Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 459 lượt thi
21 câu hỏi
Đoạn văn

Listen and tick () the correct answer. There is one example.

1. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng:

1. nest

2. sofa                    

3. umbrella    

4. fox

Nội dung bài nghe:

0. c – cat  

This is an example. Now you listen and circle.

1. n - nest.                   

2. s - sofa                    

3. u - umbrella    

4. x – fox

Dịch bài nghe:

0. c – con mèo  

Đây là 1 ví dụ. Bây giờ em hãy nghe và khoanh. 

1. n – tổ chim                   

2. s – ghế sofa                    

3. u – chiếc ô    

4. x – con cáo 

2. Tự luận
1 điểm

Look at the pictures and write the letters.s_ _m_i_gMedia VietJack

Xem đáp án

swimming (V-ing): bơi lội

Đoạn văn

 Read and complete each sentence with only ONE word or number.

I am Hoai Anh. At our school we have two big schoolyards. This is my school yard. It is for the 1st, 2nd, and 3rd grade students. The 4th and 5th grade students play in a different school yard. There are squares on the schoolyard where we can play games. The students can play with a ball and run around. We can also talk to our friends. We have a lot of fun at break time in our schoolyard. We love our school.

3. Tự luận
1 điểm

There are _______ schoolyards at Hoai Anh’s school.

Xem đáp án

Đáp án đúng: two big

Dịch: Có 2 sân trường lớn ở trường của Hoài Anh.

Thông tin: I am Hoai Anh. At our school we have two big schoolyards. (Tớ là Hoài Anh. Ở trường chúng tớ có hai sân trường lớn.)

4. Tự luận
1 điểm

There are _______ on their schoolyard.

Xem đáp án

Đáp án đúng: squares

Dịch: Có nhiều ô vuông trên sân trường của họ. 

Thông tin: There are squares on the schoolyard where we can play games. (Có nhiều ô vuông trên sân trường nơi chúng tớ có thể chơi trò chơi.)

5. Tự luận
1 điểm

The students can play with a _______.

Xem đáp án

Đáp án đúng: ball

Dịch: Học sinh có thể chơi bóng.

Thông tin: The students can play with a ball and run around. (Học sinh có thể chơi bóng và chạy xung quanh.)

6. Tự luận
1 điểm

They can talk with _______.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: their friends

Dịch: Họ có thể nói chuyện với bạn bè của mình.

Thông tin: We can also talk to our friends. (Chúng tớ cũng có thể nói chuyện với bạn bè của mình.)

7. Tự luận
1 điểm

The students have a lot of fun at _______.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: break time 

Dịch: Học sinh có rất nhiều niềm vui vào giờ giải lao.

Thông tin: We have a lot of fun at break time in our schoolyard. (Chúng tớ có rất nhiều niềm vui vào giờ giải lao ở sân trường.)

Dịch bài đọc:

Tớ là Hoài Anh. Ở trường chúng tớ có hai sân trường lớn. Đây là sân trường của tớ. Nó dành cho học sinh lớp 1, lớp 2, lớp 3. Học sinh lớp 4 và lớp 5 chơi ở sân khác. Có nhiều ô vuông trên sân trường nơi chúng tớ có thể chơi trò chơi. Học sinh có thể chơi bóng và chạy xung quanh. Chúng tớ cũng có thể nói chuyện với bạn bè của mình. Chúng tớ có rất nhiều niềm vui vào giờ giải lao ở sân trường. Chúng tớ yêu ngôi trường của mình.

8. Tự luận
1 điểm

li_ _ _dMedia VietJack

Xem đáp án

lizard (n): con thằn lằn

9. Tự luận
1 điểm

t_k_   a   ph_ _oMedia VietJack

Xem đáp án

take a photo (v.phr): chụp ảnh

10. Tự luận
1 điểm

n_ _d_ _sMedia VietJack

Xem đáp án

noodles (n): mì

11. Tự luận
1 điểm

_ _c_ _rMedia VietJack

Xem đáp án

doctor (n): bác sĩ

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the correct word.

_______ your father work in a police station?

Do

Does

Is

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc hỏi về nơi làm việc của ai đó: Do/Does + S + work + in/on/at + a/an + địa điểm?

Chủ ngữ “your father” số ít nên đi với “Does”.

Dịch: Bố bạn làm việc ở sở cảnh sát phải không?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like fries? - _______.

Yes, please.

No, I don’t like.

Yes, I would.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu mời: Would you like + tên món ăn/ thức uống?

Trả lời: Yes, please./ No, thanks.

Dịch: Bạn có muốn ăn khoai tây chiên không? – Có, tớ muốn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

What do we have _______ Thursday?

on

at

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc hỏi ai đó có tiết học gì vào thứ nào: 

What + do/does + S + have + on + thứ trong tuần?

Dịch: Chúng ta có tiết học gì vào thứ Năm?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you _______ a photo? – Yes, I am. 

taking

take

takes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc hỏi ai đang làm gì có phải không: Am/Is/Are + S + V-ing + O? 

Trả lời: Yes, S + am/is/are.// No, S + am not/ isn’t/ aren’t.

Dịch: Bạn đang chụp ảnh à? – Đúng vậy.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

We _______ collecting shells on the beach. 

am

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc nói ai đang làm gì: S + am/is/are + V-ing + O. 

Chủ ngữ “We” đi với to be “are”.

Dịch: Chúng tớ đang thu thập vỏ sò trên bãi biển.

17. Tự luận
1 điểm

Reorder the words.

sick/ doctors/ The/ people./ help

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The doctors help sick people.

help sick people: giúp đỡ người bệnh

Dịch: Bác sĩ giúp đỡ người bệnh.

18. Tự luận
1 điểm

 a/ They/ ball./ aren’t/ with/ playing

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:They aren’t playing with a ball.

Cấu trúc ai đó đang (không) làm gì: S + am/is/are + (not) + V-ing + O.

Dịch: Họ đang không chơi bóng.

19. Tự luận
1 điểm

notebook./ a/ ’s/ She/ in/ writing/

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:She’s writing in a notebook.

Cấu trúc ai đó đang (không) làm gì: S + am/is/are + (not) + V-ing + O.

Dịch: Cô ấy đang viết vào 1 cuốn sổ.

20. Tự luận
1 điểm

favorite/ My/ yellow./ is/ color

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:My favorite color is yellow.

Cấu trúc nói về màu sắc yêu thích: 

My/His/Her/Our/Their + favorite color + is + màu sắc.

Dịch: Màu sắc yêu thích của tớ là màu vàng.

21. Tự luận
1 điểm

you/ chicken/ ?/ Would/ like

→ ______________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Would you like chicken? 

Cấu trúc câu mời: Would you like + tên món ăn/ thức uống?

Dịch: Bạn có muốn ăn thịt gà không?