Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World có đáp án (Đề 4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 880 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. 

finished

stopped

agreed

laughed

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪd/.

Đoạn văn

Read the following passage carefully, then choose the best option to fit each numbered blank.

WHAT’S NEW IN THE XLAP 5

Last week, Dinamycs introduced its new laptop, the XLAP 5. Is it better than the XLAP 4? Let's see. 

The screen is 14 inches, and images are much brighter and clearer. I think that this laptop is perfect for (26) _______ games. The XLAP 4 also has a good screen, but it's only 12 inches. The battery life of the XLAP 4 is really good. You can use it for 10 hours (27) _______ a full charge. However, the XLAP 5 only (28) _______ 8 hours. It's still better than most laptops. The storage on the XLAP 5 is good. It has 256 GB, (29) _______ the XLAP 4 only has 128 GB. The XLAP 5 is great if you want to have clear photos and videos and lots of games. The performance of the XLAP 5 is much better than the XLAP 4. It can do everything faster. That's why (30) _______ battery life is a bit shorter than the XLAP 4's. The XLAP 4 is now 500 dollars and the XLAP 5 is 750 dollars.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 I think that this laptop is perfect for (26) _______ games.

plays

playing

play

played

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

giới từ + V-ing 

Dịch: Tôi nghĩ rằng chiếc máy tính xách tay này hoàn hảo để chơi game.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

You can use it for 10 hours (27) _______ a full charge.

at

for

in

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

on a full charge: với 1 lần sạc đầy

Dịch: Thời lượng pin của XLAP 4 thực sự rất tốt. Bạn có thể sử dụng nó trong 10 giờ cho một lần sạc đầy.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

However, the XLAP 5 only (28) _______ 8 hours

lasts

has

is

works

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

last (v): kéo dài (bao lâu)

Dịch: Tuy nhiên, XLAP 5 chỉ kéo dài được 8 tiếng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 The storage on the XLAP 5 is good. It has 256 GB, (29) _______ the XLAP 4 only has 128 GB

so

but

also

however

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

but: nhưng 

so: vì vậy 

also: cũng 

however: tuy nhiên 

Dịch: Dung lượng lưu trữ trên XLAP 5 rất tốt. Nó có 256 GB, nhưng XLAP 4 chỉ có 128 GB.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

That's why (30) _______ battery life is a bit shorter than the XLAP 4's.

their

this

that

its

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Tính từ sở hữu “its” tương ứng với danh từ số ít “XLAP 5”.

Dịch: Hiệu suất của XLAP 5 tốt hơn nhiều so với XLAP 4. Nó có thể làm mọi thứ nhanh hơn. Đó là lý do tại sao thời lượng pin của nó ngắn hơn một chút so với XLAP 4.

Dịch bài đọc:

CÓ GÌ MỚI TRONG CHIẾC XLAP 5

Tuần trước Dinamycs đã cho ra mắt chiếc laptop mới của mình là XLAP 5. Liệu nó có tốt hơn chiếc XLAP 4 hay không? Hãy cùng xem nhé.

Màn hình 14 inch, hình ảnh sáng và rõ nét hơn rất nhiều. Tôi nghĩ rằng chiếc máy tính xách tay này hoàn hảo để chơi game. XLAP 4 cũng có màn hình tốt nhưng chỉ 12 inch. Thời lượng pin của XLAP 4 thực sự rất tốt. Bạn có thể sử dụng nó trong 10 giờ cho một lần sạc đầy. Tuy nhiên, XLAP 5 chỉ kéo dài được 8 tiếng. Nó vẫn tốt hơn hầu hết các máy tính xách tay. Dung lượng lưu trữ trên XLAP 5 rất tốt. Nó có 256 GB, nhưng XLAP 4 chỉ có 128 GB. XLAP 5 rất phù hợp nếu bạn muốn có những bức ảnh, video rõ ràng và nhiều trò chơi. Hiệu suất của XLAP 5 tốt hơn nhiều so với XLAP 4. Nó có thể làm mọi thứ nhanh hơn. Đó là lý do tại sao thời lượng pin của nó ngắn hơn một chút so với XLAP 4. XLAP 4 hiện có giá 500 đô la và XLAP 5 là 750 đô la

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

pay

land

take

make

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.

Đoạn văn

Read the text about laptops. Choose the best answers (A, B, C, or D).

Laptop computers or notebook computers play an important role in modern society. They allow you to easily access the Internet, save documents, and play video games. They are also more affordable than ever before, with prices ranging from basic to powerful gaming ones.

The main advantage of a laptop is its convenience to carry around. Laptops or notebook computers are much smaller than desktop computers. They use around 80% less electricity than desktop computers, so they don't require much electricity. This makes them ideal for students, business people, and anyone who needs to work remotely.

Laptops or notebook computers are also great for multitasking. Many models come with different cores, allowing users to run multiple programs at the same time. This can be especially helpful for people who need to work on multiple projects at the same time. Finally, laptops have various features that make them easier to use. They often come with touchscreens, backlit keyboards, and other features that make them more convenient and useful.

It's safe to say that laptops are a great tool for anyone who needs to stay connected and productive while on the go. They are more affordable than ever, and they have many features that make them easier to use.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the best title for the passage?

Laptop – a great tool for business

Laptop – a convenient tool for today’s life

Laptop – its main features and functions

Laptop – the best choice for work and education

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Nhan đề phù hợp nhất cho đoạn văn là gì?

A. Máy tính xách tay – công cụ đắc lực cho doanh nghiệp

B. Máy tính xách tay – công cụ tiện lợi cho cuộc sống ngày nay

C. Máy tính xách tay – các tính năng và chức năng chính của nó

D. Máy tính xách tay – sự lựa chọn tốt nhất cho công việc và học tập

Thông tin: Laptop computers or notebook computers play an important role in modern society. (Máy tính xách tay đóng một vai trò quan trọng trong xã hội hiện đại.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Which has the OPPOSITE meaning to the word “affordable” in paragraph 1?

low-cost

expensive

cheap

fair

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Từ nào có nghĩa NGƯỢC với từ “affordable” ở đoạn 1?

A. chi phí thấp B. đắt C. rẻ D. công bằng

Thông tin: They are also more affordable than ever before, with prices ranging from basic to powerful gaming ones. (Chúng cũng có giá cả phải chăng hơn bao giờ hết, với nhiều mức giá từ cơ bản đến chơi game mạnh mẽ.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Which has the CLOSEST meaning to the phrase “work remotely” in paragraph 2?

work from anywhere

work in foreign countries

work alone

work from home

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Cụm nào có nghĩa GẦN NHẤT với cụm từ “work remotely” ở đoạn 2?

A. làm việc ở bất cứ đâu B. làm việc ở nước ngoài

C. làm việc một mình D. làm việc ở nhà

Thông tin: Laptops or notebook computers are much smaller than desktop computers. They use around 80% less electricity than desktop computers, so they don't require much electricity. This makes them ideal for students, business people, and anyone who needs to work remotely. (Máy tính xách tay nhỏ hơn nhiều so với máy tính để bàn. Chúng sử dụng ít điện hơn khoảng 80% so với máy tính để bàn nên không cần nhiều điện. Điều này khiến chúng trở nên lý tưởng cho sinh viên, doanh nhân và bất kỳ ai cần làm việc từ xa.)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the word “This” in paragraph 3 refer to?

that laptops have different features

that laptops have different models

that laptops have different programs

that laptops have different cores

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Từ “This” ở đoạn 3 dùng để chỉ điều gì?

A. máy tính xách tay có những tính năng khác nhau

B. máy tính xách tay đó có nhiều model khác nhau

C. máy tính xách tay đó có các chương trình khác nhau

D. máy tính xách tay có lõi khác nhau

Thông tin: Laptops or notebook computers are also great for multitasking. Many models come with different cores, allowing users to run multiple programs at the same time. This can be especially helpful for people who need to work on multiple projects at the same time. (Máy tính xách tay cũng rất tốt cho làm việc đa nhiệm. Nhiều model có các lõi khác nhau, cho phép người dùng chạy nhiều chương trình cùng một lúc. Điều này có thể đặc biệt hữu ích cho những người cần làm nhiều dự án cùng một lúc.)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which is NOT true according to the passage? 

Laptops help people organize their work and studies.

Desktop computers consume more electricity than laptops.

Laptops with more features are difficult to use.

Laptops bring everyone together and make it easier to get things done.

Xem đáp án

áp án đúng: C

Dịch: Theo đoạn văn, điều nào KHÔNG đúng?

A. Máy tính xách tay giúp mọi người sắp xếp công việc và học tập

B. Máy tính để bàn tiêu thụ nhiều điện hơn máy tính xách tay.

C. Laptop có nhiều tính năng hơn thì khó sử dụng.

D. Máy tính xách tay gắn kết mọi người lại với nhau và giúp hoàn thành công việc dễ dàng hơn.

Thông tin: Finally, laptops have various features that make them easier to use. They often come with touchscreens, backlit keyboards, and other features that make them more convenient and useful. (Cuối cùng, máy tính xách tay có nhiều tính năng khác nhau giúp chúng dễ sử dụng hơn. Chúng thường đi kèm với màn hình cảm ứng, bàn phím có đèn nền và các tính năng khác giúp chúng thuận tiện và hữu ích hơn.)

