Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5
10 câu hỏi
Số 26 085 đọc là:
Hai mươi sáu nghìn không trăm tám mươi năm
Hai nghìn sáu trăm tám mươi lăm
Hai mươi sáu nghìn không trăm tám mươi lăm
Hai nghìn sáu trăm tám mươi năm
Đáp án: C
“250 405 …….. 250 400 + 50”. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
>
=
<
Đáp án: C
Dãy số nào sau đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
25 634; 52 869; 4 513; 9 812
4 513; 9 812; 25 634; 52 869
52 869; 25 634; 4 513; 9 812
9 812; 25 634; 4 513; 52 869
Đáp án: B
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 6889; 6890; ...; 6892
6 888
6 893
6 887
6 891
Đáp án: D
Trong các số La Mã sau: V, IV, VII, VI. Số La Mã có giá trị bé nhất là:
V
IV
VII
VI
Đáp án: B
Cho dãy số: 1 000; 1 500; 2 000; 2 500; ... Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2 600
30 000
26 000
3 000
Đáp án: D
(2 điểm) Đặt tính rồi tính


(1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
(a) …………. : 7 = 1 596
(b) …………. × 6 = 5 640
a) 11 172
b) 940
(2 điểm) Hình T gồm hình chữ nhật MNPQ và hình vuông HGTP

a) Tính diện tích hình chữ nhật MNPQ và hình vuông HGTP
b) Tính diện tích hình T.
a) Diện tích hình chữ nhật MNPQ là:
7 4 = 28 (cm2)
Diện tích hình vuông HGTP là:
3 3 = 9 (cm2)
b) Diện tích hình là:
28 + 9 = 37 (cm2)
Đáp số: a) 28 cm2; 9 cm2
b) 37 cm2
(2 điểm) Tính giá trị của biểu thức:





