2048.vn

Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6
Đề thi

Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6

A
Admin
Địa lýLớp 105 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp được gọi là

hiện đại hóa.

cơ giới hóa.

công nghiệp hóa.

tự động hóa.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành hai nhóm chính là

công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.

công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.

công nghiệp chế tạo và công nghiệp hóa chất.

công nghiệp sản xuất và công nghiệp chế biến.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, LB Nga.

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Việt Nam.

Trung Quốc, I-ta-li-a, Hoa Kì, LB nga.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của than nâu không phải là

rất giòn.

không cứng.

nhiều tro.

độ ẩm cao.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung tâm công nghiệp có vai trò nào sau đây?

Thúc đẩy chuyển giao khoa học công nghệ hiện đại.

Tạo nguồn hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

Định hình hướng chuyên môn hóa cho vùng lãnh thổ.

Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở các nước đang phát triển, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

Điểm công nghiệp.

Khu công nghiệp tập trung.

Trung tâm công nghiệp.

Vùng công nghiệp.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành dịch vụ có đặc điểm nào sau đây?

Gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ.

Có mức độ tập trung hóa, chuyên môn và hợp tác hóa cao.

Hoạt động dịch vụ có tính hệ thống, chuỗi liên kết sản xuất.

Phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên, có tính mùa vụ.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

Trình độ phát triển kinh tế.

Quy mô và cơ cấu dân số.

Mức sống và thu nhập thực tế.

Phân bố và mạng lưới dân cư.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ).

Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.

Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.

Phối hợp được với các phương tiện khác.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hyundai, KIA... là thương hiệu xe hơi nổi tiếng của quốc gia nào sau đây?

Hàn Quốc.

Nhật Bản.

Anh.

Đức.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên minh Bưu chính Quốc tế viết tắt là

UPU.

WTO.

ITU.

IMB.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thức chuyển phát mới xuất hiện là

chuyển phát nhanh, chuyển tiền nhanh, bán hàng qua bưu chính.

chuyển phát chậm, thanh toán rất nhanh, bán hàng qua bưu chính.

chuyển phát chậm, chuyển tiền nhanh, bán hàng vào các siêu thị.

chuyển phát nhanh, chuyển tiền chậm, bán hàng qua các hệ thống.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành dịch vụ nào sau đây được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói”?

Bảo hiểm.

Ngân hàng.

Du lịch.

Tài chính.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngân hàng Thế giới có trụ sở ở quốc gia nào sau đây?

Hoa Kì.

Anh.

Nhật Bản.

Đức.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Các trung tâm tài chính ngân hàng lớn nhất thế giới hiện nay là

Niu Y-oóc, Luân-đôn, Tô-ky-ô, Xin-ga-po.

Niu Y-oóc, Luân-đôn, Tô-ky-ô, Phran-phuốc.

Niu Y-oóc, Luân-đôn, Tô-ky-ô, Niu Đê-li.

Niu Y-oóc, Luân-đôn, Tô-ky-ô, Thượng Hải.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt động cơ bản của thị trường tuân theo quy luật

cung-cầu.

cạnh tranh.

tương hỗ.

trao đổi.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là

giá trị xuất khẩu : giá trị nhập khẩu.

giá trị xuất khẩu x giá trị nhập khẩu.

giá trị xuất khẩu + giá trị nhập khẩu.

giá trị xuất khẩu - giá trị nhập khẩu.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Bằng phát minh sáng chế của các nhà bác học được mua để sử dụng có thể xem là

chất xám.

tiền tệ.

hàng hóa.

thương mại.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt động nội thương bị hạn chế ở

các quốc gia phát triển, quốc gia ở châu Phi.

quốc gia kém phát triển hoặc bất ổn chính trị.

các nước công nghiệp mới hoặc phát triển.

các quốc gia đang phát triển, khu vực châu Á.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại tài nguyên nào sau đây không khôi phục được?

Khoáng sản.

Thực vật.

Đất đai.

Động vật.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại tài nguyên nào sau đây có thể tái tạo?

Than đá.

Dầu mỏ.

Thực vật.

Quặng sắt.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu hiện của tăng trưởng xanh trong nông nghiệp là

sử dụng vật liệu mới, năng lượng tái tạo.

sử dụng công nghệ mới, công nghệ cao.

phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn.

phục hồi các nguồn tài nguyên sinh thái.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu hiện của tăng trưởng xanh trong công nghiệp là

sử dụng vật liệu mới, năng lượng tái tạo.

duy trì, nâng cao năng suất và lợi nhuận. 

phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn.

phục hồi các nguồn tài nguyên sinh thái.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Các quốc gia như EU, Nhật Bản, Hoa Kì có đặc điểm chung là

sử dụng nhiều loại năng lượng mới nhất.

nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

trung tâm phát tán khí thải lớn của thế giới.

ít phát tán khí thải so với các nước khác.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm). Trình bày vai trò của ngành công nghiệp trong đời sống và phát triển kinh tế.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

(2,5 điểm). Cho bảng số liệu sau:

KHỐI LƯỢNG VẬN CHUYỂN VÀ KHỐI LƯỢNG LUÂN CHUYỂN HÀNG HOÁ CỦA CÁC PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI Ở NƯỚC TA, NĂM 2020

Phương tiện vận tảiKhối lượng vận chuyển

(nghìn tấn)

Khối lượng luân chuyển

(triệu tấn.km)

Đường sắt5 216,33 818,9
Đường bộ1 307 877,175 162,9
Đường sông244 708,251 630,3
Đường biển69 639,0152 277,2
Đường hàng không272,4528,4
Tổng số1 627 713,0283 417,7

Dựa vào bảng số liệu, em hãy tính cự li vận chuyển hàng hoá trung bình của các phương tiện vận tải nước ta, năm 2020 và nhận xét.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack