2048.vn

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Quiz

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3

VietJack
VietJack
ToánLớp 1022 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào sau đây không là hàm số theo biến \(x\)?

\(y = \sqrt {{x^2} - 1} \).

\({y^4} = {x^3}\).

\(y = 5{x^2} - 3x + 4\).

\(y = x\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c,\left( {a \ne 0} \right)\)\(\Delta = {b^2} - 4ac < 0\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(f\left( x \right)\) không đổi dấu trên \(\mathbb{R}\).

\(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \mathbb{R}\).

Tồn tại \(x\) để \(f\left( x \right) = 0\).

\(f\left( x \right) < 0,\forall x \in \mathbb{R}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị \(x = 2\) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

\(x + 2 = \sqrt {x - 1} \).

\(x - 1 = \sqrt {x - 3} \).

\(x + 2 = 2\sqrt {3x - 2} \).

\(\sqrt {{x^2} - x - 4} = \sqrt {x - 4} \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 3 - 5t\\y = 1 + 4t\end{array} \right.\). Một vectơ chỉ phương của \(\Delta \) là:

\(\overrightarrow {{u_1}} = \left( {3;1} \right)\).

\(\overrightarrow {{u_2}} = \left( { - 5;4} \right)\).

\(\overrightarrow {{u_3}} = \left( {4;5} \right)\).

\(\overrightarrow {{u_4}} = \left( {1;3} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc \(\varphi \) giữa hai đường thẳng \({\Delta _1}:{a_1}x + {b_1}y + {c_1} = 0\)\({\Delta _2}:{a_2}x + {b_2}y + {c_2} = 0\) được xác định theo công thức

\(\cos \varphi = \frac{{\left| {{a_1}{a_2} + {b_1}{b_2}} \right|}}{{\sqrt {a_1^2 + b_1^2} + \sqrt {a_1^2 + b_1^2} }}\).

\(\cos \varphi = \sqrt {\frac{{{a_1}{a_2} + {b_1}{b_2} + {c_1}{c_2}}}{{{a^2} + {b^2}}}} \).

\(\cos \varphi = \frac{{\left| {{a_1}{a_2} + {b_1}{b_2}} \right|}}{{\sqrt {a_1^2 + b_1^2} \sqrt {a_2^2 + b_2^2} }}\).

\(\cos \varphi = \frac{{{a_1}{a_2} + {b_1}{b_2}}}{{\sqrt {a_1^2 + b_1^2} \sqrt {a_2^2 + b_2^2} }}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho elip \(\left( E \right)\) có phương trình chính tắc \(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\). Tổng khoảng cách từ một điểm \(M\) bất kì trên \(\left( E \right)\) đến hai tiêu điểm là

\(6\).

\(4\).

\(3\).

\(9\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = a{x^2} + bx + c\) có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?

Cho hàm số \(y = a{x^2} + bx + c\) có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

\(a > 0,b < 0,c < 0\).

\(a > 0,b < 0,c > 0\).

\(a > 0,b > 0,c > 0\).

\(a < 0,b < 0,c < 0\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \( - {x^2} + 5x + 6 > 0\)

\(\left( { - 1;6} \right)\).

\(\left\{ { - 1;6} \right\}\).

\(\left[ { - 1;6} \right]\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {6; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình \(\sqrt {{x^2} + 2x - 3} = \sqrt {15 - 5x} \)

\(7\).

\( - 7\).

\(6\).

\(4\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \[\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = - 1 + t\end{array} \right.\left( {t \in \mathbb{R}} \right)\] và điểm \(M\left( { - 1;6} \right)\). Phương trình đường thẳng đi qua \(M\) và vuông góc với \(\Delta \) là:

\(x - 3y + 19 = 0\).

\(x + 3y - 17 = 0\).

\(3x - y + 9 = 0\).

\(3x + y - 3 = 0\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), góc tạo bởi hai đường thẳng \({d_1}:2x - y - 10 = 0\)\({d_2}:x - 3y + 9 = 0\) có số đo bằng

\(60^\circ \).

\(30^\circ \).

\(135^\circ \).

\(45^\circ \).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), đường tròn \(\left( C \right)\) đi qua hai điểm \(A\left( {5; - 1} \right),B\left( { - 3;7} \right)\). Đường tròn có đường kính \(AB\) có phương trình là

\({x^2} + {y^2} - 2x - 6y - 22 = 0\).

\({x^2} + {y^2} - 2x - 6y + 22 = 0\).

\({x^2} + {y^2} - 2x - y + 1 = 0\).

\({x^2} + {y^2} + 6x + 5y + 1 = 0\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = a{x^2} + bx + c\left( {a,b,c \in \mathbb{R}} \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên

Cho hàm số \(y = a{x^2} + bx + c\left( {a,b,c \in \mathbb{R}} \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên (ảnh 1)

a) Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ;0} \right)\).

b) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương.

c) \(c > 0\).

d)\(a < 0;b > 0\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho đường tròn \(\left( C \right)\) có phương trình \({x^2} + {y^2} - 6x + 2y + 6 = 0\) và hai điểm \(A\left( {1; - 1} \right),B\left( {1;3} \right)\).

a) Điểm \(A\) thuộc đường tròn.

b) Điểm \(B\) nằm trong đường tròn.

c)\(x = 1\) phương trình tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại điểm \(A\).

d) Qua \(B\) kẻ được hai tiếp tuyến với \(\left( C \right)\) có phương trình lần lượt là \(x = 1\)\(3x + 4y - 12 = 0\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Giá trị của \(f\left( 2 \right)\)bằng bao nhiêu?

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Giá trị của \(f\left( 2 \right)\)bằng bao nhiêu? (ảnh 1)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho parabol \(\left( P \right):{y^2} = 2px\left( {p > 0} \right)\). Biết khoảng cách từ tiêu điểm \(F\) đến đường thẳng \(\Delta :x + y - 12 = 0\) bằng \(2\sqrt 2 \). Tính tổng các giá trị của \(p\) thỏa mãn đề bài.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Một quả bóng được ném thẳng lên từ độ cao 1,6 m so với mặt đất với vận tốc 10 m/s. Độ cao của bóng so với mặt đất (tính bằng mét) sau t giây được cho bởi hàm số \(h\left( t \right) = - 4,9{t^2} + 10t + 1,6\). Hỏi bóng ở độ cao trên 5 m trong khoảng thời gian bao nhiêu giây? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Một quả bóng được ném thẳng lên từ độ cao 1,6 m so với mặt đất với vận tốc 10 m/s. Độ cao của bóng so với mặt đất (tính bằng mét) sau t giây được cho bởi hàm số \(h\left( t \right) = - 4,9{t^2} + 10t + 1,6\). Hỏi bóng ở độ cao trên 5 m trong khoảng thời gian bao nhiêu giây? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(\left( {Oxy} \right),\) cho điểm \(I\left( { - 2;\;1} \right)\) và đường thẳng \(\Delta :4x + 3y + 1 = 0.\) Tìm bán kính của đường tròn có tâm \(I\) và cắt đường thẳng \(\Delta \) tại hai điểm \(A,B\) sao cho tam giác \(IAB\) vuông (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng \(d\) đi qua \(A\left( {1;1} \right)\) và có vectơ chỉ phương \(\overrightarrow u = \left( {2;3} \right)\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack