Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World có đáp ánn (Đề 5)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World có đáp ánn (Đề 5)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 861 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. 

caused

asked

promised

practiced

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /t/.

Đoạn văn

Read the following text and choose the correct answers. 

Life on other Planets

Humans have long been fascinated (26) _______ outer space, and have wondered if there are intelligent life-forms elsewhere that we might be able to contact. (27) _______, we've all seen space creatures on our TV and cinema screens, but 'aliens' like these owe more to the convenience of using human actors to play the parts than to any real form of scientific investigation.

(28) _______, many serious space researchers are now beginning to turn their attention to the question of what alien life might actually look like. One early result is Arnold the Alien, (29) _______ by the biologist, Dougal Dixon. This strange being, unlike humans, has its eyes, ears and limbs in groups of three instead of pairs, but (30) _______ its odd appearance, its behaviour is not very different from our own.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Humans have long been fascinated (26) _______ outer space, and have wondered if there are intelligent

at

by

about

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

be fascinated by: bị mê hoặc bởi 

Dịch: Con người từ lâu đã bị mê hoặc bởi không gian bên ngoài và tự hỏi liệu có những dạng sống thông minh ở nơi nào khác mà chúng ta có thể liên lạc được hay không.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 (27) _______, we've all seen space creatures on our TV

Naturally

Nature

Natural

Naturalize

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chỗ trống đứng đầu câu ngăn cách phần còn lại bởi dấu phẩy → trạng từ 

naturally (adv): một cách tự nhiên, đương nhiên

nature (n): tự nhiên 

natural (adj): thuộc về tự nhiên 

naturalize (v): nhập tịch 

Dịch: Đương nhiên, tất cả chúng ta đều đã nhìn thấy các sinh vật không gian trên màn hình TV và rạp chiếu phim, nhưng những 'người ngoài hành tinh' như thế này nhờ vào sự tiện lợi của việc sử dụng diễn viên con người để đóng các vai hơn là bất kỳ hình thức điều tra khoa học thực sự nào.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

(28) _______, many serious space researchers are now beginning to turn their attention to the question

Therefore

Moreover

In contrast

However

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

However: tuy nhiên 

Therefore: do đó 

Moreover: Hơn thế nữa 

In contrast: ngược lại

Dịch: Tuy nhiên, nhiều nhà nghiên cứu vũ trụ nghiêm túc hiện đang bắt đầu chuyển sự chú ý sang câu hỏi cuộc sống ngoài hành tinh thực sự trông như thế nào.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Arnold the Alien, (29) _______ by the biologist, Dougal Dixon

design

designed

designing

to design

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Rút gọn mệnh đề quan hệ ở thể bị động → dùng V_PII

Dịch: Một kết quả ban đầu là Arnold the Alien, được thiết kế bởi nhà sinh vật học Dougal Dixon.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

but (30) _______ its odd appearance, its behaviour is not very different from our own.

due to

owing to

despite

without

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

despite + N/V-ing: mặc dù 

due to + N/V-ing: do 

owing to + N/V-ing: bởi vì 

without + N/V-ing: mà không có 

Dịch: Sinh vật kỳ lạ này, không giống như con người, có mắt, tai và tay chân theo nhóm ba thay vì cặp, nhưng mặc dù có vẻ ngoài kỳ quặc nhưng hành vi của nó không khác lắm so với chúng

Dịch bài đọc:

Cuộc sống trên những hành tinh khác

Con người từ lâu đã bị mê hoặc bởi không gian bên ngoài và tự hỏi liệu có những dạng sống thông minh ở nơi nào khác mà chúng ta có thể liên lạc được hay không. Đương nhiên, tất cả chúng ta đều đã nhìn thấy các sinh vật không gian trên màn hình TV và rạp chiếu phim, nhưng những 'người ngoài hành tinh' như thế này nhờ vào sự tiện lợi của việc sử dụng diễn viên con người để đóng các vai hơn là bất kỳ hình thức điều tra khoa học thực sự nào.

Tuy nhiên, nhiều nhà nghiên cứu vũ trụ nghiêm túc hiện đang bắt đầu chuyển sự chú ý sang câu hỏi cuộc sống ngoài hành tinh thực sự trông như thế nào. Một kết quả ban đầu là Arnold the Alien, được thiết kế bởi nhà sinh vật học Dougal Dixon. Sinh vật kỳ lạ này, không giống như con người, có mắt, tai và tay chân theo nhóm ba thay vì cặp, nhưng mặc dù có vẻ ngoài kỳ quặc nhưng hành vi của nó không khác lắm so với chúng ta.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

waste

camera

nature

paper

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.

Đoạn văn

Read the text about two types of smartphones. Write T (true), F (false) or DS (doesn't say).

Last Wednesday, LaTomato introduced its new types of smartphones T14 and T14 Plus. How different are these smartphones? Let’s have a look at two of them.

