Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 452 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and write. There is one example.

0.Name:           ___________Jane Walker___________

1. Age: ________________________ years old.

2. House number:________________________________

3. Job:________________________________

4. Place of work:              ________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng:

1. twenty - nine

2. 40

3. a doctor

4. Green Hospital

Nội dung bài nghe: 

A: Hello Jane. Can I ask you some questions?

B: All right. 

A: What’s your family name?

B: Oh that’s Walker.

A: Is that W-A-L-K-E-R?

B: Yes. 

Can you see the answer? This is an example.  Now you listen and write the answer.

1. 

A: How old are you, Jane?

B: I’m twenty- nine.

A: Twenty - five?

B: No. I’m twenty - nine years old.

A: Ok.

2.

A: Where do you live?

B: I live on Moon Street.

A: What number?

B: Number 40 on Moon Street.

3.

A: What’s your job?

B: I take care of sick people.

A: Are you a nurse?

B: No. I’m a doctor.

4. 

A: And where do you work?

B: I work in Green Hospital.

A: Is it near your house?

B: Yes, the Green Hospital is on Moon Street, too.

Dịch bài nghe:

A: Xin chào Jane. Tớ có thể hỏi bạn một số câu được không?

B: Được chứ.

A: Họ của bạn là gì?

B: Ồ đó là Walker.

A: Có phải là W-A-L-K-E-R không?

B: Đúng vậy.

Em có thể thấy câu trả lời không? Đây là một ví dụ. Bây giờ em hãy nghe và viết câu trả lời.

1.

A: Bạn bao nhiêu tuổi, Jane?

B: Tôi hai mươi chín tuổi.

A: Hai mươi lăm?

B: Không. Tôi hai mươi chín tuổi.

Đ: Được rồi.

2.

A: Bạn sống ở đâu?

B: Tôi sống ở phố Moon.

A: Số mấy?

B: Số 40 phố Moon.

3.

A: Công việc của bạn là gì?

B: Tôi chăm sóc người bệnh.

A: Bạn có phải là y tá không?

B: Không. Tôi là bác sĩ.

4.

A: Thế bạn làm việc ở đâu?

B: Tôi làm việc ở Bệnh viện Green.

A: Nó có gần nhà bạn không?

B: Có, bệnh viện Green cũng nằm ở trên đường Moon.

Đoạn văn

Read the text and write T/ F. 

Hello, my name’s Rosy. This is my younger brother, Billy. We’re students. We have math and English on Monday. We don’t have P.E. on Tuesday. We have math on Wednesday, too. We have art on Thursday. We also have Vietnamese on Friday. We’re at home on Saturday and Sunday. It’s great.

2. Tự luận
1 điểm

Billy isn’t a student.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Billy không phải là học sinh.

Thông tin: Hello, my name’s Rosy. This is my younger brother, Billy. We’re students. (Xin chào, tên tớ là Rosy. Đây là em trai tớ, Billy. Chúng tớ là học sinh.)

3. Tự luận
1 điểm

Rosy and Billy are students.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Rosy và Billy là học sinh.

Thông tin: Hello, my name’s Rosy. This is my younger brother, Billy. We’re students. (Xin chào, tên tớ là Rosy. Đây là em trai tớ, Billy. Chúng tớ là học sinh.)

4. Tự luận
1 điểm

Rosy and Billy have math on Monday and Wednesday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Rosy và Billy có tiết toán vào thứ Hai và thứ Tư.

Thông tin: We have math and English on Monday. We don’t have P.E. on Tuesday. We have math on Wednesday, too. (Chúng tớ có tiết toán và tiếng Anh vào thứ Hai. Chúng tớ không có tiết thể dục vào thứ Ba. Chúng tớ cũng có tiết toán vào thứ Tư.)

5. Tự luận
1 điểm

Rosy and Billy have P.E. on Tuesday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Rosy và Billy có tiết thể dục vào thứ Ba.

Thông tin: We don’t have P.E. on Tuesday. (Chúng tớ không có tiết thể dục vào thứ Ba.)

6. Tự luận
1 điểm

Rosy and Billy have Vietnamese on Thursday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Rosy và Billy có tiết tiếng Việt vào thứ Năm.

Thông tin: We have art on Thursday. We also have Vietnamese on Friday. (Chúng tớ có tiết mỹ thuật vào thứ Năm. Chúng tớ cũng có tiết tiếng Việt vào thứ Sáu.)

Dịch bài đọc: 

Xin chào, tên tớ là Rosy. Đây là em trai tớ, Billy. Chúng tớ là học sinh. Chúng tớ có tiết toán và tiếng Anh vào thứ Hai. Chúng tớ không có tiết thể dục vào thứ Ba. Chúng tớ cũng có tiết toán vào thứ Tư. Chúng tớ có tiết mỹ thuật vào thứ Năm. Chúng tớ cũng có tiết tiếng Việt vào thứ Sáu. Chúng tớ ở nhà vào thứ Bảy và Chủ nhật. Thật tuyệt vời.

7. Tự luận
1 điểm

Read and tick () the box. 

Media VietJack

They help sick people.

Xem đáp án

AHọ giúp đỡ người bệnh.

8. Tự luận
1 điểm

You can see lots of fire trucks in this place.Media VietJack

Xem đáp án

A

Bạn có thể nhìn thấy rất nhiều xe cứu hỏa ở nơi này. 

9. Tự luận
1 điểm

You need to wear it when you go to school.Media VietJack

Xem đáp án

ABạn cần phải mặc nó khi đi học.

10. Tự luận
1 điểm

You can paint and draw on this subject.Media VietJack

Xem đáp án

CBạn có thể sơn hoặc vẽ ở môn học này.

11. Tự luận
1 điểm

It’s a long green animal. It can swim. It’s dangerous.Media VietJack

Xem đáp án

ANó là 1 con vật dài màu xanh lá. Nó có thể bơi. Nó nguy hiểm.

12. Tự luận
1 điểm

Match the words/ phrases in column A with those in column B. 

A

 

B

1. What is your favorite animal? 

1 - 

A. No, she isn’t. 

2. What do we have on Friday? 

2 - 

B. I would like noodles, please. 

3. Is she reading? 

3 - 

C. They grow food on the farm. 

4. They’re farmers. 

4 - 

D. Vietnamese and English. 

5. Would you like chicken or noodles? 

5 - 

E. My favorite animal is penguin. 

Xem đáp án

Đáp án đúng:

1 - E

2 - D

3 - A

4 - C

5 - B

Dịch:

1. Con vật yêu thích của bạn là gì? – E. Con vật yêu thích của tớ là chim cánh cụt. 

2. Chúng ta có môn học gì vào thứ Sáu? – D. Tiếng Việt và tiếng Anh.

3. Cô ấy đang đọc à? – A. Không, không phải.

4. Họ là nông dân. – C. Họ trồng lương thực trên trang trại.

5. Bạn muốn ăn gà hay mì? – B. Tớ muốn ăn mì. 

13. Tự luận
1 điểm

Reorder the words.

in/ your/ work/ a/ Does/ bank/ ?/ brother

→ ______________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng:Does your brother work in a bank?

Cấu trúc hỏi về nơi làm việc của ai đó: Do/Does + S + work + in/on/at + a/an + địa điểm?

Dịch: Anh trai bạn làm việc ở ngân hàng à?

14. Tự luận
1 điểm

mom/ long/ black/ has/ My/ hair/ . 

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My mom has long black hair.

Cấu trúc miêu tả ngoại hình: S + have/has + (a/an) + adj + N.

Dịch: Mẹ tớ có mái tóc đen dài. 

15. Tự luận
1 điểm

 take/ we/ these/ Can/ bags/ ?

→ ______________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Can we take these bags?

Cấu trúc hỏi về khả năng của ai đó: Can + S + V-inf + O?

Dịch: Chúng ta có thể mang theo những chiếc túi này không?

16. Tự luận
1 điểm

the/ ’re/ in/ We/ sea/ ./ snorkeling

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: We’re snorkeling in the sea. 

Cấu trúc diễn tả ai đang làm gì: S + am/is/are + V-ing + O. 

Dịch: Chúng tớ đang lặn có ống thở ở biển. 

17. Tự luận
1 điểm

 Are/ sandwich/ you/ a/ ?/ eating

→ ______________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Are you eating a sandwich?

Cấu trúc hỏi xem ai đang làm gì phải không: Am/Is/Are + S + V-ing + O?

Dịch: Bạn đang ăn bánh mì kẹp à?