Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World có đáp ánn (Đề 5)
40 câu hỏi
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
caused
asked
promised
practiced
Đáp án đúng: A
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /t/.
Read the following text and choose the correct answers.
Life on other Planets
Humans have long been fascinated (26) _______ outer space, and have wondered if there are intelligent life-forms elsewhere that we might be able to contact. (27) _______, we've all seen space creatures on our TV and cinema screens, but 'aliens' like these owe more to the convenience of using human actors to play the parts than to any real form of scientific investigation.
(28) _______, many serious space researchers are now beginning to turn their attention to the question of what alien life might actually look like. One early result is Arnold the Alien, (29) _______ by the biologist, Dougal Dixon. This strange being, unlike humans, has its eyes, ears and limbs in groups of three instead of pairs, but (30) _______ its odd appearance, its behaviour is not very different from our own.
Humans have long been fascinated (26) _______ outer space, and have wondered if there are intelligent
at
by
about
with
Đáp án đúng: B
be fascinated by: bị mê hoặc bởi
Dịch: Con người từ lâu đã bị mê hoặc bởi không gian bên ngoài và tự hỏi liệu có những dạng sống thông minh ở nơi nào khác mà chúng ta có thể liên lạc được hay không.
(27) _______, we've all seen space creatures on our TV
Naturally
Nature
Natural
Naturalize
Đáp án đúng: A
Chỗ trống đứng đầu câu ngăn cách phần còn lại bởi dấu phẩy → trạng từ
naturally (adv): một cách tự nhiên, đương nhiên
nature (n): tự nhiên
natural (adj): thuộc về tự nhiên
naturalize (v): nhập tịch
Dịch: Đương nhiên, tất cả chúng ta đều đã nhìn thấy các sinh vật không gian trên màn hình TV và rạp chiếu phim, nhưng những 'người ngoài hành tinh' như thế này nhờ vào sự tiện lợi của việc sử dụng diễn viên con người để đóng các vai hơn là bất kỳ hình thức điều tra khoa học thực sự nào.
(28) _______, many serious space researchers are now beginning to turn their attention to the question
Therefore
Moreover
In contrast
However
Đáp án đúng: D
However: tuy nhiên
Therefore: do đó
Moreover: Hơn thế nữa
In contrast: ngược lại
Dịch: Tuy nhiên, nhiều nhà nghiên cứu vũ trụ nghiêm túc hiện đang bắt đầu chuyển sự chú ý sang câu hỏi cuộc sống ngoài hành tinh thực sự trông như thế nào.
Arnold the Alien, (29) _______ by the biologist, Dougal Dixon
design
designed
designing
to design
Đáp án đúng: B
Rút gọn mệnh đề quan hệ ở thể bị động → dùng V_PII
Dịch: Một kết quả ban đầu là Arnold the Alien, được thiết kế bởi nhà sinh vật học Dougal Dixon.
but (30) _______ its odd appearance, its behaviour is not very different from our own.
due to
owing to
despite
without
Đáp án đúng: C
despite + N/V-ing: mặc dù
due to + N/V-ing: do
owing to + N/V-ing: bởi vì
without + N/V-ing: mà không có
Dịch: Sinh vật kỳ lạ này, không giống như con người, có mắt, tai và tay chân theo nhóm ba thay vì cặp, nhưng mặc dù có vẻ ngoài kỳ quặc nhưng hành vi của nó không khác lắm so với chúng
Dịch bài đọc:
Cuộc sống trên những hành tinh khác
Con người từ lâu đã bị mê hoặc bởi không gian bên ngoài và tự hỏi liệu có những dạng sống thông minh ở nơi nào khác mà chúng ta có thể liên lạc được hay không. Đương nhiên, tất cả chúng ta đều đã nhìn thấy các sinh vật không gian trên màn hình TV và rạp chiếu phim, nhưng những 'người ngoài hành tinh' như thế này nhờ vào sự tiện lợi của việc sử dụng diễn viên con người để đóng các vai hơn là bất kỳ hình thức điều tra khoa học thực sự nào.
