2048.vn

Bộ 25 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 22
Đề thi

Bộ 25 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 22

A
Admin
ToánLớp 32 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 6 chục nghìn, 2 nghìn và 7 đơn vị viết là:

627

62 700

62 007

60 207

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 85 628 đến hàng chục nghìn ta được:

90 000

86 000

85 600

85 630

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hôm nay lớp 3A có bài kiểm tra 15 phút môn Toán. Khi cả lớp bắt đầu làm bài, đồng hồ chỉ như hình bên. Vậy cả lớp sẽ nộp bài kiểm tra lúc:

9 giờ 40 phút

10 giờ kém 10 phút

9 giờ 55 phút

10 giờ kém 15 phút

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có 5 chữ số là:

89 999

87 765

89 765

88 765

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trang trại trồng mía, buổi sáng thu hoạch được 2 400 kg mía, buổi chiều thu hoạch được gấp 3 lần buổi sáng. Vậy cả hai buổi, trang trại đó thu hoạch được là:

9 600 kg mía

7 200 kg mía

6 200 kg mía

8 600 kg mía

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 20 cm. Nếu gấp chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó lên 5 lần thì chu vi mới của nó là:

200 cm

25 cm

100 cm

125 cm

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính. (1 điểm)

Đặt tính rồi tính. (1 điểm)  (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống (1 điểm)

Điền số thích hợp vào chỗ trống (1 điểm)  (ảnh 1)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)

Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)  (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ trống. (1 điểm)

Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ trống. (1 điểm)  Hình tròn tâm O có đường kính là ……… cm. Chu vi hình chữ nhật ABCD là ……… cm. Diện tích hình chữ nhật ABCD là ……… cm2. (ảnh 1)

Hình tròn tâm O có đường kính là ……… cm.

Chu vi hình chữ nhật ABCD là ……… cm.

Diện tích hình chữ nhật ABCD là ……… cm2.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống (1 điểm)

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống (1 điểm)  (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống “chắc chắn, có thể” hoặc “không thể”. (1 điểm)

Bố lái xe chở Hà đi đến một ngã tư. Hà nhắc bố có biển báo cấm rẽ trái. Các khả năng xảy ra là:

Bố Hà ………………………………… lái xe đi thẳng.

Bố Hà ………………………………… lái xe rẽ phải.

Bố Hà ………………………………… lái xe rẽ trái.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Trong thời kỳ kháng chiến, bác Sinh là một trong rất nhiều người lính gùi hàng vượt dãy Trường Sơn chi viện cho miền Nam. Tiểu đội gùi hàng của bác có 9 người. Mỗi chuyến gùi hàng, trong khi mọi người gùi 35 kg hàng hóa thì bác Sinh gùi trên lưng 70 kg. Hỏi mỗi chuyến gùi hàng, tiểu đội của bác Sinh gùi được bao nhiêu ki-lô-gam hàng hóa? (1 điểm)

Đáp án đúng:

350

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack