Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
21 câu hỏi
A. TRẮC NGHIỆM
Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số có mẫu số là số nguyên âm?
\(\frac{{ - 3}}{{11}}.\)
\(\frac{{31}}{{ - 119}}.\)
\(\frac{{19}}{{ - 1,1}}.\)
\(\frac{1}{{ - 2,9}}.\)
Phân số bằng với phân số \(\frac{2}{5}\) là
\(\frac{{ - 8}}{{20}}.\)
\(\frac{{ - 2}}{5}.\)
\(\frac{{ - 8}}{{ - 20}}.\)
\(\frac{5}{2}.\)
“Nếu ta chia cả tử và mẫu của phân số cho ước chung lớn nhất của chúng, ta sẽ được….”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là
phân số có tử số lớn hơn mẫu số.
phân số có mẫu số lớn hơn tử số.
phân số tối giản.
phân số không tối giản.
Trong các phân số \(\frac{1}{2};\frac{2}{4};\frac{4}{8};\frac{5}{{10}}\) có bao nhiêu phân số là phân số tối giản của \(\frac{{10}}{{20}}\)?
\(1.\)
\(2.\)
\(3.\)
\(4.\)
Cho \(a = \frac{2}{7},b = \frac{{ - 8}}{7}\) và \(c = 0\). Khẳng định nào đúng trong các khẳng định dưới đây?
\(a > b > c.\)
\(a > c > b.\)
\(b > a > c.\)
\(b > c > a.\)
Phân số \(\frac{{16}}{3}\) viết dưới dạng hỗn số có dạng
\(3\frac{1}{5}.\)
\(1\frac{2}{5}.\)
\(5\frac{1}{5}.\)
\(5\frac{1}{3}.\)
Hình nào dưới đây có trục đối xứng?
Hình tam giác.
Hình thang cân.
Hình bình hành.
Hình thang vuông.
Hình nào sau đây là hình có trục đối xứng?
Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
Cho hình vẽ bên. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là
\(A \in d.\)
\(B \in d.\)
\(A \in d,B \notin d.\)
\(A \notin d,B \in d.\)
Cho hình vẽ dưới đây, chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
Điểm \(A\) thuộc đường thẳng \(n\) và \(k.\)
Điểm \(B\) không thuộc đường thẳng \(k.\)
Đường thẳng \(k\) và đường thẳng \(m\) cùng đi qua điểm \(B.\)
Đường thẳng \(n\) và đường thẳng \(k\) cùng đi qua điểm \(A.\)
Cho hình vẽ sau.

Số đường thẳng trong hình trên là
\(2.\)
\(3.\)
\(4.\)
\(5.\)
Cho hình vẽ sau.

Chọn khẳng định sai.
\(A,M,C\) thẳng hàng.
\(B,M,D\) thẳng hàng.
\(M\) nằm giữa \(A\) và \(C\).
\(A,B\) và \(C\) thẳng hàng.
Câu trắc nghiệm đúng sai
Hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Trong một kỳ thi học sinh giỏi Toán quốc tế có \(152\) thí sinh dự thi, Biết rằng số thí sinh Châu Á chiếm \(\frac{7}{{19}}\) tổng số thí sinh. Số thí sinh Châu Âu chiếm \(\frac{5}{8}\) số thí sinh còn lại. Số thí sinh Châu Mỹ nhiều hơn số thí sinh Châu Phi là \(8\).
a) Số thí sinh Châu Á dự thi là \(56\) thí sinh.
b) Số thí sinh Châu Âu, Châu Mỹ và Châu Phi dự thi là \(88\) thí sinh.
c) Số thí sinh Châu Mỹ và Châu Phi tham gia dự thi là \(36\) thí sinh.
d) Số thí sinh Châu Phi tham gia dự thi là \(22\) thí sinh.
hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Cho hình vẽ sau.

a) Đường thẳng \(c\) đi qua các điểm \(B,C,D.\)
b) Cả ba đường thẳng \(a,b,c\) đều đi qua điểm \(B.\)
c) \(A \in c,A \in b,A \notin a.\)
d) Có \(4\) bộ ba điểm thẳng hàng trong hình trên.
Hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Tìm giá trị của \(x,\) biết: \(\frac{5}{9} = \frac{{25}}{{3x}}\).
Trả lời:
Hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Tìm giá trị của \(x,\) biết: \(\frac{x}{{21}} = \frac{2}{3} + \frac{{ - 1}}{7}\).
Trả lời:
Hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Một hình chữ nhật có chiều dài \(4\frac{2}{5}{\rm{ m}}{\rm{,}}\) chiều rộng \(3\frac{3}{5}{\rm{ m}}{\rm{.}}\) Hỏi độ dài cạnh hình vuông vó chu vi bằng chu vi hình chữ nhật dài bao nhiêu mét?
Trả lời:
Hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Cho \(n\) đường thẳng, trong đó bất cứ hai đường thẳng nào cũng cắt nhau, không có ba đường thẳng nào cùng đi qua một điểm. Biết số giao điểm tạo thành là \(780\) giao điểm. Tính số đường thẳng.
Trả lời:
B. TỰ LUẬN
Thực hiện các phép tính (Tính hợp lí nếu có thể):
a) \(\frac{5}{9}.\frac{6}{{13}} + \frac{5}{9}.\frac{7}{{13}} - \frac{2}{9} + \frac{2}{{11}}.\)
b) \(\frac{1}{4} - \left( {\frac{1}{4} + 4\frac{1}{2}} \right) + 9:\frac{{27}}{2} - 1\).
2.1. Hoàn thiện hình vẽ sau sao cho hình này nhận đường thẳng \(d\) làm trục đối xứng.

2.2. Dùng kí hiệu để biểu thị các mối quan hệ dưới đây và vẽ hình tương ứng.
a) Điểm \(M,N,P\) thuộc đường thẳng \(a.\)
b) Điểm \(Q\) không thuộc đường thẳng \(b.\)
Tìm tổng các phân số đồng thời lớn hơn \(\frac{{ - 1}}{2}\) và nhỏ hơn \(\frac{{ - 1}}{3}\) có tử số là \(5.\)