Tuy nhiên, nhiều nhà nghiên cứu vũ trụ nghiêm túc hiện đang bắt đầu chuyển sự chú ý sang câu hỏi cuộc sống ngoài hành tinh thực sự trông như thế nào. Một kết quả ban đầu là Arnold the Alien, được thiết kế bởi nhà sinh vật học Dougal Dixon. Sinh vật kỳ lạ này, không giống như con người, có mắt, tai và tay chân theo nhóm ba thay vì cặp, nhưng mặc dù có vẻ ngoài kỳ quặc nhưng hành vi của nó không khác lắm so với chúng ta.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
waste
camera
nature
paper
Đáp án đúng: B
Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
Read the text about two types of smartphones. Write T (true), F (false) or DS (doesn't say).
Last Wednesday, LaTomato introduced its new types of smartphones T14 and T14 Plus. How different are these smartphones? Let’s have a look at two of them.
Screen
The screen of T14 is 6.1 inches while T14 Plus has a bigger screen, which is 6.7 inches. Users can find it easier to read news or watch videos with a T14 Plus.
Storage
They both have 128, 256 or 512 gigabytes of storage. However, the T14 Plus comes with an extra option, which is one terabyte, so its users can feel free to store more data, documents, videos or music, and save thousands of pictures.
Weight
The two models have different weights. A T14 Plus is 240 grams while T14 is only 172 grams.
Battery life
They have a long battery life. Their users can spend a whole day playing games, watching movies, listening to music or visiting many websites. The T14 can last up to 20 hours while T14 Plus can last up to 24 hours.
Camera
The T14 Plus has a better camera system with 48 megapixels, and T14 comes with a 12-megapixel camera system.
Price
The prices depend on storage space. T14 can cost $799 for 128 gigabytes of storage, while T14 Plus is $1,099 for the same storage.
La Tomato announced the introduction of its new phones.
Đáp án đúng: T
Dịch: La Tomato cho ra mắt các mẫu điện thoại mới của mình.
Thông tin: Last Wednesday, LaTomato introduced its new types of smartphones T14 and T14 Plus. (Thứ Tư tuần trước, LaTomato đã cho ra mắt loại điện thoại thông minh mới T14 và T14 Plus.)
T14 comes with a 6.7-inch screen display.
Đáp án đúng: F
Dịch: T14 có màn hình rộng 6,7 inch.
Thông tin: The screen of T14 is 6.1 inches while T14 Plus has a bigger screen, which is 6.7 inches. (Màn hình của T14 rộng 6,1 inch trong khi T14 Plus có màn hình lớn hơn, 6,7 inch.)
Users can do more things with a T14 Plus tablet than with a T14 one.
Đáp án đúng: DS
Dịch: Người dùng có thể làm được nhiều việc hơn với máy tính bảng T14 Plus so với máy tính bảng T14.
Trong bài không nhắc tới mẫu máy tính bảng nào cả.
Users can store more data with the extra option of one terabytes from T14 Plus.
Đáp án đúng: T
Dịch: Người dùng có thể lưu trữ nhiều dữ liệu hơn với tùy chọn bổ sung 1 terabyte của mẫu điện thoại T14 Plus.
Thông tin: They both have 128, 256 or 512 gigabytes of storage. However, the T14 Plus comes with an extra option, which is one terabyte, so its users can feel free to store more data, documents, videos or music, and save thousands of pictures. (Cả hai đều có dung lượng lưu trữ 128, 256 hoặc 512 gigabyte. Tuy nhiên, T14 Plus đi kèm với một tùy chọn bổ sung là 1 terabyte, để người dùng có thể thoải mái lưu trữ nhiều dữ liệu, tài liệu, video hoặc nhạc hơn và lưu hàng nghìn bức ảnh.)
