Bộ 25 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 23
Đề thi

Bộ 25 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 23

A
Admin
ToánLớp 376 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 5 chục nghìn, 6 chục và 7 đơn vị viết là:

567

5 067

50 067

50 670

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số gồm 5 chục nghìn, 6 chục và 7 đơn vị viết là: 50 067.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số 27 000 là:

26 999

27 099

26 099

26 009

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số liền trước của số 27 000 là: 27 000 – 1 = 26 999.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tháng nào dưới đây có 31 ngày?

Tháng 4

Tháng 5

Tháng 6

Tháng 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tháng có 31 ngày là: Tháng 5.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 28 529 đến hàng chục nghìn ta được:

28 500

28 530

29 000

30 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Làm tròn số 28 529 đến hàng chục nghìn ta được: 30 000.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của số tròn nghìn lớn nhất có 5 chữ số và 1 000 là:

99 000

100 000

90 000

91 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số tròn nghìn lớn nhất có 5 chữ số là: 99 000

Tổng của số tròn nghìn lớn nhất có 5 chữ số và 1 000 là: 99 000 + 1 000 = 100 000.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Huy đi từ nhà lúc 6 giờ rưỡi. Khi Huy đến trường thì thấy đồng hồ chỉ như bức tranh. Thời gian Huy đi từ nhà đến trường là:

10 phút

15 phút

20 phút

25 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

6 giờ rưỡi = 6 giờ 30 phút

Huy đến trường lúc: 6 giờ 55 phút

Thời gian Huy đi từ nhà đến trường là: 55 – 30 = 25 (phút)

Đáp số: 25 phút.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng gạo có 15 000 kg gạo. Sau khi nhập thêm thì số gạo trong cửa hàng được gấp lên 4 lần. Vậy số gạo cửa hàng đó đã nhập về là:

60 000 kg

75 000 kg

45 000 kg

55 000 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số gạo của cửa hàng sau khi nhập thêm là: 15 000 × 4 = 60 000 (kg)

Cửa hàng đó đã nhập về số gạo là: 60 000 – 15 000 = 45 000 (kg)

Đáp số: 45 000 kg gạo.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu giảm độ dài cạnh của hình vuông đi 2 lần thì chu vi của hình vuông đó giảm đi mấy lần?

2 lần

3 lần

4 lần

5 lần

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chu vi hình vuông ban đầu là: a × 4

Chu vi sau khi giảm cạnh đi 2 lần là: (a : 2) × 4 = a × 4 : 2

Vậy nếu giảm độ dài cạnh của hình vuông đi 2 lần thì chu vi của hình vuông đó giảm đi 2 lần.

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính. (1 điểm)

Đặt tính rồi tính. (1 điểm)  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. (1 điểm)  (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)

Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)  (ảnh 1)

Xem đáp án

    18 090 : 5 : 2

= 3 618 : 2

= 1 809

      56 058 – 45 903 : 3

= 56 058 – 15 301

= 40 757

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống (1 điểm)

Điền số thích hợp vào chỗ trống (1 điểm)  (ảnh 1)

Xem đáp án

5 m = 500 cm

8 km = 8 000 m

26 000 ml = 26 l

19 kg = 19 000 g

12. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống “chắc chắn, có thể” hoặc “không thể”. (1 điểm)

Trong túi Minh có 1 tờ 10 000 đồng và 1 tờ 20 000 đồng. Minh mua 1 cái bút chì và lấy trong túi ra 1 tờ trả cô bán hàng. Khả năng xảy ra là:

Minh ………………………………… lấy được tờ 10 000 đồng trả cô bán hàng.

Minh ………………………………… lấy được tờ 20 000 đồng trả cô bán hàng.

Minh ………………………………… lấy được tờ 100 000 đồng trả cô bán hàng.

Xem đáp án

Trong túi Minh có 1 tờ 10 000 đồng và 1 tờ 20 000 đồng. Minh mua 1 cái bút chì và lấy trong túi ra 1 tờ trả cô bán hàng. Khả năng xảy ra là:

Minh có thể lấy được tờ 10 000 đồng trả cô bán hàng.

Minh có thể lấy được tờ 20 000 đồng trả cô bán hàng.

Minh không thể lấy được tờ 100 000 đồng trả cô bán hàng.

13. Tự luận
1 điểm

Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 830 m, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Tính chu vi của khu đất đó. (1 điểm)

Xem đáp án

Chiều dài khu đất đó là:

830 × 2 = 1 660 (m)

Chu vi khu đất đó là:

(830 + 1 660) × 2 = 4 980 (m)

Đáp số: 4 980 m

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống (1 điểm)

Điền số thích hợp vào chỗ trống (1 điểm)  (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ trống (1 điểm)  (ảnh 2)