Screen

The screen of T14 is 6.1 inches while T14 Plus has a bigger screen, which is 6.7 inches. Users can find it easier to read news or watch videos with a T14 Plus.

Storage

They both have 128, 256 or 512 gigabytes of storage. However, the T14 Plus comes with an extra option, which is one terabyte, so its users can feel free to store more data, documents, videos or music, and save thousands of pictures.

Weight

The two models have different weights. A T14 Plus is 240 grams while T14 is only 172 grams.

Battery life

They have a long battery life. Their users can spend a whole day playing games, watching movies, listening to music or visiting many websites. The T14 can last up to 20 hours while T14 Plus can last up to 24 hours.

Camera

The T14 Plus has a better camera system with 48 megapixels, and T14 comes with a 12-megapixel camera system.

Price

The prices depend on storage space. T14 can cost $799 for 128 gigabytes of storage, while T14 Plus is $1,099 for the same storage.

8. Tự luận
1 điểm

La Tomato announced the introduction of its new phones.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: La Tomato cho ra mắt các mẫu điện thoại mới của mình.

Thông tin: Last Wednesday, LaTomato introduced its new types of smartphones T14 and T14 Plus. (Thứ Tư tuần trước, LaTomato đã cho ra mắt loại điện thoại thông minh mới T14 và T14 Plus.)

9. Tự luận
1 điểm

T14 comes with a 6.7-inch screen display. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: T14 có màn hình rộng 6,7 inch.

Thông tin: The screen of T14 is 6.1 inches while T14 Plus has a bigger screen, which is 6.7 inches. (Màn hình của T14 rộng 6,1 inch trong khi T14 Plus có màn hình lớn hơn, 6,7 inch.)

10. Tự luận
1 điểm

Users can do more things with a T14 Plus tablet than with a T14 one.

Xem đáp án

Đáp án đúng: DS

Dịch: Người dùng có thể làm được nhiều việc hơn với máy tính bảng T14 Plus so với máy tính bảng T14.

Trong bài không nhắc tới mẫu máy tính bảng nào cả.

11. Tự luận
1 điểm

Users can store more data with the extra option of one terabytes from T14 Plus. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Người dùng có thể lưu trữ nhiều dữ liệu hơn với tùy chọn bổ sung 1 terabyte của mẫu điện thoại T14 Plus.

Thông tin: They both have 128, 256 or 512 gigabytes of storage. However, the T14 Plus comes with an extra option, which is one terabyte, so its users can feel free to store more data, documents, videos or music, and save thousands of pictures. (Cả hai đều có dung lượng lưu trữ 128, 256 hoặc 512 gigabyte. Tuy nhiên, T14 Plus đi kèm với một tùy chọn bổ sung là 1 terabyte, để người dùng có thể thoải mái lưu trữ nhiều dữ liệu, tài liệu, video hoặc nhạc hơn và lưu hàng nghìn bức ảnh.)

12. Tự luận
1 điểm

T14 Plus is heavy because it has a big screen.

Xem đáp án

Đáp án đúng: DS

Dịch: T14 Plus nặng vì có màn hình lớn.

Trong bài không đề cập tới thông tin này. 

Dịch bài đọc:

Thứ Tư tuần trước, LaTomato đã cho ra mắt loại điện thoại thông minh mới T14 và T14 Plus. Những chiếc điện thoại thông minh này khác nhau như thế nào? Chúng ta hãy nhìn vào hai trong số chúng.

Màn hình

Màn hình của T14 rộng 6,1 inch trong khi T14 Plus có màn hình lớn hơn, 6,7 inch. Người dùng có thể đọc tin tức hoặc xem video dễ dàng hơn với T14 Plus.

Bộ nhớ

Cả hai đều có dung lượng lưu trữ 128, 256 hoặc 512 gigabyte. Tuy nhiên, T14 Plus đi kèm với một tùy chọn bổ sung là 1 terabyte, để người dùng có thể thoải mái lưu trữ nhiều dữ liệu, tài liệu, video hoặc nhạc hơn và lưu hàng nghìn bức ảnh.

Cân nặng

Hai mẫu có trọng lượng khác nhau. T14 Plus nặng 240 gram trong khi T14 chỉ nặng 172 gram.

Tuổi thọ pin

Chúng có tuổi thọ pin dài. Người dùng có thể dành cả ngày để chơi trò chơi, xem phim, nghe nhạc hoặc truy cập nhiều trang web. Pin của T14 có thể kéo dài tới 20 giờ trong khi pin của T14 Plus có thể kéo dài tới 24 giờ.

Máy ảnh

T14 Plus có hệ thống camera tốt hơn với 48 megapixel, còn T14 có hệ thống camera 12 megapixel.

