Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 375 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. ( 3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số gồm 8 chục nghìn 5 chục 3 đơn vị viết là: (0,5 điểm)

853

8 053

80 053

80 530

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số gồm 8 chục nghìn 5 chục 3 đơn vị viết là: 80 053

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số 8 999 là: (0,5 điểm)

9 000

8 900

8 990

9 100

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Muốn tìm số liền sau ta lấy số đó cộng thêm 1

Số liền sau của số 8 999 là: 9 000

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số ? (0,5 điểm)

80 103 > 80 ? 89

0

2

8

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

80 103 > 80 0 89

Giải thích: Ta so sánh lần lượt các hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm.

Vì 1 > 0 nên số cần điền là 0

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhà của Sâu, Ốc Sên, Kiến nằm trên ba điểm A, B, C (như bức tranh). Đoạn thẳng AB dài 18 cm và B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Vậy khoảng cách từ nhà Kiến đến nhà Sâu là: (0,5 điểm)

Nhà của Sâu, Ốc Sên, Kiến nằm trên ba điểm A, B, C (như bức tranh). Đoạn thẳng AB dài 18 cm và B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Vậy khoảng cách từ nhà Kiến đến nhà Sâu là: (0,5 điểm)   A. 9cm  B. 26cm  C. 24cm  D. 36cm (ảnh 1)

9cm

26cm

24cm

36cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có B là trung điểm của AC nên AC gấp 2 lần AB

Khoảng cách từ nhà Kiến đến nhà Sâu là:

18 ´ 2 = 36 (cm)

Đáp số: 36 cm

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau khi được mẹ cho tiền, Mai ra cửa hàng văn phòng phẩm mua 4 quyển vở ô ly, mỗi quyển có giá 6 500 đồng. Mai còn lại 24 000 đồng. Vậy số tiền mẹ đã cho Mai là: (0,5 điểm)

40 000 đồng

48 000 đồng

50 000 đồng

60 000 đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Mai mua 4 quyển vở hết số tiền là:

6 500 ´ 4 = 26 000 (đồng)

Số tiền mẹ đã cho Mai là:

26 000 + 24 000 = 50 000 (đồng)

Đáp số: 50 000 đồng

6. Trắc nghiệm
1 điểm

An sẽ được nghỉ 3 tháng hè: tháng 6, tháng 7 và tháng 8. An lập kế hoạch tiết kiệm. Mỗi ngày An sẽ bỏ vào lợn tiết kiệm 1 tờ tiền. Vậy sau 3 tháng hè, An sẽ tiết kiệm được là: (0,5 điểm)

90 tờ tiền

91 tờ tiền

92 tờ tiền

93 tờ tiền

Xem đáp án

Đáp án đúng là:C

Tháng 6 có 30 ngày, tháng 7 có 31 ngày, tháng 8 có 31 ngày.

Sau 3 tháng hè, An sẽ tiết kiệm được số tờ tiền là:

30 + 31 + 31 = 92 (tờ tiền)

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

 Điền vào chỗ trống: ( 1 điểm)

- Số 71 315 đọc là ....................................................................................................

- Số 16 được viết dưới dạng số La Mã là ....................................................................................................

- Làm tròn số 26 503 đến hàng chục nghìn ta được ....................................................................................................

- Làm tròn số 73 647 đến hàng nghìn ta được ....................................................................................................

Xem đáp án

- Số 71 315 đọc là bảy mươi mốt nghìn ba trăm mười lăm

- Số 16 được viết dưới dạng số La Mã là XVI

- Làm tròn số 26 503 đến hàng chục nghìn ta được 30 000

Giải thích: Khi làm tròn số đến hàng chục nghìn, ta so sánh chữ số hàng nghìn với 5. Nếu chữ số hàng nghìn bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.

Làm tròn số 26 503 đến hàng chục nghìn ta được 30 000. ( Vì chữ số nghìn là 6 > 5 ta làm tròn lên)

- Làm tròn số 73 647 đến hàng nghìn ta được 74 000

Giải thích: Khi làm tròn số đến hàng nghìn, ta so sánh chữ số hàng trăm với 5. Nếu chữ số hàng trăm bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.

Làm tròn số 73 647 đến hàng nghìn ta được 74 000. ( Vì chữ số trăm là 6 > 5 ta làm tròn lên)

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)

6 265 + 2 807

………………

………………

………………

 

56 830 – 7 315

………………

………………

………………

 

27 128 + 13 580

………………

………………

………………

 

12 105 ´ 7

………………

………………

………………

 

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)  6 265 + 2 807  ………………  ………………  ………………        56 830 – 7 315 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ ? ( 1 điểm)

Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ ? ( 1 điểm) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ ? ( 1 điểm) (ảnh 2)

14 giờ 45 phút

hoặc

15 giờ kém 15 phút

Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ ? ( 1 điểm) (ảnh 3)

19 giờ 55 phút

hoặc

20 giờ kém 5 phút

10. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: (1 điểm)

28 019          15 898          25 005          15 799

Xem đáp án

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé là: 28 019; 25 005; 15 898; 15 799

11. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ trống cho thích hợp: (1 điểm)

Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ trống cho thích hợp: (1 điểm)     - Đoạn thẳng ………….. là bán kính của hình tròn tâm O  - O là trung điểm của đoạn thẳng  - Bán kính của hình tròn tâm O dài …….. cm (ảnh 1)

- Đoạn thẳng ………….. là bán kính của hình tròn tâm O

- O là trung điểm của đoạn thẳng

- Bán kính của hình tròn tâm O dài …….. cm

- Chu vi hình vuông MNPQ là …….. cm

Xem đáp án

- Đoạn thẳng OR và OS là bán kính của hình tròn tâm O

- O là trung điểm của đoạn thẳng RS

- Bán kính của hình tròn tâm O dài 6 cm

- Chu vi hình vuông MNPQ là 48 cm

12. Tự luận
1 điểm

Chị Hồng đặt mua mật ong của một cửa hàng. Khi nhận hàng và kiểm tra, chị phát hiện cửa hàng đã giao thiếu cho chị 3 000 ml mật ong. Chị chỉ nhận được 4 chai, mỗi chai đựng 1 500 ml mật ong. Hỏi chị Hồng đã đặt mua bao nhiêu mi-li-lít mật ong? (1 điểm)

Chị Hồng đặt mua mật ong của một cửa hàng. Khi nhận hàng và kiểm tra, chị phát hiện cửa hàng đã giao thiếu cho chị 3 000 ml mật ong. Chị chỉ nhận được 4 chai, mỗi chai đựng 1 500 ml mật ong. Hỏi chị Hồng đã đặt mua bao nhiêu mi-li-lít mật ong? (ảnh 1)

Xem đáp án

Chị Hồng nhận được số mi-li-lít mật ong là:

1 500 ´ 4 = 6 000 (ml)

Chị Hồng đã đặt mua số mi-li-lít mật ong là:

3 000 + 6 000 = 9 000 (ml)

Đáp số: 9 000 ml mật ong