga4,7
5Hoa Kì5,910Chi-lê3,9
Toàn thế giới170,0

Theo bảng số liệu, dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng thuỷ sản của 5 quốc gia có sản lượng lớn nhất thế giới vào năm 2020 là

biểu đồ cột chồng.

biểu đồ đường.

biểu đồ cột.

biểu đồ kết hợp.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự lựa chọn địa điểm phân bố, thu hút vốn đầu tư và hội nhập quốc tế?

Thị trường.

Đặc điểm dân số.

Điều kiện tự nhiên.

Vị trí địa lí.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đô thị thường là các trung tâm dịch vụ lớn, không phải chủ yếu vì nơi đây

là trung tâm hành chính.

có nhu cầu tiêu dùng lớn.

là trung tâm công nghiệp.

có giao thông thuận lợi.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng về môi trường nhân tạo?

Là kết quả lao động của con người.

Phát triển theo các quy luật tự nhiên.

Tồn tại phụ thuộc vào con người.

Con người không tác động sẽ bị hủy.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không phải là vai trò chính của môi trường?

Cung cấp tài nguyên cho sản xuất.

Nơi tạo ra các hiện tượng tự nhiên.

Nơi lưu giữ và cung cấp thông tin.

Là không gian sống của con người.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại?

Đảm bảo cho đời sống diễn ra thông suốt.

Điều tiết và hướng dẫn người tiêu dùng.

Giúp khai thác hiệu quả các điểm lợi thế.

Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hoá.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Các hoạt động của sản xuất công nghiệp có tác động tiêu cực nào sau đây đến môi trường tự nhiên?

Tạo ra máy móc khai thác hợp lí nguồn tài, bảo vệ môi trường.

Sử dụng công nghệ hiện đại dự báo, khai thác hợp lí tài nguyên.

Tình trạng ô nhiễm môi trường nước và môi trường không khí.

Tạo môi trường mới, góp phần cải thiện chất lượng môi trường.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Chúng ta phải bảo vệ môi trường là do

con người có thể làm nâng cao chất lượng môi trường ngày càng trong lành hơn.

ngày nay không nơi nào trên Trái Đất không chịu tác động của hoạt động sản xuất.

môi trường có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

không có sự tác động của con người thì môi trường sẽ bị hủy hoại nghiêm trọng.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự phân bố của ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

các trung tâm công nghiệp.

mạng lưới đường giao thông.

sự phân bố dân cư.

vùng kinh tế trọng điểm.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ về diện tích và sản lượng cà phê trên thế giới qua các năm

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

Chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng cà phê trên thế giới giai đoạn 1980 -2015.

Quy mô diện tích và sản lượng cà phê trên thế giới giai đoạn 1980 - 2015.

Cơ cấu diện tích và sản lượng cà phê trên thế giới giai đoạn 1980 - 2015.

Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cà phê trên thế giới giai đoạn 1980 - 2015.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nước kiểm soát tình hình thị trường thế giới là những nước

có nền kinh tế phát triển mạnh và hoạt động xuất khẩu phát triển.

có nền kinh tế phát triển mạnh cả về công, nông nghiệp và dịch vụ.

chiếm tỉ trọng cao cả về xuất khẩu và nhập khẩu của toàn thế giới.

chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp toàn thế giới.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack