2048.vn

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 5
Quiz

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 5

VietJack
VietJack
ToánLớp 1022 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{2}{{x - 1}}\;{\rm{khi}}\;x \ge 2\\{x^2} + 1\;{\rm{khi}}\;x < 2\end{array} \right.\). Khi đó, \(f\left( 2 \right) + f\left( { - 2} \right)\) bằng

7.

\(4\).

\(\frac{8}{3}\).

\( - 1\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = - 3{x^2} - 4x + 3\) có đồ thị \(\left( P \right)\). Trục đối xứng của \(\left( P \right)\) là đường thẳng có phương trình là

\(x = \frac{2}{3}\).

\(x = - \frac{2}{3}\).

\(x = \frac{4}{3}\).

\(x = - \frac{4}{3}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\left( {a \ne 0} \right),\Delta < 0\). Tìm tất cả các giá trị của \(a\) để \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \mathbb{R}\).

\(a \le 0\).

\(a < 0\).

\(a > 0\).

\(a \ge 0\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\sqrt {2x - 1} = \sqrt {3 - x} \)

\(x = \frac{3}{4}\).

\(x = \frac{2}{3}\).

\(x = \frac{4}{3}\).

\(x = \frac{3}{2}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho hai điểm \(A\left( {1;3} \right),B\left( {2;7} \right)\). Một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(AB\) là:

\(\overrightarrow {{u_1}} = \left( { - 4;1} \right)\).

\(\overrightarrow {{u_2}} = \left( { - 2;1} \right)\).

\(\overrightarrow {{u_3}} = \left( { - 3;2} \right)\).

\(\overrightarrow {{u_4}} = \left( {1;4} \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho điểm \(M\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) và đường thẳng \(\Delta :ax + by + c = 0\). Khoảng cách từ điểm \(M\) đến \(\Delta \) được tính bằng công thức:

\(d\left( {M,\Delta } \right) = \frac{{\left| {a{x_0} + b{y_0}} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\).

\(d\left( {M,\Delta } \right) = \frac{{\left| {a{x_0} + b{y_0} + c} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\).

\(d\left( {M,\Delta } \right) = \frac{{a{x_0} + b{y_0}}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\).

\(d\left( {M,\Delta } \right) = \frac{{a{x_0} + b{y_0} + c}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), bán kính của đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 10x - 11 = 0\)

\(R = 36\).

\(R = 6\).

\(R = 14\).

\(R = \sqrt {14} \).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho elip \(\left( E \right)\) có phương trình chính tắc là \(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\). Gọi \(2c\) là tiêu cự của \(\left( E \right)\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

\({c^2} = 12\).

\({c^2} = 16\).

\({c^2} = 20\).

\({c^2} = 4\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc hai \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\left( {a \ne 0} \right)\) có đồ thị là parabol như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên tập số thực là

Cho hàm số bậc hai \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\left( {a \ne 0} \right)\) có đồ thị là parabol như hình vẽ.  (ảnh 1)

\( - 4\).

\(1\).

\( - 3\).

\( - 1\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({x^2} - 3x + 2 < 0\)

\(\left( {1;2} \right)\).

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;1} \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), tìm cosin góc giữa hai đường thẳng \({d_1}:x + 2y - 7 = 0\), \({d_2}:2x - 4y + 9 = 0\).

\(\frac{3}{5}\).

\(\frac{2}{{\sqrt 5 }}\).

\(\frac{1}{5}\).

\( - \frac{3}{5}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), tọa độ giao điểm của hai đường thẳng \({d_1}:2x + 3y - 19 = 0\)\({d_2}:\left\{ \begin{array}{l}x = 22 + 2t\\y = 55 + 5t\end{array} \right.\)

\(\left( {5;2} \right)\).

\(\left( { - 1;7} \right)\).

\(\left( {2;5} \right)\).

\(\left( {10;25} \right)\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số bậc hai \(\left( P \right):y = 2{x^2} + x - 3\).

a) Điểm \(A\left( {0;3} \right)\) thuộc đồ thị \(\left( P \right)\).

b) Đồ thị hàm số bậc hai \(\left( P \right)\) có tọa độ đỉnh là \(I\left( { - \frac{1}{4}; - \frac{{25}}{8}} \right)\).

c) Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\) và đồng biến trên khoảng .

d) Có 5 giá trị nguyên dương \(m \in \left[ { - 3;10} \right)\) để đường thẳng  cắt đồ thị  tại hai điểm phân biệt nằm về cùng một phía đối với trục tung.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( { - 1;2} \right)\) và tiếp xúc với đường thẳng \(\Delta :x - 2y + 7 = 0\). Khi đó

a) \(d\left( {I,\Delta } \right) = \frac{3}{{\sqrt 5 }}\).

b) Đường kính của đường tròn có độ dài bằng \(\frac{4}{{\sqrt 5 }}\).

c) Phương trình đường tròn là \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = \frac{4}{5}\).

d) Đường tròn \(\left( C \right)\) tiếp xúc với đường thẳng \(\Delta \) tại điểm có hoành độ lớn hơn 0.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính tổng các nghiệm của phương trình \(\left( {\sqrt {x - 4} - 1} \right)\left( {{x^2} - 7x + 6} \right) = 0\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho parabol \(\left( P \right):{y^2} = 2px\left( {p > 0} \right)\). Biết \(\left( P \right)\) có đường chuẩn \(\Delta \) song song và cách đường thẳng \(d:x = 2\) một khoảng bằng 5. Khi đó giá trị của p bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Lợi nhuận một tháng \(p\left( x \right)\) của một quán ăn phụ thuộc vào giá trị trung bình \(x\) của các món ăn theo công thức \(p\left( x \right) = - 30{x^2} + 2100x - 15000\), với đơn vị tính bằng nghìn đồng. Nếu muốn lợi nhuận không dưới 15 triệu đồng một tháng thì giá bán thấp nhất là bao nhiêu nghìn đồng.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Chuyển động của vật thể\(M\) được thể hiện trên mặt phẳng tọa độ \(Oxy\). Vật thể \(M\) khởi hành từ điểm \(A\left( {5;3} \right)\) và chuyển động thẳng đều với vận tốc là \(\overrightarrow v \left( {1;2} \right)\). Hỏi khi vật thể \(M\)chuyển động được 5 giây thì vật thể \(M\) chuyển động được quãng đường dài bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ dưới đây cho biết số người bị nhiễm Covid-19 của một tỉnh trong một tháng của năm 2021.

Biểu đồ dưới đây cho biết số người bị nhiễm Covid-19 của một tỉnh trong một tháng của năm 2021. (ảnh 1)

a) Số người bị nhiễm Covid-19 trong mỗi tháng tương ứng có là một hàm số không?

b) Gọi \(y\) là số người bị nhiễm Covid-19 theo tháng, \(x\) là tháng tương ứng (\(x,y\) nguyên dương). Hàm số theo biểu đồ trên có dạng \(y = f\left( x \right)\). Tìm tập giá trị của hàm số.

c) Tính \(f\left( 1 \right)\).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một doanh nghiệp tư nhân \(A\) chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại. Hiện nay doanh nghiệp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh xe hon đa Future với chi phí mua vào một chiếc xe là 27 triệu đồng và bán ra với giá là 31 triệu đồng. Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 600 chiếc. Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong 1 năm sẽ tăng thêm 200 chiếc. Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi đã thực hiện giảm giá, lợi nhuận thu được sẽ là cao nhất (đơn vị triệu đồng).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack