2048.vn

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Quiz

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2

VietJack
VietJack
ToánLớp 617 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. TRẮC NGHIỆM

Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số có mẫu số là số nguyên âm?

\(\frac{{ - 3}}{{11}}.\)

\(\frac{{31}}{{ - 119}}.\)

\(\frac{{19}}{{ - 1,1}}.\)

\(\frac{1}{{ - 2,9}}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số bằng với phân số \(\frac{2}{5}\)

\(\frac{{ - 8}}{{20}}.\)

\(\frac{{ - 2}}{5}.\)

\(\frac{{ - 8}}{{ - 20}}.\)

\(\frac{5}{2}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

“Nếu ta chia cả tử và mẫu của phân số cho ước chung lớn nhất của chúng, ta sẽ được….”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

phân số có tử số lớn hơn mẫu số.

phân số có mẫu số lớn hơn tử số.

phân số tối giản.

phân số không tối giản.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phân số \(\frac{1}{2};\frac{2}{4};\frac{4}{8};\frac{5}{{10}}\) có bao nhiêu phân số là phân số tối giản của \(\frac{{10}}{{20}}\)?

\(1.\)

\(2.\)

\(3.\)

\(4.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a = \frac{2}{7},b = \frac{{ - 8}}{7}\) và \(c = 0\). Khẳng định nào đúng trong các khẳng định dưới đây?

\(a > b > c.\)

\(a > c > b.\)

\(b > a > c.\)

\(b > c > a.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số \(\frac{{16}}{3}\) viết dưới dạng hỗn số có dạng

\(3\frac{1}{5}.\)

\(1\frac{2}{5}.\)

\(5\frac{1}{5}.\)

\(5\frac{1}{3}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây có trục đối xứng?

Hình tam giác.

Hình thang cân.

Hình bình hành.

Hình thang vuông.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây là hình có trục đối xứng?Hình nào sau đây là hình có trục đối xứng? (ảnh 1)

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là

\(A \in d.\)

\(B \in d.\)

\(A \in d,B \notin d.\)

\(A \notin d,B \in d.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây, chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

Điểm \(A\) thuộc đường thẳng \(n\)\(k.\)

Điểm \(B\) không thuộc đường thẳng \(k.\)

Đường thẳng \(k\) và đường thẳng \(m\) cùng đi qua điểm \(B.\)

Đường thẳng \(n\) và đường thẳng \(k\) cùng đi qua điểm \(A.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau.

Cho hình vẽ sau.  Số đường thẳng trong hình trên là (ảnh 1)

Số đường thẳng trong hình trên là

\(2.\)

\(3.\)

\(4.\)

\(5.\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau.

Cho hình vẽ sau.  Chọn khẳng định sai. (ảnh 1)

Chọn khẳng định sai.

\(A,M,C\) thẳng hàng.

\(B,M,D\) thẳng hàng.

\(M\) nằm giữa \(A\)\(C\).

\(A,B\)\(C\) thẳng hàng.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Câu trắc nghiệm đúng sai

Hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Trong một kỳ thi học sinh giỏi Toán quốc tế có \(152\) thí sinh dự thi, Biết rằng số thí sinh Châu Á chiếm \(\frac{7}{{19}}\) tổng số thí sinh. Số thí sinh Châu Âu chiếm \(\frac{5}{8}\) số thí sinh còn lại. Số thí sinh Châu Mỹ nhiều hơn số thí sinh Châu Phi là \(8\).

 a) Số thí sinh Châu Á dự thi là \(56\) thí sinh.

 b) Số thí sinh Châu Âu, Châu Mỹ và Châu Phi dự thi là \(88\) thí sinh.

 c) Số thí sinh Châu Mỹ và Châu Phi tham gia dự thi là \(36\) thí sinh.

 d) Số thí sinh Châu Phi tham gia dự thi là \(22\) thí sinh.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Cho hình vẽ sau.

Cho hình vẽ sau.      a) Đường thẳng \(c\) đi qua các điểm \(B,C,D.\)   b) Cả ba đường thẳng \(a,b,c\) đều đi qua điểm \(B.\)   c) \(A \in c,A \in b,A \notin a.\)   d) Có \(4\) bộ ba điểm thẳng hàng trong hình trên. (ảnh 1)


 a) Đường thẳng \(c\) đi qua các điểm \(B,C,D.\)

 b) Cả ba đường thẳng \(a,b,c\) đều đi qua điểm \(B.\)

 c) \(A \in c,A \in b,A \notin a.\)

 d) Có \(4\) bộ ba điểm thẳng hàng trong hình trên.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Tìm giá trị của \(x,\) biết: \(\frac{5}{9} = \frac{{25}}{{3x}}\).

Trả lời:                                                 

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Tìm giá trị của \(x,\) biết: \(\frac{x}{{21}} = \frac{2}{3} + \frac{{ - 1}}{7}\).

Trả lời:                                                 

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Một hình chữ nhật có chiều dài \(4\frac{2}{5}{\rm{ m}}{\rm{,}}\) chiều rộng \(3\frac{3}{5}{\rm{ m}}{\rm{.}}\) Hỏi độ dài cạnh hình vuông vó chu vi bằng chu vi hình chữ nhật dài bao nhiêu mét?

Trả lời:                                                 

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Cho \(n\) đường thẳng, trong đó bất cứ hai đường thẳng nào cũng cắt nhau, không có ba đường thẳng nào cùng đi qua một điểm. Biết số giao điểm tạo thành là \(780\) giao điểm. Tính số đường thẳng.

Trả lời:                                                 

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

B. TỰ LUẬN

Thực hiện các phép tính (Tính hợp lí nếu có thể):

a) \(\frac{5}{9}.\frac{6}{{13}} + \frac{5}{9}.\frac{7}{{13}} - \frac{2}{9} + \frac{2}{{11}}.\)                                               

b) \(\frac{1}{4} - \left( {\frac{1}{4} + 4\frac{1}{2}} \right) + 9:\frac{{27}}{2} - 1\).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

2.1. Hoàn thiện hình vẽ sau sao cho hình này nhận đường thẳng \(d\) làm trục đối xứng.

2.1. Hoàn thiện hình vẽ sau sao cho hình này nhận đường thẳng \(d\) làm trục đối xứng.     2.2. Dùng kí hiệu để biểu thị các mối quan hệ dưới đây và vẽ hình tương ứng.  a) Điểm \(M,N,P\) thuộc đường thẳng \(a.\)  b) Điểm \(Q\) không thuộc đường thẳng \(b.\) (ảnh 1)


2.2. Dùng kí hiệu để biểu thị các mối quan hệ dưới đây và vẽ hình tương ứng.

a) Điểm \(M,N,P\) thuộc đường thẳng \(a.\)

b) Điểm \(Q\) không thuộc đường thẳng \(b.\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm tổng các phân số đồng thời lớn hơn \(\frac{{ - 1}}{2}\) và nhỏ hơn \(\frac{{ - 1}}{3}\) có tử số là \(5.\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack