2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Cánh diều có đáp án - Đề 10
Quiz

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Cánh diều có đáp án - Đề 10

VietJack
VietJack
ToánLớp 717 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu nào sau đây dùng cho tập số hữu tỉ?

\(\mathbb{N}\)

\({\mathbb{N}^*}\)

\(\mathbb{Q}\)

\(\mathbb{R}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đối của số hữu tỉ \(\frac{3}{4}\) là

\(\frac{{ - 3}}{{ - 4}}\)

\(\frac{4}{3}\)

\(\frac{{ - 4}}{3}\)

\(\frac{{ - 3}}{4}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nhỏ nhất trong các số \( - 1;\,\,0;\,\,\frac{{ - 2}}{3};\,\,\frac{{ - 3}}{2}\) là

\( - 1\)

\(0\)

\(\frac{{ - 2}}{3}\)

\(\frac{{ - 3}}{2}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số hữu tỉ nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần?

\(\frac{{ - 2}}{3};\frac{{ - 1}}{3};\frac{{ - 1}}{5}\)

\(\frac{4}{5};\frac{3}{5};\frac{1}{5}\)

\(\frac{4}{5};\frac{{ - 1}}{5};\frac{3}{5}\)

\(\frac{{ - 4}}{5};\frac{{ - 3}}{5};\frac{{ - 1}}{5}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát trục số và cho biết điểm \(T\) biểu diễn số hữu tỉ nào?

Quan sát trục số và cho biết điểm  T  biểu diễn số hữu tỉ nào? (ảnh 1)

\(\frac{{ - 3}}{5}\)

3

−3

\(\frac{3}{5}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \({\left( {\frac{4}{3}} \right)^{2022}}:{\left( {\frac{{16}}{9}} \right)^{1011}}\) là

\({\left( {\frac{4}{3}} \right)^{1011}}\)

\({\left( {\frac{4}{3}} \right)^{1011}}\)

1

\({\left( {\frac{3}{4}} \right)^2}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp quà sinh nhật có 6 mặt và mỗi mặt là một hình vuông thì hộp quà đó có dạng:

Hình hộp chữ nhật

Hình lập phương

Hình lăng trụ đứng tam giác

Hình vuông.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.EFGH\) hình vẽ. Hỏi độ dài cạnh \(DH\) bằng bao nhiêu?

Cho hình hộp chữ nhật  A B C D . E F G H  hình vẽ. Hỏi độ dài cạnh  D H  bằng bao nhiêu? (ảnh 1)

5 cm

6 cm

2 cm

Không xác định được.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ chấm: “Hình lăng trụ đứng tam giác có các mặt bên là ….”:

hình tam giác

hình tròn

hình chữ nhật

hình vuông.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ.

Cho hình vẽ.    Thể tích của hình lăng trụ đứng  D E F . I H K  là: (ảnh 1)

Thể tích của hình lăng trụ đứng \(DEF.IHK\) là:

48 cm3

56 cm3

96 cm3

48 cm2.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\widehat {xOy}\) và \(\widehat {x'Oy'}\) là hai góc đối đỉnh. Biết \(\widehat {x'Oy'} = 45^\circ \) ta suy ra được góc \(xOy\) là

Góc nhọn

Góc vuông

Góc tù

Góc bẹt.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\widehat {mOn} = 140^\circ \) và \(Op\) là tia phân giác \(\widehat {mOn}\). Khi đó, \(\widehat {mOp}\) bằng:

\[90^\circ \]

\[70^\circ \]

\[140^\circ \]

\[40^\circ \].

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

(a) \[12:\frac{{ - 6}}{5} + \frac{1}{5}\]

(b) \( - \frac{{11}}{{24}} - \left( {\frac{5}{{41}} + \frac{{13}}{{24}}} \right)\)

(c) \(\left( { - \frac{3}{4} + \frac{5}{{13}}} \right).\frac{7}{2} - \left( {\frac{9}{4} - \frac{8}{{13}}} \right).\frac{7}{2}\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

(a) \(2x + \frac{2}{5} = \frac{{ - 2}}{5}\)

(b) \(\frac{3}{2} - {\left( {\frac{3}{2} - x} \right)^2} = \frac{5}{4}\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hình lăng trụ đứng có đáy là một hình bình hành với cạnh đáy là 6 cm và chiều cao tương ứng với cạnh đáy là 8 cm. Chiều cao của hình lăng trụ đứng là 12 cm. Tính thể tích hình lăng trụ.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Một căn phòng có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài là 6 m; chiều rộng 4,5 m và chiều cao 4 m. Chủ nhà dự định ốp gỗ mặt nền và một phần tường với độ cao gỗ ốp lên tường là 1,5 m. Chi phí mỗi mét vuông là 600 000 đồng (kể cả công và gỗ ốp). Hỏi để ốp gỗ căn phòng như dự định, chủ nhà cần thanh toán bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ bên.

Cho hình vẽ bên.    (a) Kể tên các cặp góc đối đỉnh trong hình.  (b) Vẽ  O m  là tia phân giác của góc  ˆ x O z . Tính số đo góc  ˆ t O y ; ˆ x O t ;  ˆ m O x . (ảnh 1)

(a) Kể tên các cặp góc đối đỉnh trong hình.

(b) Vẽ \(Om\) là tia phân giác của góc \(\widehat {xOz}\). Tính số đo góc \[\widehat {tOy};\,\,\widehat {xOt}\]; \(\widehat {mOx}\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Nhân dịp khai trương chi nhánh mới, cửa hàng giảm giá \[10\% \] khi mua một chiếc vali bất kì tại chi nhánh mới. Bác Bình mua 3 chiếc vali Samsonite với giá niêm yết cho một chiếc vali là 5 200 000 đồng. Với các hóa đơn trên 10 000 000 đồng, chi nhánh mới giảm thêm \[4\% \] trên tổng giá trị hóa đơn. Hỏi bác Bình phải thanh toán cho cửa hàng bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack