2048.vn

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2

A
Admin
Địa lýLớp 105 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thước đo được sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là

tổng tỉ suất sinh.

tỉ suất sinh thô.

tỉ suất sinh đặc trưng.

tỉ suất sinh chung.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với

số người trong độ tuổi sinh đẻ cùng thời điểm.

số dân trung bình ở cùng thời điểm.

số phụ nữ trong trên 18 tuổi ở cùng thời điểm.

số trẻ em từ 0 đến 14 tuổi ở cùng thời điểm.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với

dân số từ 14 - 54 tuổi ở cùng thời điểm.

số người già trong xã hội cùng thời điểm.

số trẻ em sinh ra ở cùng thời điểm.

dân số trung bình ở cùng thời điểm.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khu vực nào sau đây ở châu Mĩ có mật độ dân số cao nhất hiện nay?

Bắc Mĩ.

Ca-ri-bê.

Nam Mĩ.

Trung Mĩ.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khu vực nào sau đây ở châu Mĩ có mật độ dân số thấp nhất hiện nay?

Bắc Mĩ.

Ca-ri-bê.

Nam Mĩ.

Trung Mĩ.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng thể các yếu tố trong và ngoài nước có khả năng khai thác nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một lãnh thổ nhất định được gọi là

nguồn lực.

nguồn nhân lực.

các điều kiện phát triển.

các nhân tố ảnh hưởng.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ theo phạm vi lãnh thổ các nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là

nguồn lực tự nhiên.

nguồn lực kinh tế.

nguồn lực từ bên trong.

nguồn lực từ bên ngoài.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ sở để phân chia nguồn lực thành các nguồn lực bên trong và bên ngoài là

nguồn gốc hình thành.

tính chất nguồn lực.

phạm vi lãnh thổ.

xu thế phát triển.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ cấu kinh tế góp phần huy động tối đa nguồn lực trong nước và nước ngoài vào quá trình phát triển đất nước là cơ cấu theo

thành phần kinh tế.

ngành kinh tế.

lãnh thổ kinh tế.

các khu vực sản xuất.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước phát triển?

Ngành nông - lâm - ngư nghiệp còn chiếm tỉ trọng lớn.

Tỉ trọng các ngành trong cơ cấu kinh tế tương đương nhau.

Ngành công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.

Ngành công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng lớn đến việc xác định cơ cấu cây trồng, vật nuôi và mùa vụ trong nông nghiệp là

đất và địa hình.

đất và khí hậu.

nguồn nước và sinh vật.

khí hậu và nguồn nước.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào về đất trồng sau đây ít ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp?

Quỹ đất.

Màu sắc đất.

Độ phì.

Tính chất đất.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Quê hương của cây lúa nước là ở

Trung Quốc và Thái Lan.

Ấn Độ và Đông Nam Á.

Ấn Độ và Việt Nam.

Trung Quốc và Đông Nam Á.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Quê hương của cây lúa mì là ở

Tây Á.

châu Âu.

châu Mĩ.

Trung Á.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện nay, nguồn thuỷ sản được cung cấp chủ yếu trên thế giới từ khai thác

thuỷ sản nước ngọt.

thuỷ sản nước mặn.

thuỷ sản nuôi trồng.

thủy sản nước lợ.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở các nước phát triển phần lớn nông phẩm cung cấp cho xã hội được sản xuất từ

hộ gia đình.

trang trại.

vùng nông nghiệp.

nông trường.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trong các định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai là

chú trọng sản lượng, quan tâm thị trường.

phát triển đa canh, quảng canh hiện đại.

phát triển thích ứng với biến đổi khí hậu.

cơ giới, hóa học hóa trong nông nghiệp.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tốc độ gia tăng dân số nhanh, quy mô dân số thế giới ngày càng lớn là do

tỉ lệ tử vong giảm.

tỉ lệ tử vong tăng.

gia tăng tự nhiên giảm.

tỉ lệ sinh giảm.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

trình độ dân trí, học vấn của dân cư.

sự phân bố dân cư của một quốc gia.

tình hình dân số của một quốc gia.

trình độ phát triển của một quốc gia.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Dân cư phân bố thưa thớt ở những khu vực nào sau đây?

Các trục giao thông.

Đồng bằng, trung du.

Ven biển, ven sông.

Hoang mạc, hải đảo.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng hoạt động kinh tế ở đô thị chủ yếu là

công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.

dịch vụ, xây dựng, thủ công nghiệp.

dịch vụ, công nghiệp và xây dựng.

nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào dưới đây không đúng về nguồn lực tự nhiên?

Nguồn lực tự nhiên là cơ sở tự nhiên của mọi quá trình sản xuất.

Gồm các yếu tố về đất, khí hậu, nước, biển, sinh vật, khoáng sản.

Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ cho phát triển kinh tế.

Có vai trò quyết định đến trình độ phát triển kinh tế - xã hội mỗi quốc gia.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, bộ phận nào có vai trò quan trọng nhất?

Cơ cấu ngành kinh tế.

Cơ cấu thành phần kinh tế.

Cơ cấu lãnh thổ.

Các đặc khu, vùng kinh tế.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ cấu nền kinh tế không bao gồm các bộ phận nào dưới đây?

Nông lâm ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

Khu kinh tế cửa khẩu, cảng biển và đặc khu kinh tế.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến việc mở rộng thị trường và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp?

Vị trí địa lí.

Cơ sở hạ tầng.

Địa hình.

Nguồn vốn.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Lúa mì là cây phát triển tốt nhất trên đất

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

màu mỡ, cần nhiều phân bón.

phù sa, cần có nhiều phân bón.

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không phải vai trò của rừng?

Điều hòa nước ở trên mặt đất.

Là lá phổi xanh của Trái Đất.

Cung cấp lâm sản, dược liệu quý.

Cung cấp lương thực, tinh bột.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gắn với sản xuất hàng hóa?

Trang trại nông nghiệp.

Vùng nông nghiệp.

Nông trường quốc doanh.

Hợp tác xã nông nghiệp.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?

Phong tục tập quán và tâm lí xã hội.

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

Chính sách phát triển dân số.

Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?

Tuổi thọ.

Tự nhiên.

Kinh tế.

Tập quán.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

GDP và GNI bình quân đầu người là tiêu chí để

thể hiện sự phụ thuộc vào nền kinh tế, dân cư ở các nước.

đánh giá trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư.

đánh giá chất lượng cuộc sống và tuổi thọ ở mỗi quốc gia.

thể hiện mức độ tiện nghi, giáo dục và tính chất kinh tế.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Quảng canh trong nông nghiệp được hiểu là biện pháp tăng sản lượng chủ yếu dựa vào

mở rộng diện tích canh tác, nuôi trồng.

sử dụng nhiều máy móc và phân bón.

tăng cường áp dụng khoa học - kĩ thuật.

đầu tư nguồn vốn lớn cho sản xuất.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân suy giảm diện tích rừng hiện nay chủ yếu là do

con người.

cháy rừng.

thiên tai.

động vật.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trang trại có vai trò chủ yếu nào sau đây?

Góp phần sử dụng hiệu quả các tiềm năng, thế mạnh của vùng.

Tạo điều kiện để thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp.

Đẩy mạnh công nghiệp hóa và khai thác thế mạnh theo lãnh thổ.

Góp phần khai thác hiệu quả các lợi thế vị trí địa lí và tự nhiên.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ sau:

BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN QUY MÔ SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỐC ĐỘ GIA TĂNG DÂN SỐ THÀNH THỊ CỦA THẾ GIỚI

Theo biểu đồ, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về quy mô dân số thành thị và tốc độ tăng dân số thành thị của thế giới, giai đoạn 1970 - 2020?

Tốc độ gia tăng dân số thành thị ngày càng giảm.

Số dân thành thị tăng nhanh, liên tục qua các năm.

Dân số thành thị tăng thêm 396,3% qua các năm.

Tốc độ gia tăng dân số thành thị giảm khoảng 2%.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ sau:

SỰ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU THỦY SẢN CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2000 - 2020

Theo biểu đồ, cho biết nhận định nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu thủy sản của thế giới giai đoạn 2000 – 2020?

Cơ cấu thủy sản của thế giới có sự thay đổi theo thời gian.

Tỉ trọng thủy sản khai thác luôn nhỏ hơn thủy sản nuôi trồng.

Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng tăng liên tục, tăng thêm 19,3%.

Tỉ trọng nuôi trồng khai thác tăng, còn khai thác giảm nhanh.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA CÁC NHÓM NƯỚC GIAI ĐOẠN 1970 - 2020

(Đơn vị: %)

Năm

Nhóm nước

1970199020102020
Nhóm nước phát triển66,872,477,279,1
Nhóm nước đang phát triển25,334,946,151,7

Theo bảng số liệu, cho biết dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện tỉ lệ dân thành thị của các nhóm nước giai đoạn 1970 - 2020?

Cột.

Kết hợp.

Miền.

Đường.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG TRANG TRẠI THEO NGÀNH Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2011 - 2019

(Đơn vị: Trang trại)

Năm201120152019
Trồng trọt863591788499
Chăn nuôi62671506819639
Nuôi trồng thủy sản444041752332
Trang trại khác7369681198
Tổng200782938931668

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về số lượng trang trại theo ngành ở nước ta giai đoạn 2011 - 2019?

Số lượng trang trại nuôi trồng thủy sản ngày càng giảm.

Số lượng trang trại chăn nuôi ngày càng tăng nhanh.

Những năm gần đây số lượng trang trại trồng trọt tăng.

Các trang trại khác chiếm số lượng nhỏ và ngày càng tăng.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack