
21 câu hỏi
Đáp án đúng:
|
1. nest |
2. sofa |
3. umbrella |
4. fox |
Nội dung bài nghe:
0. c – cat
This is an example. Now you listen and circle.
1. n - nest.
2. s - sofa
3. u - umbrella
4. x – fox
Dịch bài nghe:
0. c – con mèo
Đây là 1 ví dụ. Bây giờ em hãy nghe và khoanh.
1. n – tổ chim
2. s – ghế sofa
3. u – chiếc ô
4. x – con cáo
Do
Does
Is
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc hỏi về nơi làm việc của ai đó: Do/Does + S + work + in/on/at + a/an + địa điểm?
Chủ ngữ “your father” số ít nên đi với “Does”.
Dịch: Bố bạn làm việc ở sở cảnh sát phải không?
Yes, please.
No, I don’t like.
Yes, I would.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu mời: Would you like + tên món ăn/ thức uống?
Trả lời: Yes, please./ No, thanks.
Dịch: Bạn có muốn ăn khoai tây chiên không? – Có, tớ muốn.
on
at
in
Đáp án đúng: C
Cấu trúc hỏi ai đó có tiết học gì vào thứ nào:
What + do/does + S + have + on + thứ trong tuần?
Dịch: Chúng ta có tiết học gì vào thứ Năm?
taking
take
takes
Đáp án đúng: A
Cấu trúc hỏi ai đang làm gì có phải không: Am/Is/Are + S + V-ing + O?
Trả lời: Yes, S + am/is/are.// No, S + am not/ isn’t/ aren’t.
Dịch: Bạn đang chụp ảnh à? – Đúng vậy.
am
is
are
Đáp án đúng: C
Cấu trúc nói ai đang làm gì: S + am/is/are + V-ing + O.
Chủ ngữ “We” đi với to be “are”.
Dịch: Chúng tớ đang thu thập vỏ sò trên bãi biển.
Đáp án đúng: two big
Dịch: Có 2 sân trường lớn ở trường của Hoài Anh.
Thông tin: I am Hoai Anh. At our school we have two big schoolyards. (Tớ là Hoài Anh. Ở trường chúng tớ có hai sân trường lớn.)
Đáp án đúng: squares
Dịch: Có nhiều ô vuông trên sân trường của họ.
Thông tin: There are squares on the schoolyard where we can play games. (Có nhiều ô vuông trên sân trường nơi chúng tớ có thể chơi trò chơi.)
Đáp án đúng: ball
Dịch: Học sinh có thể chơi bóng.
Thông tin: The students can play with a ball and run around. (Học sinh có thể chơi bóng và chạy xung quanh.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: their friends
Dịch: Họ có thể nói chuyện với bạn bè của mình.
Thông tin: We can also talk to our friends. (Chúng tớ cũng có thể nói chuyện với bạn bè của mình.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: break time
Dịch: Học sinh có rất nhiều niềm vui vào giờ giải lao.
Thông tin: We have a lot of fun at break time in our schoolyard. (Chúng tớ có rất nhiều niềm vui vào giờ giải lao ở sân trường.)
Dịch bài đọc:
Tớ là Hoài Anh. Ở trường chúng tớ có hai sân trường lớn. Đây là sân trường của tớ. Nó dành cho học sinh lớp 1, lớp 2, lớp 3. Học sinh lớp 4 và lớp 5 chơi ở sân khác. Có nhiều ô vuông trên sân trường nơi chúng tớ có thể chơi trò chơi. Học sinh có thể chơi bóng và chạy xung quanh. Chúng tớ cũng có thể nói chuyện với bạn bè của mình. Chúng tớ có rất nhiều niềm vui vào giờ giải lao ở sân trường. Chúng tớ yêu ngôi trường của mình.
Đáp án đúng: The doctors help sick people.
help sick people: giúp đỡ người bệnh
Dịch: Bác sĩ giúp đỡ người bệnh.
Đáp án đúng: They aren’t playing with a ball.
Cấu trúc ai đó đang (không) làm gì: S + am/is/are + (not) + V-ing + O.
Dịch: Họ đang không chơi bóng.
Đáp án đúng: She’s writing in a notebook.
Cấu trúc ai đó đang (không) làm gì: S + am/is/are + (not) + V-ing + O.
Dịch: Cô ấy đang viết vào 1 cuốn sổ.
Đáp án đúng: My favorite color is yellow.
Cấu trúc nói về màu sắc yêu thích:
My/His/Her/Our/Their + favorite color + is + màu sắc.
Dịch: Màu sắc yêu thích của tớ là màu vàng.
Đáp án đúng: Would you like chicken?
Cấu trúc câu mời: Would you like + tên món ăn/ thức uống?
Dịch: Bạn có muốn ăn thịt gà không?
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.








![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















