Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 455 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and draw lines. There is one example. 

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng:

Jim - surfingDaisy - playing a ball

Sally – runningFred - collecting shells

Peter - snorkeling

Nội dung bài nghe:

Look at Part 1. Now look at the picture. Listen and look. There is one example.

That’s Jim. He is surfing.

Can you see the line? This is an example. Now you listen and draw lines.

1. This is Daisy. She’s playing a ball.

2. This is my sister – Sally. She’s running now.

3. Fred is collecting shells. He really likes it. 

4. Here the boy is snorkeling. It’s Peter.

Now listen to Part 1 again. 

[Part 1 is repeated.]

That is the end of Part 1.

Dịch bài nghe:

Hãy nhìn vào Bài 1. Bây giờ hãy nhìn tranh. Nghe và nhìn. Có một ví dụ.

Đó là Jim. Cậu ấy đang lướt sóng.

Em nhìn thấy đường nối chưa? Đây là một ví dụ. Bây giờ em hãy lắng nghe và nối.

1. Đây là Daisy. Cậu ấy đang chơi bóng.

2. Đây là em gái tớ – Sally. Bây giờ em ấy đang chạy.

3. Fred đang thu thập vỏ sò. Cậu ấy thực sự thích nó.

4. Ở đây cậu bé đang lặn với ống thở. Đó là Peter.

Bây giờ hãy nghe lại Bài 1.

[Bài nghe 1 được lặp lại.]

Thế là kết thúc Bài 1.

Đoạn văn

Read and fill in the blanks.

fireteacherdoctorpictureschool

Hi! I’m Mai. This is a (1) _________ of my family. This is my mom. She’s a (2) _________. She works at Nguyen Tri Phuong Hospital. She helps sick people. My dad is a (3) _________. He works in a Primary school. He teaches students. My brother is twenty – seven years old. He’s a firefighter. He fights (4) _________. I am a student. I study at (5) _________.

2. Tự luận
1 điểm

Hi! I’m Mai. This is a (1) _________ of my family.

Xem đáp án

picture

3. Tự luận
1 điểm

She’s a (2) _________.

Xem đáp án

doctor

4. Tự luận
1 điểm

My dad is a (3) _________.

Xem đáp án

teacher

5. Tự luận
1 điểm

 He fights (4) _________. I am a student.

Xem đáp án

fire

6. Tự luận
1 điểm

I study at (5) _________.

Xem đáp án

school

Dịch:

Chào! Tớ là Mai. Đây là bức tranh về gia đình tớ. Đây là mẹ tớ. Bà ấy là một bác sĩ. Bà làm việc tại Bệnh viện Nguyễn Tri Phương. Bà ấy giúp đỡ người bệnh. Bố tớ là một giáo viên. Ông ấy làm việc ở một trường tiểu học. Ông ấy dạy học sinh. Anh trai tớ hai mươi bảy tuổi. Anh ấy là lính cứu hoả. Anh ấy dập lửa. Tớ là một học sinh. Tớ học ở trường.

7. Tự luận
1 điểm

Match the words/ phrases with the pictures. Media VietJackMedia VietJack

Xem đáp án

1 - C

2 - E

3 - D

4 - A

5 - B

Đáp án đúng:Dịch:

1. play with a ball (v.phr): chơi bóng 

2. police officer (n): cảnh sát 

3. Vietnamese (n): môn tiếng Việt 

4. art room (n): phòng mỹ thuật 

5. schoolyard (n): sân trường

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the correct word.

________ are the monkeys doing? – They are eating a sandwich.

What

Can

Would

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc hỏi ai đang làm gì: What + be + S + V-ing + O?

Trả lời: S + be + V-ing + O.

Dịch: Những con khỉ đang làm gì thế? – Chúng đang ăn bánh mì kẹp. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 My elder brother ______ brown eyes. 

is

has

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc miêu tả ngoại hình: S + have/has + (a/an) + adj + N.

Chủ ngữ “My elder brother” số ít nên đi với “has”.

Dịch: Anh trai tớ có đôi mắt màu nâu.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Does she work in a school? - ________.

Yes, she doesn’t.

No, she does.

Yes, she does.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc hỏi về nơi làm việc của ai đó: Do/Does + S + work + in/on/at + a/an + địa điểm?

Trả lời: Yes, S + do/does./ No, S + don’t/ doesn’t.

Dịch: Cô ấy làm việc ở trường học đúng không? – Đúng vậy.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What does he like? – ________.

He likes fries.

No, thanks.

Yes, please.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc hỏi ai thích cái gì: What + do/does + S + like? 

Trả lời: S + like(s) + O.

Dịch: Anh ấy thích món gì? – Anh ấy thích khoai tây chiên. 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 ________? – They’re watching the zebras. 

What is they doing?

What are they doing?

What do they doing?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc hỏi ai đang làm gì: What + am/is/are + S + doing?

Trả lời: S + am/is/are + V-ing + O.

Chủ ngữ “they” đi với động từ to be “are”.

Dịch: Họ đang làm gì thế? – Họ đang ngắm những chú ngựa vằn. 

13. Tự luận
1 điểm

Reorder the words.

cooking / . / the / Dad / in / Mom / and / are / My / kitchen

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My Dad and Mom are cooking at the kitchen. 

Cấu trúc diễn tả ai đang làm gì: S + am/is/are + V-ing + O. 

Dịch: Bố và mẹ tớ đang nấu ăn trong bếp.

14. Tự luận
1 điểm

have / . / I / Vietnamese / Tuesday / on

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I have Vietnamese on Tuesday. 

Cấu trúc: S + have/has + tên môn học + on + thứ trong tuần. 

Dịch: Tớ có tiết tiếng Việt vào thứ Ba.

15. Tự luận
1 điểm

lemonade / Would / like / ? / you

→ ______________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Would you like lemonade? 

Cấu trúc câu mời: Would you like + tên món ăn/ thức uống?

Dịch: Bạn có muốn uống nước chanh không?

16. Tự luận
1 điểm

do / What / have / ? / on / Tuesday / you

→ ______________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What do you have on Tuesday? 

Cấu trúc hỏi có môn học gì vào thứ mấy: 

What + do/does + S + have + on + thứ trong tuần?

Dịch: Bạn có môn học gì vào thứ Ba? 

17. Tự luận
1 điểm

not / going / boat / . / I’m / a / on

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I’m not going on a boat. 

Cấu trúc diễn tả ai đang (không) làm gì: S + am/is/are (not) + V-ing + O. 

Dịch: Tớ đang không đi thuyền.