Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 2)
16 câu hỏi
Read and match.

Đáp án đúng:
a. 5 | b. 4 | c. 2 | d. 4 | e. 1 | f. 6 |
Dịch:
a. Đây là bà tớ. Bà ấy có mái tóc xoăn ngắn.
b. Đây là cô tớ. Cô ấy có mái tóc xoăn dài.
c. Tên tớ là Peter. Tớ 9 tuổi.
d. Đây là bố tớ. Tên của ông ấy là Alan.
e. Đây là ông tớ. Ông ấy có mái tóc ngắn.
f. Đây là mẹ tớ. Bà ấy có mái tóc thẳng.
Read and write YES or NO.
Hello. My name is May. I’m 11 years old. I’m from London. I am cooking lunch for my family today. I love chicken and potatoes. I can cook them very well. I’m making potato crisps. My parents love chicken and crisps very much. Now, I am making some apple juice. My mother says it is good for health. Would you like to have lunch with us?
She is preparing dinner for her family. _____
Đáp án đúng: NO
Thông tin: I am cooking lunch for my family today. (Tớ đang nấu bữa trưa hôm nay cho gia đình.)
Dịch: Cô ấy đang chuẩn bị bữa tối cho gia đình.
She can’t cook chicken. _____
Đáp án đúng: NO
Thông tin: I love chicken and potato. I can cook them very well. (Tớ rất thích món gà và khoai tây. Tớ có thể nấu chúng rất ngon.)
Dịch: Cô ấy không biết nấu món gà.
Her parents like crisps. _____
Đáp án đúng: YES
Thông tin: My parents love chicken and crisps very much. (Bố mẹ tớ rất thích món gà và khoai tây chiên giòn.)
Dịch: Bố mẹ cô ấy thích khoai tây chiên giòn.
Apple juice is good for health. _____
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: YES
Thông tin: Now, I am making some apple juice. My mother says it is good for health. (Bây giờ, tớ đang làm 1 ít nước ép táo. Mẹ tớ bảo nó tốt cho sức khỏe.)
Dịch: Nước ép táo tốt cho sức khỏe.
May invites you to have lunch with the family. _____
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: YES
Thông tin: Would you like to have lunch with us? (Bạn có muốn ăn trưa cùng gia đình tớ không?)
Dịch: May mời bạn ăn trưa cùng gia đình.
Dịch bài đọc:
Xin chào. Tên tớ là May. Tớ 11 tuổi. Tớ đến từ Luân Đôn. Tớ đang nấu bữa trưa hôm nay cho gia đình. Tớ rất thích món gà và khoai tây. Tớ có thể nấu chúng rất ngon. Tớ đang làm khoai tây chiên giòn. Bố mẹ tớ rất thích món gà và khoai tây chiên giòn. Bây giờ, tớ đang làm một ít nước ép táo. Mẹ tớ bảo nó tốt cho sức khỏe. Bạn có muốn ăn trưa với gia đình tớ không?
Choose the correct answer.
_________ you like chicken? – Yes, I do.
Are
Do
Does
Đáp án đúng: B
Do you like….?: Bạn có thích….không?
Dịch: Bạn có thích thịt gà không? – Có, tớ thích.
A _________ works in an airport.
pilot
teacher
firefighter
Đáp án đúng: A
pilot: phi công
teacher: giáo viên
firefighter: lính cứu hỏa
Dịch: Phi công làm việc ở sân bay.
_______ farmers. They grow vegetables.
He’s
We’re
They’re
Đáp án đúng: C
Vế sau có “They” nên vế trước dùng “They’re”.
Dịch: Họ là nông dân. Họ trồng lương thực.
Nam _______ long black hair.
has
have
is
Đáp án đúng: A
“Nam” là chủ ngữ số ít nên động từ “have: có” chia ở dạng số ít “has”.
Dịch: Nam có mái tóc đen dài.
________ you like an apple? – No, thanks.
Are
Do
Would
Đáp án đúng: C
Would you like…?: Bạn có muốn ăn/uống….không?
Dịch: Bạn có muốn ăn táo không? – Không, cám ơn.

fire station/ office
______________________________________________________.
She works in a hospital. She doesn’t work in a store.
Cô ấy làm việc trong bệnh viện. Cô ấy không làm việc ở cửa hàng.

school/ airport
______________________________________________________.
She works in a school. She doesn’t work in an airport.
Cô ấy làm việc trong trường học. Cô ấy không làm việc ở sân bay.

school/ bank
______________________________________________________.
Cô ấy không làm việc trong trường học. Cô làm việc tại ngân hàng.
She doesn’t work in a school. She works in a bank.

police station/ store
______________________________________________________.
She doesn’t work in a police station. She works in a store.
Cô ấy không làm việc trong đồn cảnh sát. Cô ấy làm việc trong cửa hàng.

airport/ fire station
______________________________________________________.
He works in an airport. He doesn’t work in a fire station.
Ông ấy làm việc ở sân bay. Ông ấy không làm việc trong trạm cứu hỏa.




