Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 2)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 456 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Read and match.

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng:

a. 5

b. 4

c. 2

d. 4

e. 1

f. 6

Dịch:

a. Đây là bà tớ. Bà ấy có mái tóc xoăn ngắn. 

b. Đây là cô tớ. Cô ấy có mái tóc xoăn dài.

c. Tên tớ là Peter. Tớ 9 tuổi.

d. Đây là bố tớ. Tên của ông ấy là Alan.

e. Đây là ông tớ. Ông ấy có mái tóc ngắn.

f. Đây là mẹ tớ. Bà ấy có mái tóc thẳng.

Đoạn văn

Read and write YES or NO. 

Hello. My name is May. I’m 11 years old. I’m from London. I am cooking lunch for my family today. I love chicken and potatoes. I can cook them very well. I’m making potato crisps. My parents love chicken and crisps very much. Now, I am making some apple juice. My mother says it is good for health. Would you like to have lunch with us?

2. Tự luận
1 điểm

She is preparing dinner for her family. _____

Xem đáp án

Đáp án đúng: NO

Thông tin: I am cooking lunch for my family today. (Tớ đang nấu bữa trưa hôm nay cho gia đình.)

Dịch: Cô ấy đang chuẩn bị bữa tối cho gia đình.

3. Tự luận
1 điểm

She can’t cook chicken. _____

Xem đáp án

Đáp án đúng: NO

Thông tin: I love chicken and potato. I can cook them very well. (Tớ rất thích món gà và khoai tây. Tớ có thể nấu chúng rất ngon.)

Dịch: Cô ấy không biết nấu món gà.

4. Tự luận
1 điểm

Her parents like crisps. _____

Xem đáp án

Đáp án đúng: YES

Thông tin: My parents love chicken and crisps very much. (Bố mẹ tớ rất thích món gà và khoai tây chiên giòn.)

Dịch: Bố mẹ cô ấy thích khoai tây chiên giòn.

5. Tự luận
1 điểm

Apple juice is good for health. _____

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: YES

Thông tin: Now, I am making some apple juice. My mother says it is good for health. (Bây giờ, tớ đang làm 1 ít nước ép táo. Mẹ tớ bảo nó tốt cho sức khỏe.)

Dịch: Nước ép táo tốt cho sức khỏe.

6. Tự luận
1 điểm

May invites you to have lunch with the family. _____

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: YES

Thông tin: Would you like to have lunch with us? (Bạn có muốn ăn trưa cùng gia đình tớ không?)

Dịch: May mời bạn ăn trưa cùng gia đình.

Dịch bài đọc:

Xin chào. Tên tớ là May. Tớ 11 tuổi. Tớ đến từ Luân Đôn. Tớ đang nấu bữa trưa hôm nay cho gia đình. Tớ rất thích món gà và khoai tây. Tớ có thể nấu chúng rất ngon. Tớ đang làm khoai tây chiên giòn. Bố mẹ tớ rất thích món gà và khoai tây chiên giòn. Bây giờ, tớ đang làm một ít nước ép táo. Mẹ tớ bảo nó tốt cho sức khỏe. Bạn có muốn ăn trưa với gia đình tớ không?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. 

_________ you like chicken? – Yes, I do.

Are

Do

Does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Do you like….?: Bạn có thích….không?

Dịch: Bạn có thích thịt gà không? – Có, tớ thích.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

A _________ works in an airport.

pilot

teacher

firefighter

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

pilot: phi công

teacher: giáo viên 

firefighter: lính cứu hỏa 

Dịch: Phi công làm việc ở sân bay.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ farmers. They grow vegetables.

He’s

We’re

They’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Vế sau có “They” nên vế trước dùng “They’re”.

Dịch: Họ là nông dân. Họ trồng lương thực. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam _______ long black hair. 

has

have

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“Nam” là chủ ngữ số ít nên động từ “have: có” chia ở dạng số ít “has”.

Dịch: Nam có mái tóc đen dài.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

________ you like an apple? – No, thanks.

Are

Do

Would

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Would you like…?: Bạn có muốn ăn/uống….không?

Dịch: Bạn có muốn ăn táo không? – Không, cám ơn.

12. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

fire station/ office

______________________________________________________.

Xem đáp án

She works in a hospital. She doesn’t work in a store.

Cô ấy làm việc trong bệnh viện. Cô ấy không làm việc ở cửa hàng.

13. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

school/ airport

______________________________________________________.

Xem đáp án

She works in a school. She doesn’t work in an airport.

Cô ấy làm việc trong trường học. Cô ấy không làm việc ở sân bay.

 

14. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

school/ bank

______________________________________________________.

Xem đáp án

Cô ấy không làm việc trong trường học. Cô làm việc tại ngân hàng.

She doesn’t work in a school. She works in a bank.

15. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

 police station/ store

______________________________________________________.

Xem đáp án

She doesn’t work in a police station. She works in a store.

Cô ấy không làm việc trong đồn cảnh sát. Cô ấy làm việc trong cửa hàng.

 

16. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

 airport/ fire station

______________________________________________________.

Xem đáp án

He works in an airport. He doesn’t work in a fire station. 

Ông ấy làm việc ở sân bay. Ông ấy không làm việc trong trạm cứu hỏa.