Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 05
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 05

A
Admin
ToánLớp 1269 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Công thức nào sau đây là sai?

blobid0-1740597425.png.

blobid1-1740597427.png.

blobid2-1740597431.png.

blobid3-1740597433.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

blobid4-1740597435.png.

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho blobid5-1740597478.pngblobid6-1740597478.png, khi đó blobid7-1740597478.png bằng

−18.

16.

10.

24.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

blobid8-1740597490.pngblobid9-1740597490.png.

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Diện tích hình phẳng được gạch sọc trong hình vẽ được tính bằng công thức nào sau đây?

blobid10-1740597503.png

blobid11-1740597506.png.

blobid12-1740597509.png.

blobid13-1740597511.png.

blobid14-1740597514.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

blobid15-1740597517.pngblobid16-1740597517.png thì blobid17-1740597517.png.

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong không gian blobid18-1740597538.png, cho mặt phẳng blobid19-1740597538.png. Điểm nào dưới đây không thuộc blobid20-1740597538.png?

blobid21-1740597540.png.

blobid22-1740597543.png.

blobid23-1740597545.png.

blobid24-1740597547.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thay tọa độ điểm blobid25-1740597550.png vào phương trình mặt phẳng blobid26-1740597550.png ta được:

blobid27-1740597550.png. Do đó điểm blobid28-1740597550.png.

5. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong không gian với hệ trục tọa độ blobid29-1740597568.png, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm blobid30-1740597568.png và có vectơ chỉ phương blobid31-1740597568.png

blobid32-1740597570.png.

blobid33-1740597572.png.

blobid34-1740597574.png.

blobid35-1740597576.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm blobid36-1740597578.png và có vectơ chỉ phương blobid37-1740597578.pngblobid38-1740597578.png.

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Mặt cầu blobid39-1740597604.png có tâm là:

blobid40-1740597606.png.

blobid41-1740597608.png.

blobid42-1740597611.png.

blobid43-1740597613.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mặt cầu blobid44-1740597615.png có tâm blobid45-1740597615.png.

7. Trắc nghiệm
1 điểm
 Cho blobid46-1740597681.png là các biến cố của một phép thử blobid47-1740597681.png. Biết rằng blobid48-1740597681.png, xác suất của biến cố blobid49-1740597681.png với điều kiện biến cố blobid50-1740597681.png đã xảy ra được tính theo công thức nào sau đây?

blobid51-1740597683.png.

blobid52-1740597685.png.

blobid53-1740597687.png.

blobid54-1740597690.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

blobid55-1740597693.png.

8. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hai biến cố blobid56-1740597716.png với blobid57-1740597716.png. Phát biểu nào sau đây đúng?

blobid58-1740597719.png.

blobid59-1740597722.png.

blobid60-1740597724.png.

blobid61-1740597726.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

blobid62-1740597729.png.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số blobid63-1740597753.png có đạo hàm liên tục trên blobid64-1740597753.pngblobid65-1740597753.png có đồ thị như hình vẽ sau:

blobid66-1740597753.png

Biết blobid67-1740597753.png và diện tích phần gạch sọc trong hình vẽ blobid68-1740597753.png. Giá trị blobid69-1740597753.png bằng

blobid70-1740597755.png.

blobid71-1740597757.png.

blobid72-1740597759.png.

blobid73-1740597761.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có blobid74-1740597764.pngblobid75-1740597764.png.

10. Trắc nghiệm
1 điểm
Biết tích phân blobid76-1740597788.png với blobid77-1740597788.png. Giá trị của biểu thức blobid78-1740597788.png bằng

blobid79-1740597789.png.

blobid80-1740597792.png.

blobid81-1740597794.png.

blobid82-1740597796.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

blobid83-1740597799.pngblobid84-1740597799.png.

Suy ra blobid85-1740597799.png.

11. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hình phẳng blobid86-1740597818.png giới hạn bởi đồ thị hàm số blobid87-1740597818.png và các đường thẳng blobid88-1740597818.png. Thể tích blobid89-1740597818.png của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng blobid86-1740597818.png quay quanh trục blobid90-1740597818.png bằng:

blobid91-1740597820.png.

blobid92-1740597822.png.

blobid93-1740597824.png.

blobid94-1740597826.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

blobid95-1740597829.png.

12. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong không gian với hệ trục tọa độ blobid96-1740597854.png, cho mặt phẳng blobid97-1740597854.png đi qua blobid98-1740597854.png và có một vectơ pháp tuyến blobid99-1740597854.png. Phương trình mặt phẳng blobid97-1740597854.png là:

blobid100-1740597856.png.

blobid101-1740597858.png.

blobid102-1740597861.png.

blobid103-1740597863.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phương trình mặt phẳng blobid104-1740597866.png có dạng blobid105-1740597866.pngblobid106-1740597866.png.

13. Tự luận
1 điểm

B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Một xe ô tô đang chạy với vận tốc 65 km/h thì người lái xe bất ngờ phát hiện chướng ngại vật trên đường cách đó 50 m. Người lái xe phản ứng một giây, sau đó đạp phanh khẩn cấp. Kể từ thời điểm này, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc blobid107-1740597877.png, trong đó blobid108-1740597877.png là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Gọi blobid109-1740597877.png là quãng đường xe ô tô đi được trong blobid108-1740597877.png (giây) kể từ lúc đạp phanh.

a) Quãng đường blobid109-1740597877.png mà xe ô tô đi được trong thời gian blobid108-1740597877.png (giây) là một nguyên hàm của hàm số blobid110-1740597877.png.

b) blobid111-1740597877.png.

c) Thời gian kể từ lúc đạp phanh đến khi xe ô tô dừng hẳn là 20 giây.

d) Xe ô tô đó không va vào chướng ngại vật trên đường.

Xem đáp án

a) Đ, b) Đ, c) S, d) Đ

a) Ta có blobid112-1740597886.png nên hàm số blobid113-1740597886.png là một nguyên hàm của hàm số blobid114-1740597886.png.

b) Vì blobid113-1740597886.png là một nguyên hàm của hàm số blobid114-1740597886.png nên blobid115-1740597886.png.

Theo giả thiết blobid113-1740597886.png là quãng đường xe đi được kể từ lúc đạp phanh, suy ra blobid116-1740597886.png.

Vậy blobid117-1740597886.png.

c) Xe ô tô dừng hẳn khi blobid118-1740597886.png.

d) Đổi 65 km/h 18 m/s.

Quãng đường người lái xe phản ứng trước khi đạp phanh là blobid119-1740597886.png (m).

Quãng đường xe ô tô di chuyển được kể từ lúc đạp phanh đến khi xe dừng hẳn là:

blobid120-1740597886.png (m).

Quãng đường xe ô tô di chuyển được kể từ lúc phát hiện chướng ngại vật đến khi xe dừng hẳn là

blobid121-1740597886.png.

Vậy xe ô tô không va vào chướng ngại vật ở trên đường.

14. Tự luận
1 điểm

Một lớp học có 17 học sinh nam và 24 học sinh nữ. Cô giáo gọi ngẫu nhiên lần lượt 2 học sinh (có thứ tự) lên trả lời câu hỏi. Xét các biến cố:

A: “Lần thứ nhất cô giáo gọi 1 học sinh nam”.

B: “Lần thứ hai cô giáo gọi 1 học sinh nữ”.

a) blobid122-1740597898.png.

b) blobid123-1740597898.png.

c) blobid124-1740597898.png.

d) blobid125-1740597898.png.

Xem đáp án

a) Đ, b) Đ, c) S, d) S

a) blobid126-1740597903.png: “Lần thứ hai cô giáo gọi 1 học sinh nữ với điều kiện là lần một cô giáo đã gọi 1 học sinh nam”.

Ta có blobid127-1740597902.png.

b) blobid128-1740597903.png: “Lần thứ hai cô giáo gọi 1 học sinh nữ với điều kiện là lần một cô giáo đã gọi 1 học sinh nữ”.

Ta có blobid129-1740597902.png.

c) blobid130-1740597902.png.

d) blobid131-1740597903.png.

