Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 379 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. ( 3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số gồm 8 nghìn 8 đơn vị viết là: (0,5 điểm)

88

8 008

8 800

88 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số gồm 8 nghìn 8 đơn vị viết là: 8 008

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số 67 700 là: (0,5 điểm)

67 699

67 600

67 999

67 698

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số liền trước của số 67 700 là: 67 699

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số 76 235, giá trị của chữ số 7 hơn giá trị của chữ số 6 số đơn vị là: (0,5 điểm)

l đơn vị

1 000 đơn vị

64 000 đơn vị

10 000 đơn vị

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong số 76 235:

- Giá trị của chữ số 7 là 70 000

- Giá trị của chữ số 6 là 6 000

Giá trị của chữ số 7 hơn giá trị của chữ số 6 số đơn vị là:

70 000 – 6 000 = 64 000 (đơn vị)

Đáp số: 64 000 đơn vị

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Gia đình Mai đi du lịch từ ngày 29 tháng 7 đến hết ngày 5 tháng 8 cùng năm. Vậy số ngày gia đình Mai đi du lịch là: (0,5 điểm)

5 ngày

6 ngày

7 ngày

8 ngày

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tháng 7 có 31 ngày.

Vậy số ngày gia đình Mai đi du lịch là:

3 + 5 = 8 (ngày)

Đáp số: 8 ngày

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đội xe gồm 1 xe đi đầu chở 2 500 kg vải thiều và 6 xe đi sau mỗi xe chở 1 500 kg vải thiều. Vậy khối lượng vải thiều đội xe đó chở là: (0,5 điểm)

9 000 kg

4 000 kg

10 000 kg

11 500kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

6 xe đi sau chở được số ki-lô-gam vải thiều là:

1 500 ´ 6 = 9 000 (kg)

Khối lượng vải thiều đội xe đó chở là:

2 500 + 9 000 = 11 500 (kg)

Đáp số: 11 500 kg

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một cửa hàng, mỗi ki-lô-gam trái cây có giá như bức tranh dưới đây. Hà và mẹ mang 100 000 đồng vào cửa hàng đó mua trái cây. Hỏi số tiền đó sẽ vừa đủ cho Hà và mẹ mua những gì? (0,5 điểm)

Tại một cửa hàng, mỗi ki-lô-gam trái cây có giá như bức tranh dưới đây. Hà và mẹ mang 100 000 đồng vào cửa hàng đó mua trái cây. Hỏi số tiền đó sẽ vừa đủ cho Hà và mẹ mua những gì? (0,5 điểm) (ảnh 1)

1 kg táo và 2 kg xoài

1 kg lê và 2 kg cam

2 kg lê và l kg xoài

2 kg xoài và 1 kg cam

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta thấy 35 000 + 2 ´ 32 500

            = 35 000 + 65 000

            = 100 000

Vậy số tiền đó vừa đủ để Hà mua 1 kg lê và 2 kg cam.

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Điền vào chỗ trống: (1 điểm)

- Số 84 291 đọc là ....................................................................................................

- Số 18 được viết dưới dạng số La Mã là ....................................................................................................

- Làm tròn số 72 475 đến hàng chục nghìn ta được ....................................................................................................

- Làm tròn số 28 566 đến hàng trăm ta được ....................................................................................................

Xem đáp án

- Số 84 291 đọc là tám mươi tư nghìn hai trăm chín mươi mốt

- Số 18 được viết dưới dạng số La Mã là XVIII

- Làm tròn số 72 475 đến hàng chục nghìn ta được 70 000

Giải thích: Khi làm tròn số đến hàng chục nghìn, ta so sánh chữ số hàng nghìn với 5. Nếu chữ số hàng nghìn bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.

Làm tròn số 72 475 đến hàng chục nghìn ta được 70 000. ( Vì chữ số nghìn là 2 < 5 ta làm tròn lên)

- Làm tròn số 28 566 đến hàng trăm ta được 28 600

Giải thích: Khi làm tròn số đến hàng trăm, ta so sánh chữ số hàng chục với 5. Nếu chữ số hàng chục bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.

Làm tròn số 28 566 đến hàng trăm ta được 28 600. ( Vì chữ số chục là 6 > 5 ta làm tròn lên)

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)

5 825 + 3 769

………………

………………

………………

 

56 728 – 28 309

………………

………………

………………

 

38 130 + 42 695

………………

………………

………………

 

32 405 ´ 3

………………

………………

………………

 

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)  5 825 + 3 769 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ ? ( 1 điểm)

Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ ? ( 1 điểm) ….. giờ ….. phút hoặc ….. giờ kém ….. phút (ảnh 1)

Xem đáp án

Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ ? ( 1 điểm) ….. giờ ….. phút hoặc ….. giờ kém ….. phút (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: (1 điểm)

78 051          81 803          59 805          65 730

Xem đáp án

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 81 803: 78 051: 65 730; 59 805

11. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ trống cho thích hợp: (1 điểm)

Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ trống cho thích hợp: (1 điểm)     - Điểm ….. là trung điểm của đoạn thẳng BD.  - Hình tròn tâm O có đường kính BD dài ….. cm (ảnh 1)

- Điểm ….. là trung điểm của đoạn thẳng BD.

- Hình tròn tâm O có đường kính BD dài ….. cm

- Chu vi hình tam giác ABD là ….. cm

Xem đáp án

- Điểm O là trung điểm của đoạn thẳng BD.

- Hình tròn tâm O có đường kính BD dài 12 cm

Giải thích:

Ta có bán kính OC dài 6 cm.

Độ dài đường kính BD là:

6 ´ 2 = 12 (cm)

- Chu vi hình tam giác ABD là 28 cm

Giải thích:

Chu vi tam giác ABD là:

8 + 8 + 12 = 26 (cm)

Đáp số: 26 cm

12. Tự luận
1 điểm

Hôm nay là ngày đầu tiên An giúp mẹ trông em nhỏ. An còn pha 3 bình sữa cho em uống. Bình đầu tiên An pha 180 ml sữa, 2 bình còn lại mỗi bình An pha 150 ml. Hỏi hôm nay An đã pha cho em nhỏ uống bao nhiêu mi-li-lít sữa? (1 điểm)

Xem đáp án

Hai bình còn lại An pha được số mi-li-lít sữa là:

150 ´ 2 = 300 (ml)

Hôm nay An pha cho em nhỏ uống số mi-li-lít sữa là:

180 + 300 = 480 (ml)

Đáp số: 480 ml sữa