Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 9  i-Learn Smart World có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 9 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 969 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Listen to a teenage boy talking about his childhood vacations. Write T (true) or F (false).

1. Tự luận
1 điểm

the boy would often stay in a small but cozy hotel.   ________   

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Trong suốt kì nghỉ, cậu bé thường ở trong một khách sạn nhỏ nhưng ấm cúng.

Thông tin: During our vacations, we would stay in a small but cozy cottage next to the beach. (Trong suốt kỳ nghỉ, chúng tôi thường ở trong một ngôi nhà nhỏ nhưng ấm cúng bên cạnh bãi biển.)

2. Tự luận
1 điểm

the boy learned how to catch fish from his uncle.   ________   

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Trong suốt kì nghỉ, cậu bé đã học được cách bắt cá từ chú.

Thông tin: We would go fishing with our uncle early in the morning. He showed us how to fish. (Chúng tôi thường đi câu cá với chú vào sáng sớm. Chú chỉ chúng tôi cách câu cá.)

3. Tự luận
1 điểm

the boy would often have barbecues at the market stalls.   ________   

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Trong suốt kì nghỉ, cậu bé thường ăn thịt nướng ở các quầy hàng ở chợ. 

Thông tin: During the day, we would visit the market. There were lots of food stalls and we tried different local snacks. Some of the stalls sold fresh seafood. We got some, then we would have barbecues at the cottage for dinner. (Vào ban ngày, chúng tôi thường đến chợ. Có rất nhiều quầy hàng thực phẩm và chúng tôi thử nhiều món ăn nhẹ địa phương khác nhau. Một số quầy hàng bán hải sản tươi sống. Chúng tôi mua một ít, sau đó nướng thịt tại ngôi nhà đó vào bữa tối.)

4. Tự luận
1 điểm

the boy enjoyed snorkeling the most.   ________   

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Trong suốt kì nghỉ, cậu bé thích lặn biển bằng ống thở nhất. 

Thông tin: Snorkeling was my favorite activity. We would wear our masks and flippers and dive into the clear water. It was exciting to see all the colorful fish and coral reefs underwater. (Lặn biển bằng ống thở là hoạt động yêu thích của tôi. Chúng tôi đeo mặt nạ và chân vịt rồi lặn xuống làn nước trong vắt. Thật thú vị khi được nhìn thấy tất cả những chú cá đầy màu sắc và các rạn san hô dưới nước.)

5. Tự luận
1 điểm

the boy would engage in various activities in the evenings.   ________   

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Trong suốt kì nghỉ, cậu bé thường tham gia nhiều hoạt động khác nhau vào buổi tối. 

Thông tin: In the evenings, we would engage in different activities, like sitting around a beach fire and baking sweet potatoes. We would tell stories, sing songs, and listen to the waves. (Vào buổi tối, chúng tôi thường tham gia nhiều hoạt động khác nhau, như ngồi quanh đống lửa trên bãi biển và nướng khoai lang. Chúng tôi thường kể chuyện, hát và lắng nghe tiếng sóng.)

Nội dung bài nghe:

When I was in primary school, I used to go to a coastal town with my family. During our vacations, we would stay in a small but cozy cottage next to the beach. My cousins and I would always have a great time there.

We would go fishing with our uncle early in the morning. He showed us how to fish. It was always exciting to catch fish.

During the day, we would visit the market. There were lots of food stalls and we tried different local snacks. Some of the stalls sold fresh seafood. We got some, then we would have barbecues at the cottage for dinner. That was great!

Snorkeling was my favorite activity. We would wear our masks and flippers and dive into the clear water. It was exciting to see all the colorful fish and coral reefs underwater.

In the evenings, we would engage in different activities, like sitting around a beach fire and baking sweet potatoes. We would tell stories, sing songs, and listen to the waves.

We enjoyed ourselves a lot. Back then, I didn't think about them much, but when I look back on it, I realize how lucky I was.

Dịch bài nghe:

Khi tôi còn học tiểu học, tôi thường đến một thị trấn ven biển cùng gia đình. Trong suốt kỳ nghỉ, chúng tôi thường ở trong một ngôi nhà nhỏ nhưng ấm cúng bên cạnh bãi biển. Em họ tôi và tôi luôn có khoảng thời gian tuyệt vời ở đó.

Chúng tôi thường đi câu cá với chú vào sáng sớm. Chú chỉ chúng tôi cách câu cá. Câu được cá luôn là điều thú vị.

Vào ban ngày, chúng tôi thường đến chợ. Có rất nhiều quầy hàng thực phẩm và chúng tôi thử nhiều món ăn nhẹ địa phương khác nhau. Một số quầy hàng bán hải sản tươi sống. Chúng tôi mua một ít, sau đó nướng thịt tại ngôi nhà đó vào bữa tối. Thật tuyệt!

Lặn biển bằng ống thở là hoạt động yêu thích của tôi. Chúng tôi đeo mặt nạ và chân vịt rồi lặn xuống làn nước trong vắt. Thật thú vị khi được nhìn thấy tất cả những chú cá đầy màu sắc và các rạn san hô dưới nước.

Vào buổi tối, chúng tôi thường tham gia nhiều hoạt động khác nhau, như ngồi quanh đống lửa trên bãi biển và nướng khoai lang. Chúng tôi thường kể chuyện, hát và lắng nghe tiếng sóng.

Chúng tôi đã rất vui. Lúc đó, tôi không nghĩ nhiều về chúng, nhưng khi nhìn lại, tôi nhận ra mình may mắn đến nhường nào.

Đoạn văn

Read the text about smart homes. Circle the best options.

A smart home is a house or living space that uses devices and technology to automate and control many different aspects (23) ________ our daily life. For example, we can monitor security, temperature, entertainment or any system in our houses while we are at work or on vacation. Our home's devices (24) ________ are connected to the internet allow us to do that. Then we can easily control them remotely by using a smartphone, tablet or laptop. (25) ________, these smart devices can learn from our behavior and make changes when necessary. For instance, if we repeatedly enter the wrong password to unlock the door, they will lock it. Smart homes certainly give us lots of comfort. However, there are disadvantages of (26) ________ in a smart home. One of the biggest concerns is security. Because the devices are always connected to the internet, we risk losing control of the house to hackers (27) ________ illegally gain access to our house via the internet. The cost of the technology used in a smart home is another concern. It might take a large amount of money to build a smart house, which is a real barrier to many people.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

A smart home is a house or living space that uses devices and technology to automate and control many different aspects (23) ________ our daily life

on

at

of

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

aspects of our daily life: các khía cạnh của cuộc sống thường ngày 

Dịch: Nhà thông minh là ngôi nhà hoặc không gian sống sử dụng các thiết bị và công nghệ để tự động hóa và kiểm soát nhiều khía cạnh khác nhau trong cuộc sống thường ngày của chúng ta.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Our home's devices (24) ________ are connected to the internet allow us to do that.

that

who

whom

whose

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

"devices" là danh từ chỉ vật, nên cần đại từ quan hệ "that" để thay thế.

Dịch: Các thiết bị trong nhà được kết nối với internet cho phép chúng ta làm điều đó.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

(25) ________, these smart devices can learn from our behavior and make changes when necessary.

Sadly

Unfortunately

Interestingly

Unhappily

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- Sadly (adv): đáng buồn thay 

- Unfortunately (adv): thật không may 

- Interestingly (adv): thật thú vị 

- Unhappily (adv): thật không vui 

Dịch: Điều thú vị là các thiết bị thông minh này có thể học hỏi từ hành vi của chúng ta và thực hiện các thay đổi khi cần thiết.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Smart homes certainly give us lots of comfort. However, there are disadvantages of (26) ________ in a smart home.

live

lived

lives

living

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

giới từ + V-ing

Dịch: Tuy nhiên, có những mặt hạn chế khi sống trong nhà thông minh.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

we risk losing control of the house to hackers (27) ________ illegally gain access to our house via the internet.

which

who

whom

whose

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

"hackers" là danh từ chỉ người, do đó "who" là đại từ quan hệ phù hợp.

Dịch: Vì các thiết bị luôn được kết nối với internet, chúng ta có nguy cơ đánh mất quyền kiểm soát ngôi nhà vào tay tin tặc, những kẻ xâm nhập trái phép vào ngôi nhà của chúng ta qua internet.

Dịch bài đọc:

Nhà thông minh là ngôi nhà hoặc không gian sống sử dụng các thiết bị và công nghệ để tự động hóa và kiểm soát nhiều khía cạnh khác nhau trong cuộc sống thường ngày của chúng ta. Ví dụ, chúng ta có thể giám sát an ninh, theo dõi nhiệt độ, giải trí hoặc giám sát bất kỳ hệ thống nào trong nhà khi đang đi làm hoặc đi nghỉ. Các thiết bị trong nhà được kết nối với internet cho phép chúng ta làm điều đó. Theo đó, chúng ta có thể dễ dàng điều khiển chúng từ xa bằng điện thoại thông minh, máy tính bảng hoặc máy tính xách tay. Điều thú vị là các thiết bị thông minh này có thể học hỏi từ hành vi của chúng ta và thực hiện các thay đổi khi cần thiết. Ví dụ, nếu chúng ta liên tục nhập sai mật khẩu để mở khóa cửa, cửa sẽ bị khóa. Nhà thông minh chắc chắn mang lại cho chúng ta rất nhiều sự thoải mái. Tuy nhiên, có những mặt hạn chế khi sống trong nhà thông minh. Một trong những mối quan tâm lớn nhất là tính bảo mật. Vì các thiết bị luôn được kết nối với internet, chúng ta có nguy cơ đánh mất quyền kiểm soát ngôi nhà vào tay tin tặc, những kẻ xâm nhập trái phép vào ngôi nhà của chúng ta qua internet. Chi phí công nghệ được sử dụng trong nhà thông minh là một mối quan tâm khác. Có thể tốn một khoản chi phí lớn để xây dựng một ngôi nhà thông minh, đây thực sự là rào cản đối với nhiều người.

Đoạn văn

Read the travel guide. Fill in each gap with NO MORE THAN THREE WORDS from the text.

Are you preparing for an amazing international trip? Before you leave, you should do a few things to ensure that your trip goes as planned.

Passport and Visa

First, check the expiration date on your passport. If it's about to expire, make sure to renew it before traveling. Additionally, if the country you plan to visit requires a visa, apply for it as soon as possible.

Plan where to go and stay

Plan everything carefully before you leave. For example, decide on the places you want to visit and stay. It's always important to learn about the local transportation and customs of your destination to avoid trouble when you're there.

Health and Vaccinations

Visit your doctor or a travel clinic to check if you need to get any vaccinations for your destination. Some countries may have certain health risks, so it's important to be prepared. Take any necessary medications with you and pack a small first aid kit for emergencies.

Communication and Technology

Consider getting an international SIM card for your mobile phone. This will allow you to stay connected with your family and friends when a Wi-Fi connection is not available. Also, remember to pack socket adapters for your electronic devices.

11. Tự luận
1 điểm

You should check the ________ on your passport before you travel.

Xem đáp án

Đáp án đúng: expiration date

Dịch: Bạn nên kiểm tra ngày hết hạn trên hộ chiếu trước khi đi du lịch.

Thông tin: First, check the expiration date on your passport. If it's about to expire, make sure to renew it before traveling. (Đầu tiên, hãy kiểm tra ngày hết hạn trên hộ chiếu của bạn. Nếu hộ chiếu sắp hết hạn, bạn hãy gia hạn trước khi đi.)

12. Tự luận
1 điểm

 It is important to understand your destination's local ________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:transportation and customs

Dịch: Việc hiểu giao thông và văn hóa nơi bạn đến là điều rất quan trọng.

Thông tin: It's always important to learn about the local transportation and customs of your destination to avoid trouble when you're there. (Điều cực kì quan trọng là phải tìm hiểu về giao thông và phong tục địa phương của điểm đến để tránh rắc rối khi bạn ở đó.)

13. Tự luận
1 điểm

You should ensure to have the necessary ________ for your trip by visiting a travel clinic.

Xem đáp án

Đáp án đúng: vaccinations

Dịch: Bạn nên đảm bảo tiêm các loại vắc-xin cần thiết cho chuyến đi bằng cách tới phòng khám du lịch.

Thông tin: Visit your doctor or a travel clinic to check if you need to get any vaccinations for your destination. (Đến gặp bác sĩ hoặc phòng khám du lịch để kiểm tra xem bạn có cần tiêm vắc-xin cho điểm đến của mình không.)

14. Tự luận
1 điểm

Bring any necessary medications and (a) ________ to prepare for emergencies.

Xem đáp án

Đáp án đúng: first aid kit

Dịch: Hãy mang theo các loại thuốc thiết yếu và một bộ sơ cứu phòng trường hợp khẩn cấp.

Thông tin: Take any necessary medications with you and pack a small first aid kit for emergencies. (Hãy mang theo các loại thuốc thiết yếu và đóng gói một bộ sơ cứu nhỏ để dùng trong trường hợp khẩn cấp.)

15. Tự luận
1 điểm

You should buy an ________ SIM card to stay connected with family and friends.

Xem đáp án

Đáp án đúng:international

Dịch: Bạn nên mua một thẻ SIM quốc tế để giữ liên lạc với gia đình và bạn bè.

Thông tin: Consider getting an international SIM card for your mobile phone. This will allow you to stay connected with your family and friends when a Wi-Fi connection is not available. (Hãy cân nhắc mua thẻ SIM quốc tế cho điện thoại di động của bạn. Điều này sẽ cho phép bạn giữ liên lạc với gia đình và bạn bè khi không có kết nối Wi-Fi.)

Dịch bài đọc:

Bạn đang chuẩn bị cho một chuyến đi ra nước ngoài tuyệt vời? Trước khi đi, bạn nên làm một số việc để đảm bảo chuyến đi diễn ra theo đúng kế hoạch.

Hộ chiếu và Thị thực

Đầu tiên, hãy kiểm tra ngày hết hạn trên hộ chiếu của bạn. Nếu hộ chiếu sắp hết hạn, bạn hãy gia hạn trước khi đi. Ngoài ra, nếu quốc gia bạn dự định đến yêu cầu thị thực, hãy nộp đơn xin thị thực càng sớm càng tốt.

Lên kế hoạch đi đâu và ở đâu

Lên kế hoạch cẩn thận trước khi đi. Ví dụ, hãy quyết định những nơi bạn muốn đến và ở lại. Điều cực kì quan trọng là phải tìm hiểu về giao thông và phong tục địa phương của điểm đến để tránh rắc rối khi bạn ở đó.

Sức khỏe và Tiêm chủng

Đến gặp bác sĩ hoặc phòng khám du lịch để kiểm tra xem bạn có cần tiêm vắc-xin cho điểm đến của mình không. Một số quốc gia có thể có một số rủi ro về sức khỏe nhất định, vì vậy điều quan trọng là phải có sự chuẩn bị. Hãy mang theo các loại thuốc thiết yếu và đóng gói một bộ sơ cứu nhỏ để dùng trong trường hợp khẩn cấp.

Truyền thông và Công nghệ

Hãy cân nhắc mua thẻ SIM quốc tế cho điện thoại di động của bạn. Điều này sẽ cho phép bạn giữ liên lạc với gia đình và bạn bè khi không có kết nối Wi-Fi. Ngoài ra, bạn hãy nhớ mang theo bộ chuyển đổi ổ cắm cho các thiết bị điện tử.

Đoạn văn

Complete the travel guide for the Netherlands using the phrases in the box.

A. a popular dish                        D. a refreshing boat ride

B. the 17th century                      E. its incredible architecture 

C. a fascinating country 

The Netherlands: Your Next Vacation

The Netherlands is (33) ________ full of exciting things to do, see, and even great food to try. Here are the top things to do in the Netherlands.

Visit the Royal Palace in Amsterdam. Make sure to stop by this place when you visit the Netherlands to admire (34) ________.

The Van Gogh Museum. This is another must-see attraction. You can learn more about this famous artist's life and enjoy his amazing paintings.

Take (35) ________ along the historic canals. The people of Amsterdam dug these canals in (36) ________. The boat tours will give you an incredible view of the city.

Enjoy excellent food. You must try poffertjes Dutch pancakes. They are (37) ________ here. These pancakes are small, soft and perfect with sugar on top.

A trip to the Netherlands promises a memorable vacation. What are you waiting for?

16. Tự luận
1 điểm

The Netherlands is (33) ________ full of exciting things to do, see, and even great food to try. Here are the top things to do in the Netherlands.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

a fascinating country: một đất nước thu hút

17. Tự luận
1 điểm

Visit the Royal Palace in Amsterdam. Make sure to stop by this place when you visit the Netherlands to admire (34) ________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: E

its incredible architecture: kiến trúc đáng kinh ngạc của nó

18. Tự luận
1 điểm

Take (35) ________ along the historic canals.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

a refreshing boat ride: một chuyến đi thuyền thư giãn

19. Tự luận
1 điểm

The people of Amsterdam dug these canals in (36) ________. The boat tours will give you an incredible view of the city.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B 

the 17th century: thế kỷ 17

20. Tự luận
1 điểm

They are (37) ________ here. These pancakes are small, soft and perfect with sugar on top.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

a popular dish: một món ăn phổ biến

Dịch bài đọc:

Hà Lan: Kỳ nghỉ tiếp theo của bạn

Hà Lan là một đất nước thu hút với nhiều điều thú vị để làm, để xem và thậm chí là những món ăn tuyệt vời để thử. Sau đây là những điều tuyệt vời nhất nên làm khi đến Hà Lan.

Tham quan Cung điện Hoàng gia ở Amsterdam. Hãy nhớ ghé thăm nơi này khi bạn đến thăm Hà Lan để chiêm ngưỡng kiến ​​trúc đáng tin cậy của nơi này.

Bảo tàng Van Gogh. Đây là một điểm tham quan không thể bỏ qua khác. Bạn có thể tìm hiểu thêm về cuộc đời của nghệ sĩ nổi tiếng này và thưởng thức những bức tranh tuyệt vời của ông.

Đi thuyền thư giãn dọc theo những kênh đào lịch sử. Người dân Amsterdam đã đào những con kênh này vào thế kỷ 17. Các tour du thuyền sẽ cho bạn tầm nhìn tuyệt đẹp ra thành phố.

Thưởng thức những món ăn tuyệt vời. Bạn phải thử bánh kếp poffertjes của Hà Lan. Chúng là món ăn phổ biến ở đây. Những chiếc bánh kếp này nhỏ, mềm và hòa quyện với lớp đường phủ bên trên.

Chuyến đi đến Hà Lan hứa hẹn sẽ là một kỳ nghỉ đáng nhớ. Bạn còn chần chờ gì nữa?

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

health

break

steak

great

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại được phát âm là /eɪ/.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

system

cycling

why

nearby

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại được phát âm là /aɪ/.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word that has a stress pattern different from the others. 

machine

sensor

system

panel

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word that has a stress pattern different from the others.

discover

monitor

summarize

generate

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1. 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Could you show me how ________ to the nearest convenience store?

get

getting

to get

I should get

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu hỏi đường: Could you show/tell me how + to V + to the + địa điểm?

Dịch: Bạn có thể chỉ đường cho tôi đến cửa hàng tiện lợi gần nhất không?

26. Trắc nghiệm
1 điểm

________ the traffic jam, Rosie arrived at the meeting late.

Since

Despite

Because of

As if

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

-         Since: “bởi vì”, theo sau bởi một mệnh đề. => sai cấu trúc.

-         Despite: “mặc dù”, theo sau bởi một (cụm) danh từ / V-ing. => không hợp nghĩa.

-         Because of: “bởi vì”, theo sau bởi một (cụm) danh từ / V-ing. => đúng.

-         As if: “như thể là” => không hợp nghĩa.

Dịch: Vì tắc đường nên Rosie đến họp muộn.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

I have a friend ________ father is responsible for the safety system of our school.

whose

who

that

which

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đại từ quan hệ “whose” theo sau bởi danh từ, mang nghĩa sở hữu.

Dịch: Tôi có một người bạn mà bố cô ấy chịu trách nhiệm về hệ thống an toàn của trường chúng tôi.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

My grandparents ________ never buy things they didn’t need.

wouldn’t

hadn’t

didn’t

won’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“Wouldn’t never” diễn tả thói quen trong quá khứ.

Dịch: Bố mẹ tôi chưa bao giờ mua những thứ không cần thiết.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

They wish they ________ the noise from traffic outside.

will reduce

reduce

can reduce

could reduce

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu ước ở hiện tại (thể hiện một mong ước không có thật ở hiện tại hoặc giả định một điều trái ngược với thực tế): S + wish(es) + (that) + S + V (were/Vp2/V-ed) + O.

Dịch: Họ ước có thể giảm bớt tiếng ồn giao thông bên ngoài.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Where ________ go on weekends when you were a child?

did use to

did you use to

were you used to

did you used to

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi wh- với “used to”: Từ để hỏi + did + S + use to + V-inf + O?

Dịch: Khi còn nhỏ, bạn thường đi đâu vào cuối tuần?

31. Trắc nghiệm
1 điểm

“The smell of street food in The Night Market is ________,” Julia said. 

ancient

thrilling

impressive

mouth-watering

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- ancient (adj): cổ xưa 

- thrilling (adj): hấp dẫn, gay gấn (cảm giác, trải nghiệm)

- impressive (adj): ấn tượng 

- mouth-watering (adj): ngon tuyệt 

Dịch: Julia nói “Mùi thơm của đồ ăn đường phố ở Chợ đêm khiến người ta thèm thuồng.”

32. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister suggested that we ________ dumplings at the restaurant around the corner.

tried

trying

try

would try

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu gián tiếp dùng để đưa ra gợi ý: S + suggested + (that) + S + (should) + V-inf + O.

Dịch: Chị gái tôi gợi ý rằng chúng ta nên thử món bánh bao ở nhà hàng ở góc phố.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

She studies hard ________ pass her exams.

for

in order to

so that

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

for + V-ing: để, chỉ mục đích = so as to/ in order to + V-inf = so that + clause

with + N/V-ing: với

Dịch: Cô ấy học hành chăm chỉ để vượt qua kì thi.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Her car often ________ when she drives long distances.

gives up

breaks down

turns off

pulls over

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- give up (phr. v): từ bỏ 

- break down (phr. v): hỏng hóc (máy móc, phương tiện); suy sụp (cảm xúc)

- turn off (phr. v): tắt 

- pull over (phr. v): tấp vào lề đường

Dịch: Xe hơi của cô ấy thường hỏng hóc khi đi đường dài.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Girl: Could you tell me where the art gallery is?

Boy: ________

.

OK. I'll see you then.

The gallery is small.

When will it be open?

I'm sorry. I'm not familiar with this area.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: 

Cô gái: Bạn có thể cho tôi biết phòng trưng bày nghệ thuật ở đâu không?

Cậu trai: ________

A. Được. Tôi sẽ gặp bạn lúc đó. 

B. Phòng trưng bày nhỏ.

C. Khi nào thì nó mở cửa? 

D. Tôi xin lỗi. Tôi không quen thuộc với khu vực này.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Put the sentences (a-c) in the correct order, then fill in the blank to make a logical text.

Life in the past was vastly different from what we know today. ________.

a. Children spent more time outdoors, playing games or helping their parents with chores.

b. Families usually lived together in large households, with multiple generations under one roof.

c. Without modern technology, people relied heavily on each other for support and companionship.

a – b – c

b – a – c

c – b – a

b – c – a

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Life in the past was vastly different from what we know today. Families usually lived together in large households, with multiple generations under one roof. Children spent more time outdoors, playing games or helping their parents with chores. Without modern technology, people relied heavily on each other for support and companionship.

Dịch: Cuộc sống trong quá khứ rất khác so với những gì chúng ta biết ngày nay. Các gia đình thường sống chung với nhau thành những hộ gia đình lớn, có nhiều thế hệ sống chung dưới một mái nhà. Trẻ em dành nhiều thời gian ở ngoài trời hơn, chơi trò chơi hoặc giúp cha mẹ làm việc nhà. Không có công nghệ hiện đại, mọi người phụ thuộc rất nhiều vào nhau để được hỗ trợ và bầu bạn.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Circlethe sentence that can end the text (in Question 21) most appropriately.

Life was often simpler but required a greater sense of community and cooperation.

This shows that people in the past were much wealthier than they are today.

This lifestyle was less stressful, and people had access to advanced technologies.

Modern life has made these aspects of the past completely irrelevant.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Phù hợp, vì nó nói về sự đơn giản và tính cộng đồng trong cuộc sống trước đây.

Dịch: Cuộc sống thường đơn giản hơn nhưng đòi hỏi tinh thần cộng đồng và hợp tác cao hơn.

38. Tự luận
1 điểm

Put the words or phrases in the correct order to make complete sentences. 

money / People / that / want to / save / enjoy / living / in / a / home / basic amenities. / with

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:People that want to save money enjoy living in a home with basic amenities.

Đại từ quan hệ “that” theo sau đại từ bất định “People”. 

Dịch: Những người muốn tiết kiệm tiền thích sống trong ngôi nhà có đầy đủ tiện nghi cơ bản.

39. Tự luận
1 điểm

I / in / had / my / I / bedroom / beds / bunk / wish / .

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:I wish I had bunk beds in my bedroom.

Câu ước ở hiện tại (thể hiện một mong ước không có thật ở hiện tại hoặc giả định một điều trái ngược với thực tế): S + wish(es) + (that) + S + V (were/Vp2/V-ed) + O.

Dịch: Tôi ước gì phòng ngủ của mình có giường tầng.

40. Tự luận
1 điểm

 should / aunt / that / I / take / My / socket adapter / said / to / a / village. / the

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:My aunt said that I should take a socket adapter to the village. 

Câu gián tiếp của câu kể: S + told (sb)/ said (to sb) + (that) + S + V (lùi thì) + O.

Dịch: Dì tôi bảo tôi nên mang theo một ổ cắm điện đến ngôi làng.