Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 4)
17 câu hỏi
Choose the odd one out.
uncle
pizza
chicken
plum
Đáp án đúng: A
Uncle (chú) là 1 thành viên trong gia đình, các đáp án còn lại: pizza (bánh pizza), chiken (thịt gà) và plum (quả mận) là tên các đồ ăn.
Đáp án đúng: T
Dịch: Món ăn yêu thích của Linda là thịt bò.
Thông tin: My name is Linda. I like beef. (Tên tớ là Linda. Tớ thích thịt bò.)
Linda’s favorite food is beef.
Đáp án đúng: T
Dịch: Món ăn yêu thích của Linda là thịt bò.
Thông tin: My name is Linda. I like beef. (Tên tớ là Linda. Tớ thích thịt bò.)
Linda doesn’t like orange juice and vegetables.
Đáp án đúng: F
Dịch: Linda không thích nước cam và rau.
Thông tin: My favorite drink is orange juice. I don’t like vegetables. (Đồ uống yêu thích của tớ là nước cam/ Tớ không thích rau.)
Her younger brother likes beef, too.
Đáp án đúng: F
Dịch: Em trai cô ấy cũng thích thịt bò.
Thông tin: My younger brother Peter doesn’t like beef. (Em trai tớ Peter không thích thịt bò.)
Peter likes drinking lemonade.
Đáp án đúng: T
Dịch: Peter thích uống nước chanh.
Thông tin: He loves lemonade too. Lemonade is his favorite drink. (Em ấy cũng thích nước chanh. Nước chanh là đồ uống yêu thích của em ấy.)
Peter drinks lemonade every day.
Đáp án đúng: T
Dịch: Peter uống nước chanh mỗi ngày.
Thông tin: Lemonade is his favorite drink. He drinks it every day. (Nước chanh là đồ uống yêu thích của em ấy. Em ấy uống nó mỗi ngày.)
Dịch bài đọc:
Chào. Tên tớ là Linda. Tớ thích thịt bò. Đó là món ăn yêu thích của tớ. Đồ uống yêu thích của tớ là nước cam. Tớ không thích rau. Em trai tớ Peter không thích thịt bò. Em ấy thích thịt gà. Đó là món ăn yêu thích của em ấy. Em ấy cũng thích nước chanh. Nước chanh là đồ uống yêu thích của em ấy. Em ấy uống nó mỗi ngày.
Choose the odd one out.
monkey
giraffe
parrot
hospital
Đáp án đúng: D
Hospital (bệnh viện) là 1 địa điểm, các đáp án còn lại: monkey (con khỉ), giraffe (con hươu cao cổ) và parrot (con vẹt) là tên các con vật.
Choose the odd one out.
Tuesday
Sunday
twenty
Wednesday
Đáp án đúng: C
Twenty (số 20) là số đếm, các đáp án còn lại: Tuesday (thứ Ba), Sunday (Chủ nhật) và Wednesday (thứ Tư) là các thứ trong tuần.
Choose the odd one out.
curly
bank
straight
black
Đáp án đúng: B
Bank (ngân hàng) là tên 1 địa điểm, các đáp án còn lại: curly (xoăn), straight (thẳng) và black (đen) là các tính từ chỉ đặc điểm mái tóc.
Choose the odd one out.
bubble tea
pilot
teacher
doctor
Đáp án đúng: A
Bubble tea (trà sữa) là tên 1 loại đồ uống, các đáp án còn lại: pilot (phi công), tecaher (giáo viên) và doctor (bác sĩ) là tên các nghề nghiệp.
Choose the odd one out.
fire station
store
airport
student
Đáp án đúng: D
Student (học sinh) là tên 1 nghề nghiệp, các đáp án còn lại: fire station (trạm cứu hỏa), store (cửa hàng) và airport (sân bay) là tên các địa điểm.
Write.____________
pizza
bánh pizza
____________

police officer
____________
grandmabà
____________
hospitalbệnh viện
____________

monkey con khỉ
Match.
1. Does she like noodles? 2. Is he a doctor? 3. This is my mom. 4. They are students. 5. She works in a hospital. 6. Would you like chicken or fries? | a. No, he isn’t. b. I would like chicken, please. c. She has long black hair. d. She takes care of sick people. e. They study at school from Monday to Friday. f. Yes, she does. |
Đáp án đúng:
1. f | 2. a | 3. c | 4. e | 5. d | 6. b |
Dịch:
1. Cô ấy thích mì đúng không? – Đúng vậy.
2. Anh ấy là bác sĩ đúng không? – Không phải.
3. Đây là mẹ tớ. Bà ấy có mái tóc đen dài.
4. Họ là học sinh. Họ học ở trường từ thứ Hai tới thứ Sáu.
5. Cô ấy làm việc trong bệnh viện. Cô ấy chăm sóc người bệnh.
6. Bạn muốn ăn gà hay khoai tây chiên? – Tớ muốn ăn gà.




