Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 02
12 câu hỏi
I. TRẮC NGHIỆM
Số thập phân gồm 83 đơn vị; 9 phần mười và 7 phần nghìn, viết là:
83,97
83,097
83,907
83,079
“4,5 × ... = 73,35”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
1,63
16,03
16,30
163
Công trình Quảng trường và Tượng đài Hồ Chí Minh ở thành phố Vinh được khởi công xây dựng vào năm 2000, khánh thành vào ngày 19 tháng 5 năm 2003, đúng dịp kỉ niệm 113 năm ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh. Hỏi Quảng trường đã hoàn thành vào thế kỉ nào?
XIX
XX
XXI
XXII
Một ô tô đi hết quãng đường dài 94,5 km với vận tốc 42 km/giờ. Thời gian ô tô đó đi là:
3 giờ 15 phút
2 giờ 10 phút
2 giờ 15 phút
1 giờ
Kết quả của phép tính 3,24 + 12,8 : 4 là:
4,5
6,44
6,64
7,44
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1,7 phút × 16 – 1 phút 42 giây × 6 – 120 giây = ……….. giây
17 giây
15 giây
25 giây
0,5 giây
Cho hình bên, biết MNEF là hình vuông có cạnh 3 cm, MN = \(\frac{1}{2}\) PQ. Diện tích hình thang MNPQ là:

27 cm2
13,5 cm2
54 cm2
14,5 cm2
So sánh thể tích của một hình lập phương có cạnh bằng 50 cm và một hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2 m; chiều rộng 0,8 m; chiều cao bằng trung bình cộng của chiều dài và chiều rộng.
Thể tích hình hộp chữ nhật nhỏ hơn thể tích hình lập phương.
Thể tích hình lập phương lớn hơn thể tích hình hộp chữ nhật.
Thể tích hình lập phương nhỏ hơn thể tích hình hộp chữ nhật.
Thể tích hình lập phương bằng thể tích hình hộp chữ nhật.
II. TỰ LUẬN
Điền số hoặc đơn vị thích vào chỗ chấm.
a) 225 phút = …..… giờ b) 9 m3 75 cm3 = 9 000,075……..
c) 52 kg 8 000 g = 0,6 …….. d) 25% của 2 thế kỉ = …….. năm
Tính:
a) 24,4 + 14,6 : 2 = ……………………………… = ……………………………… | b) 8,4 × 3,2 – 12,8 : 4 = …………………………………….. = …………………………………….. |
Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể là: chiều dài 3 m, chiều rộng 25 dm và chiều cao 1,2 m. Hỏi:
a) Khi bể đầy thì bể chứa được bao nhiêu lít nước?
b) Khi bể không có nước người ta mở vòi cho chảy vào bể, mỗi giờ được 0,5 m3. Hỏi sau mấy giờ thì đầy bể?
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 0,3 × 0,99 + 0,3 : 100 ………………………………………. ………………………………………. ………………………………………. ………………………………………. ………………………………………. | b) 5,4 × 2 + 2,7 × 8 + 10,8 × 2 ………………………………………. ………………………………………. ………………………………………. ………………………………………. ………………………………………. |
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








