Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 460 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Read and match.Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng:

1. d

2. e

3. a

4. f

5. b

6. c

Dịch:

1. Anh ấy trồng lương thực.

2. Tớ là một học sinh.

3. Bố tớ là 1 phi công.

4. Anh ấy giúp đỡ người bệnh.

5. Mẹ tớ là 1 giáo viên.

6. Anh ấy chữa cháy.

Đoạn văn

True (T) or False (F).

I'm Antonia. I'm eight.

Look! It’s my family. This is my grandma. Her name is Maria. This is my grandpa, too. His name is Pavlos. My brother is Alex. He's ten. He has short blonde hair. My mum's name is Athina. My dad's name is Steven. 

Simon is my uncle. He's my dad's brother. Clare is my aunt. John is my cousin. He has blue eyes. He's eight, too! His favorite color is green. 

I have a great family!

2. Tự luận
1 điểm

Antonia is eight.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: I'm Antonia. I'm eight. (Tớ là Antonia. Tớ 8 tuổi.)

Dịch: Antonia tám tuổi.

3. Tự luận
1 điểm

His grandma’s name is Maria. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: This is my grandma. Her name is Maria. (Đây là bà tớ. Bà ấy tên là Maria.)

Dịch: Tên của bà bạn ấy là Maria.

4. Tự luận
1 điểm

He has a brother, Pavlos. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: My brother is Alex. (Anh trai tớ tên là Alex.)

Dịch: Bạn ấy có 1 người anh trai tên Pavlos.

5. Tự luận
1 điểm

Alex has long blonde hair. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: My brother is Alex. He's ten. He has short blonde hair. (Anh trai tớ tên là Alex. Anh ấy 10 tuổi. Anh ấy có mái tóc ngắn màu vàng hoe.)

Dịch: Alex có mái tóc dài màu vàng hoe.

6. Tự luận
1 điểm

Simon is his uncle’s name.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: Simon is my uncle. (Simon là chú của tớ.)

Dịch: Simon là tên của chú bạn ấy.

7. Tự luận
1 điểm

John has the same age as Antonia.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: John is my cousin. He has blue eyes. He's eight, too! (John là em họ tớ. Em ấy có đôi mắt màu xanh lam. Em ấy cũng 8 tuổi!)

Dịch: John bằng tuổi Antonia.

8. Tự luận
1 điểm

Brown is John’s favorite color. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: His favorite color is green. (Màu sắc yêu thích của em ấy là xanh lá cây.)

Dịch: Màu nâu là màu sắc yêu thích của John.)

Dịch bài đọc:

Tớ là Antonia. Tớ tám tuổi.

Nhìn này! Đây là gia đình của tớ. Đây là bà tớ. Tên bà ấy là Maria. Đây nữa là ông tớ. Tên ông ấy là Pavlos. Anh trai tớ tên là Alex. Anh ấy mười tuổi. Anh ấy có mái tóc ngắn màu vàng hoe. Mẹ tớ tên là Athina. Bố tớ tên là Steven.

Simon là chú tớ. Chú ấy là em trai của bố tớ. Clare là cô của tớ. John là em họ tớ. Em ấy có đôi mắt màu xanh lam. Em ấy cũng tám tuổi! Màu sắc yêu thích của em ấy là màu xanh lá cây.

Tớ có một gia đình tuyệt vời!

9. Tự luận
1 điểm

Brown is John’s favorite color. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: His favorite color is green. (Màu sắc yêu thích của em ấy là xanh lá cây.)

Dịch: Màu nâu là màu sắc yêu thích của John.)

Dịch bài đọc:

Tớ là Antonia. Tớ tám tuổi.

Nhìn này! Đây là gia đình của tớ. Đây là bà tớ. Tên bà ấy là Maria. Đây nữa là ông tớ. Tên ông ấy là Pavlos. Anh trai tớ tên là Alex. Anh ấy mười tuổi. Anh ấy có mái tóc ngắn màu vàng hoe. Mẹ tớ tên là Athina. Bố tớ tên là Steven.

Simon là chú tớ. Chú ấy là em trai của bố tớ. Clare là cô của tớ. John là em họ tớ. Em ấy có đôi mắt màu xanh lam. Em ấy cũng tám tuổi! Màu sắc yêu thích của em ấy là màu xanh lá cây.

Tớ có một gia đình tuyệt vời!

10. Tự luận
1 điểm

Make the sentences into questions. 

He would like pizza.

___________________________________________?

Xem đáp án

 Would he like pizza?

Anh ấy có muốn  ăn bánh pi-za không?

11. Tự luận
1 điểm

She would like noodles. 

___________________________________________?

Xem đáp án

Would she like noodles? Cô ấy có muốn ăn mì không?

12. Tự luận
1 điểm

They would like milk.

___________________________________________?

Xem đáp án

Would they like milk? 

 Họ có muốn uống sữa không?

13. Tự luận
1 điểm

I would like a bubble tea.

___________________________________________?

Xem đáp án

Would you like a bubble tea?

Bạn có muốn uống trà sữa không?

14. Tự luận
1 điểm

He would like fries.

___________________________________________?

Xem đáp án

Would he like fries?

Anh ấy có muốn ăn khoai tây chiên không?

15. Tự luận
1 điểm

Write.Media VietJack

chicken/ sandwiches

____________________________________________________.

Xem đáp án

He likes chicken. He doesn’t like sandwiches. 

Anh ấy thích thịt gà. Anh ấy không thích bánh mì kẹp.

16. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

fries/ pizza

____________________________________________________.

Xem đáp án

She likes fries. She doesn’t like pizza.

Cô ấy thích khoai tây chiên. Cô ấy không thích bánh pizza.

17. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

bubble tea/ water 

____________________________________________________.

Xem đáp án

She likes a bubble tea. She doesn’t like water.

Cô ấy thích trà sữa. Cô ấy không thích nước.

18. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

noodles/ sticky rice

____________________________________________________.

Xem đáp án

He likes noodles. He doesn’t like sticky rice.

 Anh ấy thích mì. Anh ấy không thích xôi.

19. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

banana/ orange juice  

___________________________________________________.

Xem đáp án

He likes a banana. He doesn’t like orange juice.

Anh ấy thích chuối. Anh ấy không thích nước cam.