Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 4)
17 câu hỏi
Listen and draw lines. There is one example.

Đáp án đúng:
Jim - surfingDaisy - playing a ball
Sally – runningFred - collecting shells
Peter - snorkeling
Nội dung bài nghe:
Look at Part 1. Now look at the picture. Listen and look. There is one example.
That’s Jim. He is surfing.
Can you see the line? This is an example. Now you listen and draw lines.
1. This is Daisy. She’s playing a ball.
2. This is my sister – Sally. She’s running now.
3. Fred is collecting shells. He really likes it.
4. Here the boy is snorkeling. It’s Peter.
Now listen to Part 1 again.
[Part 1 is repeated.]
That is the end of Part 1.
Dịch bài nghe:
Hãy nhìn vào Bài 1. Bây giờ hãy nhìn tranh. Nghe và nhìn. Có một ví dụ.
Đó là Jim. Cậu ấy đang lướt sóng.
Em nhìn thấy đường nối chưa? Đây là một ví dụ. Bây giờ em hãy lắng nghe và nối.
1. Đây là Daisy. Cậu ấy đang chơi bóng.
2. Đây là em gái tớ – Sally. Bây giờ em ấy đang chạy.
3. Fred đang thu thập vỏ sò. Cậu ấy thực sự thích nó.
4. Ở đây cậu bé đang lặn với ống thở. Đó là Peter.
Bây giờ hãy nghe lại Bài 1.
[Bài nghe 1 được lặp lại.]
Thế là kết thúc Bài 1.
Read and fill in the blanks.
fireteacherdoctorpictureschool |
Hi! I’m Mai. This is a (1) _________ of my family. This is my mom. She’s a (2) _________. She works at Nguyen Tri Phuong Hospital. She helps sick people. My dad is a (3) _________. He works in a Primary school. He teaches students. My brother is twenty – seven years old. He’s a firefighter. He fights (4) _________. I am a student. I study at (5) _________.
Hi! I’m Mai. This is a (1) _________ of my family.
picture
She’s a (2) _________.
doctor
My dad is a (3) _________.
teacher
He fights (4) _________. I am a student.
fire
I study at (5) _________.
school
Dịch:
Chào! Tớ là Mai. Đây là bức tranh về gia đình tớ. Đây là mẹ tớ. Bà ấy là một bác sĩ. Bà làm việc tại Bệnh viện Nguyễn Tri Phương. Bà ấy giúp đỡ người bệnh. Bố tớ là một giáo viên. Ông ấy làm việc ở một trường tiểu học. Ông ấy dạy học sinh. Anh trai tớ hai mươi bảy tuổi. Anh ấy là lính cứu hoả. Anh ấy dập lửa. Tớ là một học sinh. Tớ học ở trường.
Match the words/ phrases with the pictures. 

1 - C | 2 - E | 3 - D | 4 - A | 5 - B |
Đáp án đúng:Dịch:
1. play with a ball (v.phr): chơi bóng
2. police officer (n): cảnh sát
3. Vietnamese (n): môn tiếng Việt
4. art room (n): phòng mỹ thuật
5. schoolyard (n): sân trường
Read and circle the correct word.
________ are the monkeys doing? – They are eating a sandwich.
What
Can
Would
Đáp án đúng: A
Cấu trúc hỏi ai đang làm gì: What + be + S + V-ing + O?
Trả lời: S + be + V-ing + O.
Dịch: Những con khỉ đang làm gì thế? – Chúng đang ăn bánh mì kẹp.
My elder brother ______ brown eyes.
is
has
have
Đáp án đúng: B
Cấu trúc miêu tả ngoại hình: S + have/has + (a/an) + adj + N.
Chủ ngữ “My elder brother” số ít nên đi với “has”.
Dịch: Anh trai tớ có đôi mắt màu nâu.
Does she work in a school? - ________.
Yes, she doesn’t.
No, she does.
Yes, she does.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc hỏi về nơi làm việc của ai đó: Do/Does + S + work + in/on/at + a/an + địa điểm?
Trả lời: Yes, S + do/does./ No, S + don’t/ doesn’t.
Dịch: Cô ấy làm việc ở trường học đúng không? – Đúng vậy.
What does he like? – ________.
He likes fries.
No, thanks.
Yes, please.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc hỏi ai thích cái gì: What + do/does + S + like?
Trả lời: S + like(s) + O.
Dịch: Anh ấy thích món gì? – Anh ấy thích khoai tây chiên.
________? – They’re watching the zebras.
What is they doing?
What are they doing?
What do they doing?
Đáp án đúng: B
Cấu trúc hỏi ai đang làm gì: What + am/is/are + S + doing?
Trả lời: S + am/is/are + V-ing + O.
Chủ ngữ “they” đi với động từ to be “are”.
Dịch: Họ đang làm gì thế? – Họ đang ngắm những chú ngựa vằn.
Reorder the words.
cooking / . / the / Dad / in / Mom / and / are / My / kitchen
→ ______________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: My Dad and Mom are cooking at the kitchen.
Cấu trúc diễn tả ai đang làm gì: S + am/is/are + V-ing + O.
Dịch: Bố và mẹ tớ đang nấu ăn trong bếp.
have / . / I / Vietnamese / Tuesday / on
→ ______________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I have Vietnamese on Tuesday.
Cấu trúc: S + have/has + tên môn học + on + thứ trong tuần.
Dịch: Tớ có tiết tiếng Việt vào thứ Ba.
lemonade / Would / like / ? / you
→ ______________________________________________________?
Đáp án đúng: Would you like lemonade?
Cấu trúc câu mời: Would you like + tên món ăn/ thức uống?
Dịch: Bạn có muốn uống nước chanh không?
do / What / have / ? / on / Tuesday / you
→ ______________________________________________________?
Đáp án đúng: What do you have on Tuesday?
Cấu trúc hỏi có môn học gì vào thứ mấy:
What + do/does + S + have + on + thứ trong tuần?
Dịch: Bạn có môn học gì vào thứ Ba?
not / going / boat / . / I’m / a / on
→ ______________________________________________________.
Đáp án đúng: I’m not going on a boat.
Cấu trúc diễn tả ai đang (không) làm gì: S + am/is/are (not) + V-ing + O.
Dịch: Tớ đang không đi thuyền.