 Dịch bài đọc:

Máy tính xách tay đóng một vai trò quan trọng trong xã hội hiện đại. Chúng cho phép bạn dễ dàng truy cập Internet, lưu tài liệu và chơi trò chơi điện tử. Chúng cũng có giá cả phải chăng hơn bao giờ hết, với nhiều mức giá từ cơ bản đến chơi game mạnh mẽ.

Ưu điểm chính của máy tính xách tay là sự tiện lợi khi mang theo. Máy tính xách tay nhỏ hơn nhiều so với máy tính để bàn. Chúng sử dụng ít điện hơn khoảng 80% so với máy tính để bàn nên không cần nhiều điện. Điều này khiến chúng trở nên lý tưởng cho sinh viên, doanh nhân và bất kỳ ai cần làm việc từ xa.

Máy tính xách tay cũng rất tốt cho làm việc đa nhiệm. Nhiều model có các lõi khác nhau, cho phép người dùng chạy nhiều chương trình cùng một lúc. Điều này có thể đặc biệt hữu ích cho những người cần làm nhiều dự án cùng một lúc. Cuối cùng, máy tính xách tay có nhiều tính năng khác nhau giúp chúng dễ sử dụng hơn. Chúng thường đi kèm với màn hình cảm ứng, bàn phím có đèn nền và các tính năng khác giúp chúng thuận tiện và hữu ích hơn.

Có thể nói rằng máy tính xách tay là một công cụ tuyệt vời cho những ai cần duy trì kết nối và làm việc hiệu quả khi đang di chuyển. Chúng có giá cả phải chăng hơn bao giờ hết và có nhiều tính năng giúp sử dụng dễ dàng hơn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions. 

hotel

schedule

mountain

hometown

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

vehicle

hospital

chocolate

performance

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the best options (A, B, C, or D).

The new tablet has a longer _______ life than the old one. It lasts close to eighteen hours.

battery

storage

gigabyte

inch

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

battery (n): pin 

storage (n): bộ nhớ 

gigabyte (n): đơn vị thông tin hoặc khả năng lưu giữ thông tin của bộ nhớ máy tính, bằng một tỷ byte hoặc 230 byte (1024 mebibyte)

inch (n): đơn vị chiều dài trong một số hệ thống đo lường khác nhau, bao gồm Hệ đo

Dịch: Chiếc máy tính bảng mới có thời lượng pin lâu hơn chiếc cũ. Nó kéo dài gần 18 giờ đồng hồ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

“How _______ is this tablet?” – “It’s four hundred dollars.” 

many

long

much

tall

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

How much: dùng để hỏi về giá cả 

How many: dùng để hỏi về số lượng 

How long: dùng để hỏi về khoảng thời gian

How tall: dùng để hỏi về chiều cao

Dịch: “Chiếc máy tính bảng này có giá bao nhiêu?” – “Nó có giá 400 đô la.”

17. Trắc nghiệm
1 điểm

GL14 completes tasks _______ than Zipo.

more careless

more carelessly than

carelesslier than

more carelessly

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

So sánh hơn với trạng từ dài: S + V + O + more + adv + than + N.

Dịch: GL14 hoàn thành nhiệm vụ bất cẩn hơn Zipo.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I was doing my homework when a strange thing _______ into the library.

running

run

runs

ran

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

QKTD + when + QKĐ: Một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào.

Dịch: Tôi đang làm bài tập về nhà thì 1 vật lạ chạy vào thư viện.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

In the future, people _______ live on the Moon with the help of technology. 

will

won’t

can’t

won’t be

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thì tương lai đơn: will + V-inf

Dịch: Trong tương lai, con người sẽ sống trên Mặt trăng với sự hỗ trợ của công nghệ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Gardening robots will be able to _______ trees out of the ground. 

rescue

lift

navigate

recognize

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

lift (v): nâng, nhổ 

rescue (v): giải cứu 

navigate (v): điều hướng 

recognize (v): nhận ra, nhận diện

Dịch: Rô bốt làm vườn sẽ có thể nhổ cây khỏi mặt đất.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ left speaker of this laptop is broken.

The

A

An

no article

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta dùng mạo từ “the” trước danh từ xác định. 

Dịch: Loa bên trái của chiếc laptop này bị hỏng.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

She found it difficult to write narrative passages _______ unwanted visitors from space. 

about

with

of

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

about: về 

Dịch: Cô ấy thấy khó để viết 1 bài văn tường thuật về những vị khách không mong muốn đến từ không gian.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

The _______ on Earth is perfect. It stops us from flying away. 

gravity

view

temperature

space station

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

gravity (n): trọng lực

view (n): cảnh quan 

temperature (n): nhiệt độ 

space station (n): trạm không gian 

Dịch: Trọng lực trên Trái đất thật hoàn hảo. Nó ngăn chúng ta bay ra ngoài.

24. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the words in brackets.

She became famous for her alien _______. (CHARACTERISTICS)

Xem đáp án

Đáp án đúng: characters 

Ở đây cần 1 danh từ để tạo thành danh từ ghép.

characteristics (n): nét đặc trưng, đặc điểm 

characters (n): nhân vật 

Dịch: Cô ấy đã trở nên nổi tiếng vì các nhân vật người ngoài hành tinh của mình.

25. Tự luận
1 điểm

Many factories started to use robots to improve the _______ of the workers. (SAFE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: safety 

Sau “the” là 1 danh từ.

safe (adj): an toàn 

safety (n): sự an toàn 

Dịch: Nhiều nhà máy đã bắt đầu sử dụng rô bốt để cải thiện độ an toàn cho công nhân.

26. Tự luận
1 điểm

Last night, they were walking home when a huge _______ machine appeared. (TRIANGLE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: triangular 

Ở đây cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “machine” phía sau.

triangle (n): hình tam giác 

triangular (adj): có dạng hình tam giác 

Dịch: Tối qua, họ đang đi bộ về nhà thì 1 cỗ máy lớn hình tam giác xuất hiện.

27. Tự luận
1 điểm

My new smartphone has a lot of _______, so I can save a lot of photos. (STORE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: storage 

Sau “a lot of” là 1 danh từ.

store (v): lưu trữ 

storage (n): bộ nhớ 

Dịch: Chiếc điện thoại thông minh mới của tôi có nhiều dung lượng, nên tôi có thể lưu rất nhiều ảnh.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions. 

What was Liam doing? – He studied for his final exam.

was

doing

studied

his

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu hỏi dùng thì QKTD nên câu trả lời cũng phải dùng thì QKTD.

Sửa: studied → was studying 

Dịch: Liam đang làm gì thế? – Anh ấy đang ôn tập cho kì thi cuối kì.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

The little boy liked to read magazines, watch movies and listens to stories about UFOs.

liked

read

watch

listens

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc song hành: A, B and C thì A, B, C phải cùng từ loại/ dạng.

Sửa: listens → listen 

Dịch: Cậu bé thích đọc tạp chí, xem ti vi và nghe chuyện về UFO.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions. 

Some people thought it was a strange creature, but others didn’t. 

unfamiliar

similar

normal

ordinary

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

strange (adj): lạ = unfamiliar (adj): không quen

similar (adj): tương đồng 

normal (adj): bình thường 

ordinary (adj): thông thường 

Dịch: Một số người nghĩ rằng đó là 1 sinh vật lạ nhưng những người khác không nghĩ vậy.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

They were terrified because the creature was huge. 

scared

surprised

amazed

interested

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

terrified (adj): sợ hãi = scared (adj): sợ hãi 

surprised (adj): ngạc nhiên 

amazed (adj): ngạc nhiên 

interested (adj): quan tâm

Dịch: Họ đã rất sợ hãi vì sinh vật rất to lớn.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions. 

It's very difficult to find a planet with similar gravity and temperature to Earth.

popular

crowded

different

easy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

similar (adj): tương đồng, tương tự >< different (adj): khác biệt 

popular (adj): phổ biến 

crowded (adj): đông đúc 

easy (adj): dễ dàng 

Dịch: Rất khó để tìm được 1 hành tinh có trọng lực và nhiệt độ tương tự như Trái đất.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

A very bright screen of smartphones or tablets might lead to eyesight issues.

vivid

dark

dazzling

clear

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

bright (adj): sáng >< dark (adj): tối 

vivid (adj): sống động 

dazzling (adj): chói sáng 

clear (adj): trong

Dịch: Màn hình điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng quá sáng có thể gây ra các vấn đề về thị lực.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following questions.  

Noah: I think it was a UFO! – Ben: _______.

Really?

That’s fine.

That’s okay!

How important!

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Noah: Tôi nghĩ đó là UFO! – Ben: _______.

A. Thật sao? B. Không sao đâu. C. Không sao đâu!D. Quan trọng biết bao!

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you think people will move to Mars? – _______.

No, I don’t know.

No, they won’t.

Yes, they will.

No. I don’t think so.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Bạn có nghĩ con người sẽ di chuyển lên sao Hỏa không? – _______.

A. Không, tôi không biết. B. Không, họ sẽ không làm vậy. 

C. Đúng, họ sẽ làm vậy. D. Không. Tôi không nghĩ vậy.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in each of the following questions. 

The QTXL smartphone has a great camera. The speaker sounds very good.

The QTXL smartphone has a great camera, but the speaker sounds very good.

The speaker for the QTXL sounds very good, so the camera is great.

The QTXL camera is great because the speakers sound very good.

The QTXL has a great camera, and the speaker sounds very good.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dùng liên từ “and” để nối 2 vế mệnh đề, mang nghĩa bổ sung thêm ý.

Dịch: Điện thoại thông minh QTXL có camera tuyệt vời. Loa nghe rất hay.

A. Điện thoại thông minh QTXL có camera tuyệt vời nhưng loa nghe rất hay.

B. Loa của QTXL nghe rất hay nên camera rất tuyệt vời.

C. Camera của QTXL rất tuyệt vì loa nghe rất hay.

D. QTXL có camera tuyệt vời và loa nghe rất hay.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

 I was studying in the library. I heard a strange sound when I was studying.

I studied in the library when I heard a strange sound.

When I heard a strange sound, I studied in the library.

I was hearing a strange sound when I was studying in the library.

I was studying in the library when I heard a strange sound.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

QKTD + when + QKĐ: Một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào. 

Dịch: Tôi đang học bài ở thư viện. Tôi nghe thấy âm thanh lạ khi tôi đang học.

A. Tôi học bài trong thư viện khi nghe thấy âm thanh lạ.

B. Khi tôi nghe thấy âm thanh lạ, tôi học bài trong thư viện.

C. Tôi đang nghe thấy âm thanh lạ khi đang học bài trong thư viện.

D. Tôi đang học trong thư viện thì nghe thấy âm thanh lạ.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to the sentence given in each of the following questions. 

The XL75 can lift things more carefully than the ZZ400.

The XL75 can pick things up more carefully than the ZZ400.

The XL75 can move things more carefully than the ZZ400.

The XL75 can move things more quietly than the ZZ400.

The XL75 can pick things up more easily than the ZZ400.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

lift sth (v) nâng vật gì = pick sth up: nhặt vật gì lên 

Dịch: XL75 có thể nâng đồ vật cẩn thận hơn ZZ400.

A. XL75 có thể nhặt mọi thứ cẩn thận hơn ZZ400.

B. XL75 có thể di chuyển mọi thứ cẩn thận hơn ZZ400.

C. XL75 có thể di chuyển mọi thứ yên tĩnh hơn ZZ400.

D. XL75 có thể nhặt mọi thứ dễ dàng hơn ZZ400.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

In the future, people will visit other planets.

In the future, people will travel to other planets.

In the future, people will live on other planets.

In the future, people will move to the moon.

In the future, people will visit space stations.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Trong tương lai con người sẽ đến thăm các hành tinh khác.

A. Trong tương lai, con người sẽ du hành đến các hành tinh khác.

B. Trong tương lai con người sẽ sống ở hành tinh khác.

C. Trong tương lai con người sẽ di chuyển lên mặt trăng.

D. Trong tương lai, con người sẽ đến thăm các trạm vũ trụ.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

We might live on Venus because its gravity is similar to Earth’s, but it’s very hot.

We might live on Venus because it has the same gravity to Earth, but Earth is hotter.

We might live on Venus because its gravity isn’t different from Earth’s, but its temperature is similar.

We might live on Venus because it has a similar gravity and temperature to Earth.

We might live on Venus because its gravity isn’t different from Earth’s, but its temperature is very hot.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Chúng ta có thể sống trên sao Kim vì lực hấp dẫn của nó giống với Trái đất nhưng nó rất nóng.

A. Chúng ta có thể sống trên sao Kim vì nó có cùng trọng lực với Trái đất, nhưng Trái đất nóng hơn.

B. Chúng ta có thể sống trên sao Kim vì lực hấp dẫn của nó không khác với Trái đất nhưng nhiệt độ của nó thì tương tự.

C. Chúng ta có thể sống trên sao Kim vì nó có trọng lực và nhiệt độ tương tự Trái đất.

D. Chúng ta có thể sống trên sao Kim vì lực hấp dẫn của nó không khác với Trái đất nhưng nhiệt độ của nó rất nóng.