15. Tự luận
1 điểm

C. TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 4.

Cho hàm số blobid132-1740597924.png có đạo hàm liên tục trên blobid133-1740597924.png thỏa mãn blobid134-1740597924.png. Tính tích phân blobid135-1740597924.png.
Xem đáp án

Trả lời: 2

blobid136-1740597930.png.

16. Tự luận
1 điểm
Mặt phẳng blobid137-1740597958.png đi qua điểm blobid138-1740597958.png và có vectơ pháp tuyến blobid139-1740597958.png có tổng blobid140-1740597958.png bằng bao nhiêu?
Xem đáp án

Trả lời: 4

Mặt phẳng blobid141-1740597961.png có dạng blobid142-1740597961.pngblobid143-1740597961.png.

Suy ra blobid144-1740597961.png. Do đó blobid145-1740597961.png.

17. Tự luận
1 điểm
Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng blobid146-1740597981.png (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Xem đáp án

Trả lời: 0,19

Ta có blobid147-1740597984.png.

Suy ra blobid148-1740597984.png.

18. Tự luận
1 điểm
Cho hai biến cố blobid149-1740598016.png với blobid150-1740598016.png. Tính blobid151-1740598016.png.
Xem đáp án

Trả lời: 0,54

Ta có blobid152-1740598019.png.

19. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Trong không gian với hệ tọa độ blobid153-1740598046.png, cho mặt phẳng blobid154-1740598046.png và mặt cầu blobid155-1740598046.png. Viết phương trình mặt phẳng blobid156-1740598046.png song song với mặt phẳng blobid157-1740598046.png và cắt mặt cầu blobid158-1740598046.png theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng blobid159-1740598046.png.
Xem đáp án

blobid160-1740598053.png

Mặt cầu blobid161-1740598053.png có tâm blobid162-1740598053.png.

Giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng blobid163-1740598053.png nên blobid164-1740598053.png cm.

Xét tam giác blobid165-1740598053.png vuông tại blobid166-1740598053.pngblobid167-1740598053.png.

blobid168-1740598053.png nên blobid169-1740598053.png.

blobid170-1740598053.png nên blobid171-1740598053.pngblobid172-1740598053.pngblobid173-1740598053.pngblobid174-1740598053.png.

Kết hợp với điều kiện, ta suy ra phương trình mặt phẳng blobid175-1740598053.png: blobid176-1740598054.png.

20. Tự luận
1 điểm

Người ta muốn thiết kế một bồn chứa khí hóa lỏng hình cầu bằng phần mềm 3D (hình vẽ minh họa). Biết phương trình bề mặt của bồn chứa là blobid177-1740598064.png. Nắp của bồn chứa nằm trên mặt phẳng blobid178-1740598064.png. Khoảng cách từ đáy đến nắp bồn chứa bằng bao nhiêu?

blobid179-1740598064.png

Xem đáp án

Bồn chứa có tâm blobid180-1740598068.png, bán kính blobid181-1740598068.png.

Khoảng cách từ tâm đến nắp bồn chứa là blobid182-1740598068.png.

Vậy khoảng cách từ đáy đến nắp bồn chứa là blobid183-1740598068.png.

21. Tự luận
1 điểm
Trong một đợt nghiên cứu tỷ lệ ung thư do hút thuốc lá gây nên, người ta thấy rằng tại tỉnh X tỉ lệ người dân của tỉnh nghiệm thuốc lá là 20%; tỉ lệ người bị bệnh ung thư trong số người nghiệm thuốc lá là 70%, trong số người không nghiện thuốc lá là 15%. Hỏi khi gặp một người bị bệnh ung thư tại tỉnh này thì xác suất người đó nghiện thuốc lá là bao nhiêu?
Xem đáp án

Gọi biến cố A: “Người đó bị ung thư”;

Biến cố B: “Người đó nghiện thuốc lá”.

Theo đề ta có blobid184-1740598084.png.

Xác suất người đó bị ung thư là

blobid185-1740598084.png.

Xác suất người đó nghiện thuốc khi biết bị ung thư là

blobid186-1740598084.png.