Giá

Giá cả phụ thuộc vào dung lượng lưu trữ. T14 có thể có giá 799 USD cho dung lượng lưu trữ 128 gigabyte, trong khi T14 Plus có giá 1.099 USD cho cùng dung lượng lưu trữ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions. 

quicker

alone

alive

surprised

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

heavily

wealthily

healthily

entirely

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the best options (A, B, C, or D).

I can’t concentrate on what I’m doing with a big bee _______ over me!

hovering

navigating

recognizing

lifting

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

hover (v): lơ lửng 

navigate (v): điều hướng 

recognize (v): nhận ra, nhận diện

lift (v): nâng 

Dịch: Tôi không thể tập trung vào việc đang làm với 1 con ong to đang bay lơ lửng trên đầu mình!

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 _______ Venus’s gravity similar to Earth?

Is

Are

Does

Do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu hỏi yes/no question với “to be”: Am/Is/Are + S + O?

Chủ ngữ “Venus’s gravity” số ít nên đi với “is”.

Dịch: Trọng lực của sao Kim có tương tự với Trái đất không?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

This tablet’s battery lasts _______ GS34’s. 

shorter

shorter than

more shortly than

shortlier than

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

So sánh hơn với trạng từ ngắn: S + V + O + adv-er + than + N.

Dịch: Thời lượng pin của chiếc máy tính bảng này ngắn hơn của chiếc GS34.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

John _______ home when he saw a strange light in the sky. 

walked

was walking

walks

is walking

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

QKTD + when + QKĐ: Một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào. 

Dịch: John đang đi bộ về nhà thì nhìn thấy 1 ánh sáng lạ trên bầu trời.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I think humans _______ to find a new home in the future.

need

needs

needed

will need

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: S + think(s) + a clause (tương lai đơn).

Dịch: Tôi nghĩ loài người sẽ cần tìm 1 ngôi nhà mới trong tương lai.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Modern smartphones produce good quality photos because they have better _______.

gigabytes

chips

batteries

cameras

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

camera (n): máy ảnh 

gigabyte (n): đơn vị thông tin hoặc khả năng lưu giữ thông tin của bộ nhớ máy tính, bằng một tỷ byte hoặc 230 byte (1024 mebibyte)

chip (n): con chip

battery (n): pin 

Dịch: Điện thoại thông minh hiện đại cho ra những bức hình chất lượng tốt vì chúng có máy ảnh tốt hơn.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

A sighting of a disk-shaped object in the sky started to appear in _______ local newspapers. 

The

A

An

no article

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Trước danh từ số nhiều ta thường không dùng mạo từ. 

Dịch: Việc nhìn thấy 1 vật thể hình đĩa trên bầu trời bắt đầu xuất hiện trên tờ báo địa phương.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m sure it was an alien _______ another planet.

at

in

on

from

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

from: từ 

Dịch: Tôi chắc chắn rằng có người ngoài hành tinh từ hành tinh khác.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

The new device comes with a bigger display. Its _______ is 11.9 inches. 

storage space

powerful chip

screen size

home button

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

screen size (n): kích thước màn hình 

storage space (n): không gian lưu trữ

powerful chip (n): con chip mạnh 

home button (n): nút trang chủ 

Dịch: Thiết bị mới có màn hình lớn hơn. Kích thước màn hình của nó là 11.9 inch.

24. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the words in brackets.

There aren’t many _______ passages about UFOs and aliens in our school library. (NARRATOR)

Xem đáp án

Đáp án đúng: narrative 

Chỗ trống cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “passages” phía sau.

narrator (n): người dẫn chuyện

narrative (adj): tường thuật, thuật lại 

Dịch: Không có nhiều bài văn tường thuật lại về UFO và người ngoài hành tinh trong thư viện trường chúng ta.

25. Tự luận
1 điểm

When did the researchers start to study UFO _______? (SIGHT)

Xem đáp án

Đáp án đúng: sightings 

Chỗ trống cần 1 danh từ để kết hợp với “UFO” tạo thành danh từ ghép.

sight (n): thị giác 

sightings (n): sự nhìn thấy 

Dịch: Các nhà nghiên cứu đã bắt đầu nghiên cứu các trường hợp nhìn thấy UFO từ khi nào?

26. Tự luận
1 điểm

There are some _______ robots that can help during and after disasters. (RESCUER)

Xem đáp án

Đáp án đúng: rescue 

rescuer (n): người cứu hộ

rescue robot (n): rô bốt cứu hộ

Dịch: Có một vài rô bốt cứu hộ có thể giúp đỡ trong và sau thảm họa.

27. Tự luận
1 điểm

He was fishing in the lake when he saw a _______ object over the mountains. (CIRCLE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: circular

Chỗ trống cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “object” phía sau.

circle (n): hình tròn 

circular (adj): có dạng hình tròn

Dịch: Anh ấy đang câu cá trong hồ thì nhìn thấy 1 vật thể hình tròn bay qua núi.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions. 

