Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 3)
12 câu hỏi
Choose the correct answer.

She works in a store.
She works in a hospital.
Đáp án đúng: B
Dịch:
A. Cô ấy làm việc trong 1 cửa hàng.
B. Cô ấy làm việc trong 1 bệnh viện.

Would you like lemonade?
Would you like a sandwich?
Đáp án đúng: A
Dịch:
A. Bạn có muốn uống nước chanh không?
B. Bạn có muốn ăn bánh mì kẹp không?

How much is the water?
It’s ten thousand dong, please.
It’s twelve thousand dong, please.
Đáp án đúng: A
Dịch: Nước giá bao nhiêu vậy?
A. Nó có giá 10.000 đồng.
B. Nó có giá 12.000 đồng.

What’s your favorite color?
My favorite color is black.
My favorite color is red.
Đáp án đúng: B
Dịch: Màu sắc yêu thích của bạn là gì?
A. Màu sắc yêu thích của tớ là màu đen.
B. Màu sắc yêu thích của tớ là màu đỏ.

This is my dad. He has short brown hair.
This is my dad. He has short black hair.
Đáp án đúng: B
Dịch:
A. Đây là bố tớ. Ông ấy có mái tóc ngắn màu nâu.
B. Đây là bố tớ. Ông ấy có mái tóc ngắn màu đen.
Match.
1. Would you like orange juice? 2. This is Jack. 3. Does she work in a hospital? 4. What’s your favorite day? 5. We’re pilots. 6. What does your dad like? | a. We fly planes. b. He likes mango sticky rice. c. My favorite day is Monday. d. He is my cousin. e. No, she doesn’t. f. Yes, please. |
Đáp án:
1. f | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. |
Đáp án đúng:
1. f | 2. d | 3. e | 4. c | 5. a | 6. b |
Dịch:
1. Bạn có muốn uống nước ép cam không? – Có.
2. Đây là Jack. Anh ấy là anh họ tớ.
3. Cô ấy làm việc trong bệnh viện có phải không? – Không phải.
4. Ngày yêu thích của bạn là gì? – Thứ Hai là ngày yêu thích của tớ.
5. Chúng tôi là phi công. Chúng tôi lái máy bay.
6. Bố bạn thích món ăn gì? – Ông ấy thích món xôi xoài.
like/ Would/ chicken/ you/ or/ pizza/ ?
__________________________________________________________.
Would you like chicken or pizza?
Bạn muốn ăn gà hay bánh pizza?
office/ an/ ’s/ He/ worker/ .
__________________________________________________________.
He’s an office worker.
Anh ấy là 1 nhân viên văn phòng.
He/ store/ work/ doesn’t/ a/ in/ .
__________________________________________________________.
He doesn’t work in a store.
Anh ấy không làm việc trong cửa hàng.
she/ Does/ a/ tea/ like/ bubble/ ?
__________________________________________________________.
Does she like a bubble tea?
Cô ấy có thích trà sữa không?
is/ Nam/ This/ cousin,/ my/.
__________________________________________________________.
This is my cousin, Nam.Đây là anh họ của tớ, Nam.
Write.
ladder uniform fire truck helmet |

Jack Wallis is a firefighter. This is his (1) __________________. It’s blue. This is his (2) ________________. It’s yellow. Jack has a red (3) ______________. It’s big and fast. Jack goes up and down the (4) _________________.
Đáp án đúng:
1. uniform | 2. helmet | 3. fire truck | 4. ladder |
Dịch:
Jack Wallis là 1 người lính cứu hỏa. Đây là đồng phục của anh ấy. Nó có màu xanh da trời. Đây là mũ bảo hiểm của anh ấy. Nó có màu vàng. Jack có 1 chiếc xe cứu hỏa màu đỏ. Nó to và chạy nhanh. Jack leo lên xuống thang.




