Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
26 câu hỏi
Tỉ suất sinh thô của thế giới năm 2020 là 19% có nghĩa là
trung bình 1000 dân, có 19 trẻ em được sinh ra trong năm đó.
trung bình 1000 dân, có 19 trẻ em bị chết trong năm đó.
trung bình 1000 dân, có 19 trẻ em nguy cơ tử vong trong năm.
trung bình 1000 dân, có 19 trẻ em dưới 5 tuổi trong năm đó.
Thước đo phản ánh trung thực, đầy đủ tình hình biến động dân số của một số quốc gia, vùng lãnh thổ là
gia tăng cơ học.
gia tăng tự nhiên.
gia tăng dân số.
tỉ suất sinh thô.
Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?
Dân số già.
Dịch bệnh
Động đất.
Bão lụt.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
lao động và giới.
lao động và theo tuổi.
tuổi và theo giới.
tuổi và trình độ văn hoá.
Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số trẻ?
Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 10%.
Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.
Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%.
Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%.
Thành phần nào sau đây thuộc vào nhóm hoạt động kinh tế?
Học sinh.
Sinh viên.
Nội trợ.
Thất nghiệp.
Cơ cấu dân số theo giới không phải biểu thị tương quan giữa giới
nam so với tổng dân.
nữ so với tổng dân.
nam so với giới nữ.
nữ so với giới nam.
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
Quy mô số dân.
Mật độ dân số.
Cơ cấu dân số.
Loại quần cư.
Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là
Trung Phi.
Bắc Mĩ.
châu Đại Dương.
Trung - Nam Á.
Sự phát triển nhanh chóng các siêu đô thị ở các nước đang phát triển gắn liền với
sự phát triển mạnh mẽ nền sản xuất công nghiệp và hạ tầng các đô thị.
gia tăng dân số nhanh và tình trạng di cư ồ ạt từ nông thôn đến đô thị.
chính sách phân bố lại dân cư, lao động của các nước, thu hút nhân tài.
gia tăng dân số tự nhiên, sự phân bố các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Để phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia, loại nguồn lực có vai trò quyết định là
ngoại lực.
nội lực.
vị trí địa lí.
tài nguyên.
Nhận định nào dưới đây không đúng về nguồn lực tự nhiên?
Nguồn lực tự nhiên là cơ sở tự nhiên của mọi quá trình sản xuất.
Gồm các yếu tố về đất, khí hậu, nước, biển, sinh vật, khoáng sản.
Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ cho phát triển kinh tế.
Có vai trò quyết định đến trình độ phát triển kinh tế - xã hội mỗi quốc gia.
Nhận định nào sau đây đúng với cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế?
Tập hợp của tất cả các ngành hình thành nên nền kinh tế.
Hình thành dựa trên chế độ sở hữu, gồm nhiều thành phần.
Là kết quả của phân công lao động xã hội theo lãnh thổ.
Tập hợp các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế hợp thành.
Cơ cấu nền kinh tế bao gồm
cơ cấu lao động, cơ cấu lãnh thổ, cơ cấu thành phần kinh tế.
cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.
cơ cấu kinh tế trong nước, cơ cấu kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Cơ cấu kinh tế phân theo lãnh thổ là kết quả của
sự phân hóa khí hậu, nguồn nước theo lãnh thổ.
quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.
khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.
sự phân bố tài nguyên theo lãnh thổ.
Nhận định nào sau đây đúng với cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?
Tập hợp của tất cả các ngành hình thành nên nền kinh tế.
Hình thành dựa trên chế độ sở hữu, gồm nhiều thành phần.
Là kết quả của phân công lao động xã hội theo lãnh thổ.
Tập hợp các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế hợp thành.
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm có
trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
Nguồn nước ngọt ảnh hưởng trực tiếp đến
quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa.
năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp.
điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa.
sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp.
Vật nuôi và cây trồng muốn tồn tại và phát triển phải cần đầy đủ các yếu tố cơ bản nào của tự nhiên?
Nguồn vốn, thực vật, nước, khí hậu, ánh sáng, con người.
Giống đất, ánh sáng, không khí, khí hậu, nguồn nước.
Nhiệt độ, ánh sáng, nước, không khí, các chất dinh dưỡng.
Nước, ánh sáng, không khí, khí hậu, con người, địa hình.
Cây bông cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều.
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
Loại nào sau đây thuộc gia súc lớn?
Trâu.
Lợn.
Cừu.
Dê.
Trang trại không có đặc điểm nào sau đây?
Mục đích sản xuất nông sản hàng hóa.
Có quy mô sản xuất tương đối lớn.
Sản xuất tập trung, áp dụng cơ giới hóa.
Có sử dụng người lao động làm thuê.
Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp không có vai trò nào sau đây?
Sử dụng hiệu quả nhất sự khác nhau theo lãnh thổ.
Tạo ra tiền đề cần thiết sử dụng hợp lí nguồn lực.
Tạo điều kiện liên kết, hợp tác giữa các hình thức.
Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp.
Nhận định nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức sản xuất trang trại trong nông nghiệp?
Đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.
Tập trung vào các nông sản có lợi thế.
Thuê mướn lao động làm ở trang trại.
Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu nhà nước.
(2,5 điểm). Phân biệt gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học. Trình bày khái niệm gia tăng dân số thực tế. Lấy ví dụ minh hoạ.
(1,5 điểm). Trình bày vai trò và đặc điểm của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.








