2048.vn

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Quiz

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3

VietJack
VietJack
ToánLớp 717 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số \(0,16;{\rm{ }} - 1\frac{2}{3};{\rm{ }}\frac{{ - 5}}{{ - 13}};{\rm{ }}0;{\rm{ 5; }}\frac{{25}}{4}\) có bao nhiêu số hữu tỉ dương?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số hữu tỉ \(a\) và \(b\) được biểu diễn trên trục số như sau:

Cho hai số hữu tỉ   a   và   b   được biểu diễn trên trục số như sau:    Chọn khẳng định đúng. (ảnh 1)

Chọn khẳng định đúng.

\(b > 0 > a.\)

\(b > a > 0.\)

\(b < a < 0.\)

\(b < 0 < a.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \({\left( {\frac{3}{5}} \right)^3}\) bằng

\(\frac{9}{{15}}.\)

\(\frac{{27}}{{125}}.\)

\(\frac{{ - 9}}{{15}}.\)

\(\frac{{ - 27}}{{125}}.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện bỏ ngoặc biểu thức \(\left( {a + b} \right) - \left( {b - c - 1} \right)\) ta được

\(a - c - 1.\)

\(a + c + 1.\)

\(a + 2b + c + 1.\)

\(a + c - 1.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số \(\sqrt 5 \) là

Số tự nhiên.

Số nguyên.

Số hữu tỉ.

Số vô tỉ.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

\(\sqrt {{{\left( { - 5} \right)}^2}} = - 5.\)

\(\sqrt {25} = 5.\)

\( - \sqrt 9 = - 3.\)

\(\sqrt {{x^2}} = \left| x \right|.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hình lập phương có 8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo.

Hình lập phương có 12 đỉnh, 8 cạnh và 4 đường chéo.

Hình lập phương có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 đường chéo.

Hình lập phương có 12 đỉnh, 8 đỉnh và 6 đường chéo.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là

Các hình bình hành.

Các hình chữ nhật.

Các hình vuông.

Các hình thang cân.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định nào sau đây là sai?

Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định nào sau đây là sai? (ảnh 1)

\(PG = 9{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

\(EH = 9{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

\(PQ = 6{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

Mặt đáy của lăng trụ đứng là tứ giác \(MNPQ.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài là \(a,\) chiều rộng là \(b,\) chiều cao là \(h\) (các kích thước cùng đơn vị đo) là

\(V = 2.\left( {a + b} \right).h\).

\(V = a.b.h.\)

\(V = 2.a.b.h.\)

\(V = \left( {a + b} \right).h.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên. Một góc kề của \(\widehat {bOc}\) là

Cho hình vẽ bên. Một góc kề của   ˆ b O c   là (ảnh 1)

\(\widehat {dOe}.\)

\(\widehat {aOd}.\)

\(\widehat {aOb}.\)

\(\widehat {eOb}.\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hai góc đối đỉnh thì bù nhau.

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

Hai góc đối đỉnh thì phụ nhau.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giá niêm yết của một thùng sữa milo là \(320{\rm{ 000}}\) đồng. Nhân ngày 1/6 cửa hàng giảm giá \(5\% \)/thùng và giảm thêm \(2\% \)/thùng trên giá niêm yết cho khách hàng thứ \(300\) của cửa hàng.

a) Số tiền 299 vị khách đầu tiên được giảm là \(16{\rm{ 000}}\) đồng.

b) Số tiền vị khách thứ 300 được giảm là \(23{\rm{ 000}}\) đồng.

c) Số tiền vị khách thứ 300 phải thanh toán khi mua thùng sữa trên nhỏ hơn \(300{\rm{ 000}}\) đồng.

d) Vị khách thứ 300 tiết kiệm được \(7{\rm{ }}000\) đồng so với khách hàng mua sữa khác.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng tứ giác \(ABCD.A'B'C'D'\) có đáy là hình thang vuông như hình vẽ dưới đây.

Cho hình lăng trụ đứng tứ giác   A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′   có đáy là hình thang vuông như hình vẽ dưới đây.    a) Các mặt đáy của hình lăng trụ là   A B C D   và   A ′ B ′ C ′ D ′  .  b)   A B = A ′ B ′ = 4 c m .    c) Diện tích một đáy của hình lăng trụ là   44 c m 2 .    d) Thể tích của hình lăng trụ đó là   352 c m 3 . (ảnh 1)

a) Các mặt đáy của hình lăng trụ là \(ABCD\) và \(A'B'C'D'\).

b) \(AB = A'B' = 4{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

c) Diện tích một đáy của hình lăng trụ là \(44{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\)

d) Thể tích của hình lăng trụ đó là \(352{\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}.\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của \(x,\) biết: \(\frac{2}{3}:x + \frac{1}{2} = \frac{4}{3}\) (kết quả ghi dưới dạng số thập phân).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Số đối của \( - \sqrt {\frac{{81}}{{16}}} \) là bao nhiêu (kết quả ghi dưới dạng số thập phân)?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Một hình lăng trụ đứng tam giác có độ dài cạnh bên bằng \(10{\rm{ cm,}}\) đáy là tam giác có độ dài một cạnh và chiều cao tương ứng lần lượt là \(3{\rm{ cm}}\) và \(5{\rm{ cm}}{\rm{.}}\) Tính thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác đó. (đơn vị: cm3).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho \(\widehat {xOy} = 80^\circ \) và tia \(Oz\) nằm giữa hai tia \(Ox,Oy\) sao cho \(\widehat {yOz} = 40^\circ \). Vẽ tia \(Om\) là tia đối của tia \(Ox\). Hỏi góc \(mOz\) có số đo bằng bao nhiêu độ?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) \(\frac{{31}}{{23}} - \left( {\frac{7}{{32}} + \frac{8}{{23}}} \right)\);

b) \(\left( {1 - \frac{2}{3} - \frac{1}{4}} \right):{\left( {\frac{4}{5} - \frac{3}{4}} \right)^2}\);

c) \({\left( { - \frac{1}{2}} \right)^2}.\frac{2}{3} + \sqrt {81} .\left( {\frac{{ - 2}}{3}} \right) + 1\frac{1}{2}.\sqrt {\frac{4}{9}} \).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Một chiếc bánh ngọt có dạng hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình dưới đây.

1,0 điểm) Một chiếc bánh ngọt có dạng hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình dưới đây.    Người ta đặt chiếc bánh ngọt lên một tấm bìa cứng và muốn phủ một lớp kem lên toàn bộ các mặt của chiếc bánh. Biết mỗi cm2 kem cần   0 , 25   gam kem, mỗi gam kem có giá   500   đồng. Hỏi phủ kem chiếc bánh như vậy tốn hết bao nhiêu tiền? (ảnh 1)

Người ta đặt chiếc bánh ngọt lên một tấm bìa cứng và muốn phủ một lớp kem lên toàn bộ các mặt của chiếc bánh. Biết mỗi cm2 kem cần \(0,25\) gam kem, mỗi gam kem có giá \(500\) đồng. Hỏi phủ kem chiếc bánh như vậy tốn hết bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Cho \(\frac{1}{2}A = \frac{1}{{{3^2}}} + \frac{1}{{{5^2}}} + \frac{1}{{{7^2}}} + \frac{1}{{{9^2}}} + ... + \frac{1}{{{{2025}^2}}}\). Chứng minh rằng \(A < \frac{{506}}{{1013}}\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack