Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 461 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Media VietJack

She works in a store.

She works in a hospital.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: 

A. Cô ấy làm việc trong 1 cửa hàng.

B. Cô ấy làm việc trong 1 bệnh viện.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

Would you like lemonade?

Would you like a sandwich?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch:

A. Bạn có muốn uống nước chanh không?

B. Bạn có muốn ăn bánh mì kẹp không?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

How much is the water? 

It’s ten thousand dong, please.

It’s twelve thousand dong, please.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Nước giá bao nhiêu vậy?

A. Nó có giá 10.000 đồng.

B. Nó có giá 12.000 đồng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

What’s your favorite color? 

My favorite color is black.

My favorite color is red.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Màu sắc yêu thích của bạn là gì?

A. Màu sắc yêu thích của tớ là màu đen.

B. Màu sắc yêu thích của tớ là màu đỏ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

This is my dad. He has short brown hair.

This is my dad. He has short black hair.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: 

A. Đây là bố tớ. Ông ấy có mái tóc ngắn màu nâu.

B. Đây là bố tớ. Ông ấy có mái tóc ngắn màu đen.

6. Tự luận
1 điểm

Match.

1. Would you like orange juice? 

2. This is Jack.

3. Does she work in a hospital? 

4. What’s your favorite day? 

5. We’re pilots.

6. What does your dad like?

a. We fly planes.

b. He likes mango sticky rice.

c. My favorite day is Monday.

d. He is my cousin. 

e. No, she doesn’t. 

f. Yes, please.

Đáp án:

1. f

2. 

3. 

4. 

5. 

6. 

Xem đáp án

Đáp án đúng:

1. f

2. d

3. e

4. c

5. a

6. b

Dịch:

1. Bạn có muốn uống nước ép cam không? – Có.

2. Đây là Jack. Anh ấy là anh họ tớ. 

3. Cô ấy làm việc trong bệnh viện có phải không? – Không phải.

4. Ngày yêu thích của bạn là gì? – Thứ Hai là ngày yêu thích của tớ. 

5. Chúng tôi là phi công. Chúng tôi lái máy bay.

6. Bố bạn thích món ăn gì? – Ông ấy thích món xôi xoài.

7. Tự luận
1 điểm

like/ Would/ chicken/ you/ or/ pizza/ ?

__________________________________________________________.

Xem đáp án

 Would you like chicken or pizza?

 Bạn muốn ăn gà hay bánh pizza?

8. Tự luận
1 điểm

office/ an/ ’s/ He/ worker/ .

__________________________________________________________.

Xem đáp án

He’s an office worker. 

Anh ấy là 1 nhân viên văn phòng.

9. Tự luận
1 điểm

He/ store/ work/ doesn’t/ a/ in/ .

__________________________________________________________.

Xem đáp án

He doesn’t work in a store.

Anh ấy không làm việc trong cửa hàng.

10. Tự luận
1 điểm

she/ Does/ a/ tea/ like/ bubble/ ?

__________________________________________________________.

Xem đáp án

Does she like a bubble tea?

Cô ấy có thích trà sữa không?

11. Tự luận
1 điểm

 is/ Nam/ This/ cousin,/ my/.

__________________________________________________________.

Xem đáp án

This is my cousin, Nam.Đây là anh họ của tớ, Nam.

12. Tự luận
1 điểm

Write.

ladder           uniform           fire truck          helmet

Media VietJack

Jack Wallis is a firefighter. This is his (1) __________________. It’s blue. This is his (2) ________________. It’s yellow. Jack has a red (3) ______________. It’s big and fast. Jack goes up and down the (4) _________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: 

1. uniform 

2. helmet 

3. fire truck 

4. ladder

Dịch:

Jack Wallis là 1 người lính cứu hỏa. Đây là đồng phục của anh ấy. Nó có màu xanh da trời. Đây là mũ bảo hiểm của anh ấy. Nó có màu vàng. Jack có 1 chiếc xe cứu hỏa màu đỏ. Nó to và chạy nhanh. Jack leo lên xuống thang.