2048.vn

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Hóa 10 Kết nối tri thức (2022-2023) có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Hóa 10 Kết nối tri thức (2022-2023) có đáp án - Đề 4

A
Admin
Hóa họcLớp 109 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử X, ion Y2+ và ion R- đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. Kết luận nào sau đây đúng:

X: Phi kim; Y: Khí hiếm.

X: Khí hiếm; R: Kim loại.

Y: Phi kim; R: Khí hiếm.

X: Khí hiếm; R: Phi kim.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:

(1) 1s22s1

(2) 1s22s22p63s23p1

(3) 1s22s22p5

(4) 1s22s22p63s23p4

(5) 1s22s22p63s2

Cấu hình của các nguyên tố phi kim là

(3), (4).

(2), (3).

(1), (2).

(2), (5).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây ứng với công thức Lewis của phân tử PCl3 ?

Công thức (3).

Công thức (4).

Công thức (2).

Công thức (1).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s22s22p5. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

ô thứ 9; chu kỳ 2; nhóm VB.

ô thứ 9; chu kỳ 2; nhóm VA.

ô thứ 9; chu kỳ 2; nhóm VIIB.

ô thứ 9; chu kỳ 2; nhóm VIIA.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất sau Cu, O2, N2, HCl, H2SO4, O2, NH4NO3, Al, He, H2O. Số lượng các đơn chất là

7

6

5

4

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chất sau: Na2O, H2O, NH3, MgCl2, CO2, KF, NH4Cl. Số chất có liên kết ion là

4.

3.

6.

5.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

số neutron.

số neutron và số proton.

số khối.

số proton.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion 1 6 3 2 S 2 − ?

Có chứa 18 proton.

Tổng số hạt của ion là 50 hạt

Có chứa 16 electron.

Trung hoà về điện.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho độ âm điện của các nguyên tố như sau: O (3,44), Cl (3,16), Mg (1,31), C (2,55), H (2,2). Trong các phân tử: MgO, CO2, CH4, Cl2O. Số chất có chứa liên kết cộng hóa trị có cực là

2.

1.

3.

4.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm câu sai trong các câu sau:

Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hoà về điện.

Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

Trong nguyên tử, hạt neutron không mang điện.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s – p ?

NH3

H2

O2

Cl2

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm câu sai trong các câu sau:

Cả (1) và (2) đều là quá trình biến đổi vật lí.

(1) là quá trình biến đổi hóa học, (2) là quá trình biến đổi vật lí.

(1) là quá trình biến đổi vật lí, (2) là quá trình biến đổi hóa học.

Cả (1) và (2) đều là quá trình biến đổi hóa học.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các nguyên tố 4Be, 3Li, 11Na, 19K. Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là

Be

K

Na

Li

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm A bao gồm các nguyên tố

nguyên tố d và nguyên tố f.

nguyên tố s.

nguyên tố s và nguyên tố p.

nguyên tố p.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

electron.

proton.

neutron và electron.

neutron.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải

nhận thêm 1 electron.

nhường đi 2 electron.

nhường đi 1 electron.

nhận thêm 2 electron.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng

số lớp electron.

số electron lớp ngoài cùng.

số electron hóa trị.

số electron.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p5; 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s23p4. Dãy gồm các nguyên tố xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện là

Y, Z, X

X, Z, Y

Y, Z, X

X, Y, Z

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử của các nguyên tố…….; tính kim loại của các nguyên tố……… Cặp từ thích hợp điền vào chỗ trống theo thứ tự là

giảm dần; tăng dần

tăng dần; giảm dần

tăng dần; tăng dần

giảm dần; giảm dần

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 1 3 2 6 X ,   2 6 5 5 Y ,   1 2 2 6 Z ?

X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.

X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

X và Z có cùng số khối.

X và Y có cùng số neutron.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao nhất của R là

R2O5.

R2O3.

R2O.

RO3.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Anion X2- có cấu hình electron [Ne]3s23p6. Nguyên tố X có tính chất nào sau đây?

kim loại

phi kim

lưỡng tính

trơ của khí hiếm

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

electron.

electron và neutron.

proton và neutron.

proton và electron.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực?

H2O.

HCl.

NH3.

Cl2.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Na (Z =11), O (Z=8), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, O, Al có xu hướng tạo thành ion

Na2+, O2+, Al3+.

Na+, O+, Al+.

Na+, O2-, Al3+.

Na2+, O-, Al+.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chất hữu cơ A có công thức cấu tạo sau:

Cho chất hữu cơ A có công thức cấu tạo sau: trong phân tử A là (ảnh 1)

Số liên kết σ trong phân tử A là

11

9

6

8

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hợp chất, nguyên tử Magnesium ( 1 2 2 4 M g ) đã đạt cấu hình bền vững của khí hiếm gần nhất bằng cách

nhận vào 2 electron.

nhận vào 1 electron.

cho đi 2 electron.

cho đi 3 electron.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho các nguyên tố: Fe (Z = 26); P (Z = 15).

(a). Viết cấu hình electron của Fe, P.

(b). Xác định vị trí của Fe, P trong bảng tuần hoàn.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ, có tổng số điện tích hạt nhân bằng 25.

(a) Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử X và Y.

(b) Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn và tên nguyên tố X, Y.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Nguyên tử khối trung bình của bromine là 79,91. Bromine có 2 đồng vị, trong đó đồng vị 79Br chiếm 54,5% số nguyên tử.

(a) Tính nguyên tử khối của đồng vị còn lại.

(b) Tính % khối lượng của đồng vị 79Br có trong phân tử HBrO4.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Oxide cao nhất của nguyên tố R có công thức RO3. Hợp chất khí của nó với hydrogen có 5,88 % hydrogen về khối lượng. Tìm R.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack