Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 461 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

uncle

pizza

chicken

plum

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Uncle (chú) là 1 thành viên trong gia đình, các đáp án còn lại: pizza (bánh pizza), chiken (thịt gà) và plum (quả mận) là tên các đồ ăn.

Đoạn văn

Đáp án đúng: T

Dịch: Món ăn yêu thích của Linda là thịt bò.

Thông tin: My name is Linda. I like beef. (Tên tớ là Linda. Tớ thích thịt bò.)

2. Tự luận
1 điểm

Linda’s favorite food is beef.  

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Món ăn yêu thích của Linda là thịt bò.

Thông tin: My name is Linda. I like beef. (Tên tớ là Linda. Tớ thích thịt bò.)

3. Tự luận
1 điểm

 Linda doesn’t like orange juice and vegetables.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Linda không thích nước cam và rau. 

Thông tin: My favorite drink is orange juice. I don’t like vegetables. (Đồ uống yêu thích của tớ là nước cam/ Tớ không thích rau.)

4. Tự luận
1 điểm

Her younger brother likes beef, too.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Em trai cô ấy cũng thích thịt bò. 

Thông tin: My younger brother Peter doesn’t like beef. (Em trai tớ Peter không thích thịt bò.)

5. Tự luận
1 điểm

Peter likes drinking lemonade.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Peter thích uống nước chanh.

Thông tin: He loves lemonade too. Lemonade is his favorite drink. (Em ấy cũng thích nước chanh. Nước chanh là đồ uống yêu thích của em ấy.)

6. Tự luận
1 điểm

Peter drinks lemonade every day.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Peter uống nước chanh mỗi ngày.

Thông tin: Lemonade is his favorite drink. He drinks it every day. (Nước chanh là đồ uống yêu thích của em ấy. Em ấy uống nó mỗi ngày.)

Dịch bài đọc:

Chào. Tên tớ là Linda. Tớ thích thịt bò. Đó là món ăn yêu thích của tớ. Đồ uống yêu thích của tớ là nước cam. Tớ không thích rau. Em trai tớ Peter không thích thịt bò. Em ấy thích thịt gà. Đó là món ăn yêu thích của em ấy. Em ấy cũng thích nước chanh. Nước chanh là đồ uống yêu thích của em ấy. Em ấy uống nó mỗi ngày.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

monkey

giraffe

parrot

hospital

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hospital (bệnh viện) là 1 địa điểm, các đáp án còn lại: monkey (con khỉ), giraffe (con hươu cao cổ) và parrot (con vẹt) là tên các con vật.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

Tuesday

Sunday

twenty

Wednesday

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Twenty (số 20) là số đếm, các đáp án còn lại: Tuesday (thứ Ba), Sunday (Chủ nhật) và Wednesday (thứ Tư) là các thứ trong tuần.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

curly

bank

straight

black

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bank (ngân hàng) là tên 1 địa điểm, các đáp án còn lại: curly (xoăn), straight (thẳng) và black (đen) là các tính từ chỉ đặc điểm mái tóc. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

bubble tea

pilot

teacher

doctor

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bubble tea (trà sữa) là tên 1 loại đồ uống, các đáp án còn lại: pilot (phi công), tecaher (giáo viên) và doctor (bác sĩ) là tên các nghề nghiệp.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

fire station

store

airport

student

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Student (học sinh) là tên 1 nghề nghiệp, các đáp án còn lại: fire station (trạm cứu hỏa), store (cửa hàng) và airport (sân bay) là tên các địa điểm.

12. Tự luận
1 điểm

Write.____________Media VietJack

Xem đáp án

pizza

 bánh pizza

13. Tự luận
1 điểm

____________

Media VietJack

Xem đáp án

police officer

14. Tự luận
1 điểm

 ____________Media VietJack

Xem đáp án

 grandma

15. Tự luận
1 điểm

____________Media VietJack

Xem đáp án

hospitalbệnh viện

16. Tự luận
1 điểm

____________

Media VietJack

Xem đáp án

monkey con khỉ

17. Tự luận
1 điểm

Match.

1. Does she like noodles? 

2. Is he a doctor? 

3. This is my mom. 

4. They are students. 

5. She works in a hospital.

6. Would you like chicken or fries?

a. No, he isn’t.

b. I would like chicken, please.

c. She has long black hair.

d. She takes care of sick people.

e. They study at school from Monday to Friday.

f. Yes, she does.

Xem đáp án

Đáp án đúng: 

1. f

2. a

3. c

4. e

5. d

6. b

Dịch:

1. Cô ấy thích mì đúng không? – Đúng vậy.

2. Anh ấy là bác sĩ đúng không? – Không phải.

3. Đây là mẹ tớ. Bà ấy có mái tóc đen dài.

4. Họ là học sinh. Họ học ở trường từ thứ Hai tới thứ Sáu.

5. Cô ấy làm việc trong bệnh viện. Cô ấy chăm sóc người bệnh.

6. Bạn muốn ăn gà hay khoai tây chiên? – Tớ muốn ăn gà.