T14 Plus is heavy because it has a big screen.
Đáp án đúng: DS
Dịch: T14 Plus nặng vì có màn hình lớn.
Trong bài không đề cập tới thông tin này.
Dịch bài đọc:
Thứ Tư tuần trước, LaTomato đã cho ra mắt loại điện thoại thông minh mới T14 và T14 Plus. Những chiếc điện thoại thông minh này khác nhau như thế nào? Chúng ta hãy nhìn vào hai trong số chúng.
Màn hình
Màn hình của T14 rộng 6,1 inch trong khi T14 Plus có màn hình lớn hơn, 6,7 inch. Người dùng có thể đọc tin tức hoặc xem video dễ dàng hơn với T14 Plus.
Bộ nhớ
Cả hai đều có dung lượng lưu trữ 128, 256 hoặc 512 gigabyte. Tuy nhiên, T14 Plus đi kèm với một tùy chọn bổ sung là 1 terabyte, để người dùng có thể thoải mái lưu trữ nhiều dữ liệu, tài liệu, video hoặc nhạc hơn và lưu hàng nghìn bức ảnh.
Cân nặng
Hai mẫu có trọng lượng khác nhau. T14 Plus nặng 240 gram trong khi T14 chỉ nặng 172 gram.
Tuổi thọ pin
Chúng có tuổi thọ pin dài. Người dùng có thể dành cả ngày để chơi trò chơi, xem phim, nghe nhạc hoặc truy cập nhiều trang web. Pin của T14 có thể kéo dài tới 20 giờ trong khi pin của T14 Plus có thể kéo dài tới 24 giờ.
Máy ảnh
T14 Plus có hệ thống camera tốt hơn với 48 megapixel, còn T14 có hệ thống camera 12 megapixel.
Giá
Giá cả phụ thuộc vào dung lượng lưu trữ. T14 có thể có giá 799 USD cho dung lượng lưu trữ 128 gigabyte, trong khi T14 Plus có giá 1.099 USD cho cùng dung lượng lưu trữ.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
quicker
alone
alive
surprised
Đáp án đúng: A
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
heavily
wealthily
healthily
entirely
Đáp án đúng: D
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Circle the best options (A, B, C, or D).
I can’t concentrate on what I’m doing with a big bee _______ over me!
hovering
navigating
recognizing
lifting
Đáp án đúng: A
hover (v): lơ lửng
navigate (v): điều hướng
recognize (v): nhận ra, nhận diện
lift (v): nâng
Dịch: Tôi không thể tập trung vào việc đang làm với 1 con ong to đang bay lơ lửng trên đầu mình!
_______ Venus’s gravity similar to Earth?
Is
Are
Does
Do
Đáp án đúng: A
Câu hỏi yes/no question với “to be”: Am/Is/Are + S + O?
Chủ ngữ “Venus’s gravity” số ít nên đi với “is”.
Dịch: Trọng lực của sao Kim có tương tự với Trái đất không?
This tablet’s battery lasts _______ GS34’s.
shorter
shorter than
more shortly than
shortlier than
Đáp án đúng: B
So sánh hơn với trạng từ ngắn: S + V + O + adv-er + than + N.
Dịch: Thời lượng pin của chiếc máy tính bảng này ngắn hơn của chiếc GS34.
John _______ home when he saw a strange light in the sky.
walked
was walking
walks
is walking
Đáp án đúng: B
QKTD + when + QKĐ: Một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào.
Dịch: John đang đi bộ về nhà thì nhìn thấy 1 ánh sáng lạ trên bầu trời.
I think humans _______ to find a new home in the future.
need
needs
needed
will need
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: S + think(s) + a clause (tương lai đơn).
Dịch: Tôi nghĩ loài người sẽ cần tìm 1 ngôi nhà mới trong tương lai.
Modern smartphones produce good quality photos because they have better _______.
gigabytes
chips
batteries
cameras
Đáp án đúng: D
camera (n): máy ảnh
gigabyte (n): đơn vị thông tin hoặc khả năng lưu giữ thông tin của bộ nhớ máy tính, bằng một tỷ byte hoặc 230 byte (1024 mebibyte)
chip (n): con chip
battery (n): pin
Dịch: Điện thoại thông minh hiện đại cho ra những bức hình chất lượng tốt vì chúng có máy ảnh tốt hơn.
A sighting of a disk-shaped object in the sky started to appear in _______ local newspapers.
The
A
An
no article
Đáp án đúng: D
Trước danh từ số nhiều ta thường không dùng mạo từ.
Dịch: Việc nhìn thấy 1 vật thể hình đĩa trên bầu trời bắt đầu xuất hiện trên tờ báo địa phương.
I’m sure it was an alien _______ another planet.
at
in
on
from
Đáp án đúng: D
from: từ
Dịch: Tôi chắc chắn rằng có người ngoài hành tinh từ hành tinh khác.
The new device comes with a bigger display. Its _______ is 11.9 inches.
storage space
powerful chip
screen size
home button
Đáp án đúng: C
screen size (n): kích thước màn hình
storage space (n): không gian lưu trữ
powerful chip (n): con chip mạnh
home button (n): nút trang chủ
Dịch: Thiết bị mới có màn hình lớn hơn. Kích thước màn hình của nó là 11.9 inch.
Give the correct form of the words in brackets.
There aren’t many _______ passages about UFOs and aliens in our school library. (NARRATOR)
Đáp án đúng: narrative
Chỗ trống cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “passages” phía sau.
narrator (n): người dẫn chuyện
narrative (adj): tường thuật, thuật lại
Dịch: Không có nhiều bài văn tường thuật lại về UFO và người ngoài hành tinh trong thư viện trường chúng ta.
When did the researchers start to study UFO _______? (SIGHT)
Đáp án đúng: sightings
Chỗ trống cần 1 danh từ để kết hợp với “UFO” tạo thành danh từ ghép.
sight (n): thị giác
sightings (n): sự nhìn thấy
Dịch: Các nhà nghiên cứu đã bắt đầu nghiên cứu các trường hợp nhìn thấy UFO từ khi nào?
There are some _______ robots that can help during and after disasters. (RESCUER)
Đáp án đúng: rescue
rescuer (n): người cứu hộ
rescue robot (n): rô bốt cứu hộ
Dịch: Có một vài rô bốt cứu hộ có thể giúp đỡ trong và sau thảm họa.
He was fishing in the lake when he saw a _______ object over the mountains. (CIRCLE)
Đáp án đúng: circular
Chỗ trống cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “object” phía sau.
circle (n): hình tròn
circular (adj): có dạng hình tròn
Dịch: Anh ấy đang câu cá trong hồ thì nhìn thấy 1 vật thể hình tròn bay qua núi.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
The screen is nice also clear, but it’s small. However, it is cheap, so you should buy it.
also
but
However
so
Đáp án đúng: A
also: cũng
and: và
Sửa: also → and
Dịch: Màn hình đẹp và rõ ràng nhưng nhỏ. Tuy nhiên, nó rẻ vì vậy bạn nên mua nó.
My father opened the gate, checked the mailbox and starts to smile.
opened
checked
starts
smile
Đáp án đúng: C
Cấu trúc song hành: A, B, and C thì A, C, B phải chia cùng dạng/thì.
Sửa: starts → started
Dịch: Bố tôi mở cổng, kiểm tra hộp thư và bắt đầu mỉm cười.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
A huge disk-shaped flying saucer is the idea for his new movie.
small
tiny
medium
very big
Đáp án đúng: D
huge (adj): to lớn = very big (adj): rất lớn
small (adj): nhỏ
tiny (adj): nhỏ xíu
medium (adj): vừa, trung bình
Dịch: Một chiếc đĩa bay hình đĩa rất lớn là ý tưởng cho bộ phim mới của anh ta.
