Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 01
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 01

A
Admin
ToánLớp 1282 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số blobid0-1740591695.png.

blobid1-1740591703.png.

blobid2-1740591706.png.

blobid3-1740591708.png.

blobid4-1740591710.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có blobid5-1740591712.png.

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Nếu blobid6-1740591736.pngblobid7-1740591736.png thì blobid8-1740591736.png bằng

blobid9-1740591738.png.

blobid10-1740591740.png.

blobid11-1740591742.png.

blobid12-1740591744.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có blobid13-1740591748.png.

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Diện tích blobid14-1740591759.png của hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng blobid15-1740591759.pngblobid16-1740591759.png được tính bởi công thức nào dưới đây?

blobid17-1740591762.png.

blobid18-1740591764.png.

blobid19-1740591767.png.

blobid20-1740591769.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

blobid21-1740591772.png.

4. Trắc nghiệm
1 điểm
 Trong không gian blobid22-1740591792.png, cho mặt phẳng blobid23-1740591792.png vuông góc với đường thẳng blobid24-1740591792.png. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của blobid23-1740591792.png?

blobid25-1740591795.png.

blobid26-1740591797.png.

blobid27-1740591799.png.

blobid28-1740591801.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có blobid29-1740591806.png là một vectơ chỉ phương của đường thẳng blobid30-1740591806.png.

blobid31-1740591806.png nên mặt phẳng blobid32-1740591806.png nhận vectơ chỉ phương của đường thẳng blobid30-1740591806.png làm vectơ pháp tuyến.

5. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong không gian blobid33-1740591845.png, cho đường thẳng blobid34-1740591845.png. Điểm nào thuộc đường thẳng blobid35-1740591845.png?

blobid36-1740591847.png.

blobid37-1740591849.png.

blobid38-1740591851.png.

blobid39-1740591853.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thay tọa độ điểm blobid40-1740591855.png vào phương trình đường thẳng blobid41-1740591856.png ta có blobid42-1740591856.png.

Do đó blobid40-1740591855.png thuộc đường thẳng blobid41-1740591856.png.

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong không gian blobid44-1740591897.png, cho mặt cầu có phương trình blobid45-1740591897.png. Tìm tọa độ tâm blobid46-1740591897.png và bán kính blobid47-1740591897.png của mặt cầu đó.

blobid48-1740591901.png.

blobid49-1740591903.png.

blobid50-1740591906.png.

blobid51-1740591910.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Mặt cầu blobid52-1740591912.pngblobid53-1740591912.png.

7. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hai biến cố blobid54-1740591929.pngblobid55-1740591929.png. Xác suất của biến cố blobid54-1740591929.png với điều kiện biến cố blobid55-1740591929.png đã xảy ra được gọi là xác suất của blobid54-1740591929.png với điều kiện blobid55-1740591929.png, kí hiệu là blobid56-1740591929.png. Phát biểu nào sau đây đúng?

Nếu Cho hai biến cố A và B. Xác suất của biến cố A với điều kiện (ảnh 1) thì blobid58-1740591931.png.

Nếu blobid60-1740591949.png thì blobid61-1740591949.png.

Nếu Cho hai biến cố A và B. Xác suất của biến cố A với điều kiện (ảnh 2) thì blobid63-1740591951.png.

Nếu blobid65-1740591958.png thì blobid66-1740591958.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho hai biến cố blobid67-1740591963.pngblobid68-1740591963.png bất kì, khi đó nếu blobid69-1740591963.png thì blobid70-1740591963.png.

8. Trắc nghiệm
1 điểm
Theo công thức Bayes ta có

blobid71-1740591990.png.

blobid72-1740591992.png.

blobid73-1740591997.png.

blobid74-1740592000.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

blobid75-1740592003.png.

9. Trắc nghiệm
1 điểm
Tính blobid76-1740592080.png.

blobid77-1740592082.png.

blobid78-1740592085.png.

blobid79-1740592087.png.

blobid80-1740592089.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

blobid81-1740592092.png.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian blobid82-1740592123.png, cho hai đường thẳng blobid83-1740592123.pngblobid84-1740592123.png.

Khẳng định nào sau đây đúng?

blobid85-1740592126.png.

blobid86-1740592128.pngblobid87-1740592128.png chéo nhau.

blobid88-1740592130.png.

blobid89-1740592131.pngblobid90-1740592131.png cắt nhau..

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có blobid91-1740592133.png lần lượt là vectơ chỉ phương của đường thẳng blobid92-1740592133.pngblobid93-1740592133.png.

Ta có blobid94-1740592133.png nên blobid95-1740592133.png cùng phương với blobid96-1740592133.png.

Lại có blobid97-1740592134.png nhưng blobid98-1740592134.png. Do đó blobid99-1740592134.png.

11. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho blobid100-1740592166.png. Giá trị của blobid101-1740592166.png

blobid102-1740592167.png.

blobid103-1740592170.png.

blobid104-1740592171.png.

blobid105-1740592173.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có blobid106-1740592177.pngblobid107-1740592177.png.

12. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho sơ đồ hình cây như hình bên. Xác suất điều kiện blobid108-1740592191.png

blobid109-1740592193.png

blobid110-1740592196.png.

blobid111-1740592198.png.

blobid112-1740592200.png.

blobid113-1740592202.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có blobid114-1740592204.png.

Khi đó blobid115-1740592204.png.

13. Tự luận
1 điểm

B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong không gian blobid116-1740592251.png, cho đường thẳng blobid117-1740592251.png và mặt phẳng blobid118-1740592251.png.  Xét các vectơ blobid119-1740592251.png.

a) blobid120-1740592251.png là một vectơ chỉ phương của đường thẳng blobid121-1740592251.png.

b) blobid122-1740592251.png là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng blobid123-1740592251.png.

c) Cho blobid124-1740592251.png. Khi đó blobid125-1740592251.png.

d) Góc giữa đường thẳng blobid121-1740592251.png và mặt phẳng blobid123-1740592251.png bằng khoảng blobid126-1740592251.png (làm tròn đến hàng đơn vị của độ).

Xem đáp án

a) Đ, b) Đ, c) S, d) Đ

a) blobid127-1740592258.png là một vectơ chỉ phương của đường thẳng blobid128-1740592258.png.

b) blobid129-1740592258.png là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng blobid130-1740592258.png.

c) blobid131-1740592258.png.

d) blobid132-1740592258.pngblobid133-1740592258.png.

14. Tự luận
1 điểm

Một người điều khiển ô tô đang ở đường dẫn muốn nhập làn vào đường cao tốc. Khi ô tô cách điểm nhập làn 200 m, tốc độ của ô tô là 36 km/h. Hai giây sau đó, ô tô bắt đầu tăng tốc với vận tốc Một người điều khiển ô tô đang ở đường dẫn muốn nhập làn vào (ảnh 1), trong đó blobid135-1740592268.png là thời gian tính bằng giây kể từ khi bắt đầu tăng tốc. Biết ô tô nhập làn cao tốc sau 12 giây và duy trì sự tăng tốc trong 24 giây kể từ khi bắt đầu tăng tốc.

a) Quãng đường ô tô đi được từ khi bắt đầu tăng tốc đến khi nhập làn là 180 m.

b) Giá trị của b là 10.

c) Quãng đường blobid136-1740592268.png (đơn vị: mét) mà ô tô đi được trong thời gian blobid135-1740592268.png giây (blobid137-1740592268.png) kể từ khi tăng tốc được tính theo công thức blobid138-1740592268.png.

d) Quãng đường blobid136-1740592268.png (đơn vị: mét) mà ô tô đi được trong thời gian blobid135-1740592268.png giây (blobid137-1740592268.png) kể từ khi tăng tốc được tính theo công thức blobid139-1740592268.png.

Xem đáp án

a) Đ, b) Đ, c) S, d) Đ

a) Đổi 36 km/h = 10 m/s.

Sau 2 giây quãng đường ô tô đi được lúc chưa tăng tốc là blobid141-1740592285.png(m).

Quãng đường ô tô đi được kể từ khi bắt đầu tăng tốc đến khi nhập làn là blobid142-1740592286.png (m).

b) Tại thời điểm lúc ô tô bắt đầu tăng tốc (blobid143-1740592286.png) thì vận tốc của ô tô vẫn đang là 10 m/s nên blobid144-1740592285.png.

c) d) Quãng đường blobid145-1740592286.png (đơn vị: mét) mà ô tô đi được trong thời gian blobid146-1740592286.png giây (blobid147-1740592286.png) kể từ khi tăng tốc được tính theo công thức blobid148-1740592286.png.

15. Tự luận
1 điểm

C. TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 4.

Nếu blobid149-1740592316.pngblobid150-1740592316.png thì giá trị của blobid151-1740592316.png bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).
Xem đáp án

Trả lời: 1,69

blobid152-1740592321.png.

blobid153-1740592321.png nên blobid154-1740592321.png. Do đó blobid155-1740592321.png.

Suy ra blobid156-1740592321.png.

16. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích phần hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ sau:

blobid161-1740592354.png
Xem đáp án

Trả lời: 9

Ta có blobid158-1740592339.pngblobid159-1740592339.png

blobid160-1740592339.png.

17. Tự luận
1 điểm
Trên một sân khấu mô phỏng với hệ trục blobid162-1740592374.png, có hai tia sáng dọc theo hai đường thẳng có phương trình lần lượt là blobid163-1740592374.pngblobid164-1740592374.png. Giả sử hai tia sáng này giao nhau tại điểm blobid165-1740592374.png. Tính blobid166-1740592374.png.
Xem đáp án

Trả lời: 28

Đường thẳng blobid167-1740592378.png có phương trình tham số là blobid168-1740592378.png.

Tọa độ điểm blobid169-1740592378.png là nghiệm của hệ blobid170-1740592378.pngblobid171-1740592378.pngblobid172-1740592378.png.

Suy ra blobid173-1740592378.png. Do đó blobid174-1740592378.png.

18. Tự luận
1 điểm
Trong không gian blobid175-1740592414.png, cho mặt cầu blobid176-1740592414.png: blobid177-1740592414.png có tâm blobid178-1740592414.png, bán kính  blobid179-1740592414.png. Tính giá trị biểu thức blobid180-1740592414.png.
Xem đáp án

Trả lời: 24

Mặt cầu blobid181-1740592417.png có phương trình là blobid182-1740592417.png.

Suy ra blobid183-1740592417.png. Do đó blobid184-1740592417.png.

19. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Một người muốn lắp mạng wifi trong nhà. Ông ấy muốn lắp điểm phát wifi sao cho có thể phát sóng đến mọi nơi trong căn nhà mình. Vì thế ông ấy đã xác định một số điểm phát sóng tối đa mà sóng wifi có thể tới trong nhà mình như sau:

+) Cổng nhà để lắp camera an ninh được gắn với điểm blobid185-1740592446.png.

+) Góc phòng làm việc được gắn với điểm blobid186-1740592446.png.

+) Sân sau vườn nhà để gắn camera an ninh sau vườn được gắn với điểm blobid187-1740592446.png.

+) Góc trong cùng của tầng 2 nhà ông ấy được gắn với điểm blobid188-1740592446.png.

Khi đó khoảng cách xa nhất mà điểm phát wifi có thể phát sóng đến được là bao nhiêu. Biết wifi phát sóng được xem như là hình cầu.

Xem đáp án

Gọi blobid189-1740592457.png là điểm phát wifi. Vì khoảng cách xa nhất mà điểm phát wifi có thể phát sóng đến các điểm blobid190-1740592457.pngnên blobid189-1740592457.png là tâm mặt cầu đi qua bốn điểm blobid190-1740592457.png.

Ta có blobid191-1740592457.pngblobid192-1740592457.png

blobid193-1740592457.pngblobid194-1740592457.png.

Bán kính blobid195-1740592457.png.

Khi đó khoảng cách xa nhất mà điểm phát wifi có thể phát sóng đến được là blobid196-1740592457.png.

20. Tự luận
1 điểm
Một bình đựng 50 viên bi kích thước, chất liệu như nhau, trong đó có 30 viên bi xanh và 20 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên ra một viên bi, rồi lại lấy ngẫu nhiên ra một viên bi nữa. Tính xác suất để lấy được một viên bi xanh ở lần thứ nhất và một viên bi trắng ở lần thứ hai.
Xem đáp án

Gọi biến cố blobid197-1740592473.png: “Lấy được một viên bi xanh ở lần thứ nhất”.

Biến cố blobid198-1740592473.png: “Lấy được một viên bi trắng ở lần thứ hai”.

Ta cần tính blobid199-1740592473.png.

Theo đề ta có blobid200-1740592473.png.

Do đó blobid201-1740592473.png.

21. Tự luận
1 điểm
Một lớp học có 50 học sinh, trong đó có 30 học sinh nam. Biết tỉ lệ học sinh biết bơi trong số học sinh nam là 60% và tỉ lệ học sinh biết bơi trong số học sinh nữ là 50%. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất để học sinh được chọn là nam khi biết học sinh đó không biết bơi.
Xem đáp án

Gọi biến cố blobid202-1740592495.png: “Học sinh được chọn là học sinh nam”;

Biến cố blobid203-1740592495.png: “Học sinh được chọn biết bơi”.

Theo đề ta có blobid204-1740592495.png; blobid205-1740592495.png.

Xác suất chọn được học sinh biết bơi là

blobid206-1740592495.png.

Suy ra xác suất chọn được học sinh không biết bơi là blobid207-1740592495.png.

blobid208-1740592495.png.

Xác suất để học sinh được chọn là nam khi biết học sinh đó không biết bơi là:

blobid209-1740592495.png.