The screen is nice also clear, but it’s small. However, it is cheap, so you should buy it.

also

but

However

so

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

also: cũng

and: và 

Sửa: also → and 

Dịch: Màn hình đẹp và rõ ràng nhưng nhỏ. Tuy nhiên, nó rẻ vì vậy bạn nên mua nó.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

My father opened the gate, checked the mailbox and starts to smile.

opened

checked

starts

smile

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc song hành: A, B, and C thì A, C, B phải chia cùng dạng/thì.

Sửa: starts → started 

Dịch: Bố tôi mở cổng, kiểm tra hộp thư và bắt đầu mỉm cười.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions. 

A huge disk-shaped flying saucer is the idea for his new movie. 

small

tiny

medium

very big

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

huge (adj): to lớn = very big (adj): rất lớn 

small (adj): nhỏ 

tiny (adj): nhỏ xíu

medium (adj): vừa, trung bình 

Dịch: Một chiếc đĩa bay hình đĩa rất lớn là ý tưởng cho bộ phim mới của anh ta.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

My classmates think it was a UFO from space, but I believe it was just an unusual aircraft.

ordinary

common

frequent

strange

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

unusual (adj): bất thường = strange (adj): lạ 

ordinary (adj): bình thường

common (adj): thông thường 

frequent (adj): thường xuyên 

Dịch: Bạn cùng lớp của tôi nghĩ rằng đó là UFO từ không gian nhưng tôi tin rằng đó chỉ là 1 phi cơ lạ mà thôi.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions. 

I can’t believe you met an alien. That sounds dangerous

funny

safe

bad

difficult

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

dangerous (adj): nguy hiểm >< safe (adj): an toàn 

funny (adj): hài hước 

bad (adj): tệ 

difficult (adj): khó khăn 

Dịch: Tôi không thể tin rằng bạn đã gặp người ngoài hành tinh. Điều đó nghe có vẻ nguy hiểm.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Our robot can lift heavy objects of around 300 kg. 

light

strong

thick

big

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

heavy (adj): nặng >< light (adj): nhẹ 

strong (adj): mạnh 

thick (adj): dày 

big (adj): to lớn 

Dịch: Rô bốt của chúng tôi có thể nâng đồ vật nặng khoảng 300 kg.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following questions.  

Olivia: What did it look like? – Mia: _______.

It liked us.

It was okay.

It was huge.

It was yesterday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Olivia: Nó trông như thế nào? – Mia: _______.

A. Nó thích chúng tôi. B. Không sao đâu.

C. Nó rất lớn. D. Đó là ngày hôm qua.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Alex: Where did you see it? – Ellen: _______.

It was in the garden.

I saw it last night.

I was walking a dog.

It was very strange.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Alex: Bạn nhìn thấy nó ở đâu? – Ellen: _______.

A. Nó ở trong vườn. B. Tôi đã nhìn thấy nó tối qua.

C. Tôi đang dắt chó đi dạo. D. Nó rất kỳ lạ.

36. Tự luận
1 điểm

Make sentences using the prompts.

How much / this smartphone / cost?

→ _____________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: How much does this smartphone cost?

How much: được dùng để hỏi giá cả 

Dịch: Chiếc điện thoại thông minh này có giá bao nhiêu?

37. Tự luận
1 điểm

Chicko / complete tasks / quietly / Birdie.

→ _____________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Chicko completes tasks more quietly than Birdie.

So sánh hơn với trạng từ dài: S + V + O + more + adv + than + N.

Dịch: Chicko hoàn thành nhiệm vụ yên tĩnh hơn Birdie.

38. Tự luận
1 điểm

where / think / we / live / two hundred years?

→ _____________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:Where do you think we will live in two hundred years?

Cấu trúc: S + think(s) + a clause (tương lai đơn).

Dịch: Bạn nghĩ chúng ta sẽ sống ở đâu trong 2 trăm năm nữa?

39. Tự luận
1 điểm

Put the words in the correct order to make complete sentences.

will/ move/ to/ humans/ planet/ in/ the/ future./ think/ I/ another

→ _____________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:I think humans will move to another planet in the future.

Cấu trúc: S + think(s) + a clause (tương lai đơn).

Dịch: Tôi nghĩ loài người sẽ chuyển tới hành tinh khác trong tương lai.

40. Tự luận
1 điểm

you/ think/ Do/ a/ space/ will/ station/ be/ a/ good/ 2100?/ place/ to/ live/ in

→ _____________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Do you think a space station will be a good place to live in 2100?

Cấu trúc: S + think(s) + a clause (tương lai đơn).

Dịch: Bạn có nghĩ trạm không gian sẽ là nơi phù hợp để sống vào năm 2100 không?