My classmates think it was a UFO from space, but I believe it was just an unusual aircraft.
ordinary
common
frequent
strange
Đáp án đúng: D
unusual (adj): bất thường = strange (adj): lạ
ordinary (adj): bình thường
common (adj): thông thường
frequent (adj): thường xuyên
Dịch: Bạn cùng lớp của tôi nghĩ rằng đó là UFO từ không gian nhưng tôi tin rằng đó chỉ là 1 phi cơ lạ mà thôi.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
I can’t believe you met an alien. That sounds dangerous.
funny
safe
bad
difficult
Đáp án đúng: B
dangerous (adj): nguy hiểm >< safe (adj): an toàn
funny (adj): hài hước
bad (adj): tệ
difficult (adj): khó khăn
Dịch: Tôi không thể tin rằng bạn đã gặp người ngoài hành tinh. Điều đó nghe có vẻ nguy hiểm.
Our robot can lift heavy objects of around 300 kg.
light
strong
thick
big
Đáp án đúng: A
heavy (adj): nặng >< light (adj): nhẹ
strong (adj): mạnh
thick (adj): dày
big (adj): to lớn
Dịch: Rô bốt của chúng tôi có thể nâng đồ vật nặng khoảng 300 kg.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following questions.
Olivia: What did it look like? – Mia: _______.
It liked us.
It was okay.
It was huge.
It was yesterday.
Đáp án đúng: C
Dịch: Olivia: Nó trông như thế nào? – Mia: _______.
A. Nó thích chúng tôi. B. Không sao đâu.
C. Nó rất lớn. D. Đó là ngày hôm qua.
Alex: Where did you see it? – Ellen: _______.
It was in the garden.
I saw it last night.
I was walking a dog.
It was very strange.
Đáp án đúng: A
Dịch: Alex: Bạn nhìn thấy nó ở đâu? – Ellen: _______.
A. Nó ở trong vườn. B. Tôi đã nhìn thấy nó tối qua.
C. Tôi đang dắt chó đi dạo. D. Nó rất kỳ lạ.
Make sentences using the prompts.
How much / this smartphone / cost?
→ _____________________________________________________.
Đáp án đúng: How much does this smartphone cost?
How much: được dùng để hỏi giá cả
Dịch: Chiếc điện thoại thông minh này có giá bao nhiêu?
Chicko / complete tasks / quietly / Birdie.
→ _____________________________________________________.
Đáp án đúng: Chicko completes tasks more quietly than Birdie.
So sánh hơn với trạng từ dài: S + V + O + more + adv + than + N.
Dịch: Chicko hoàn thành nhiệm vụ yên tĩnh hơn Birdie.
where / think / we / live / two hundred years?
→ _____________________________________________________.
Đáp án đúng:Where do you think we will live in two hundred years?
Cấu trúc: S + think(s) + a clause (tương lai đơn).
Dịch: Bạn nghĩ chúng ta sẽ sống ở đâu trong 2 trăm năm nữa?
Put the words in the correct order to make complete sentences.
will/ move/ to/ humans/ planet/ in/ the/ future./ think/ I/ another
→ _____________________________________________________.
Đáp án đúng:I think humans will move to another planet in the future.
Cấu trúc: S + think(s) + a clause (tương lai đơn).
Dịch: Tôi nghĩ loài người sẽ chuyển tới hành tinh khác trong tương lai.
you/ think/ Do/ a/ space/ will/ station/ be/ a/ good/ 2100?/ place/ to/ live/ in
→ _____________________________________________________.
Đáp án đúng: Do you think a space station will be a good place to live in 2100?
Cấu trúc: S + think(s) + a clause (tương lai đơn).
Dịch: Bạn có nghĩ trạm không gian sẽ là nơi phù hợp để sống vào năm 2100 không?






